Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp 02 công trình ĐTXD lưới điện trên địa bàn huyện Bến Lức và huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp 02 công trình ĐTXD lưới điện trên địa bàn huyện Bến Lức và huyện Đức Hòa, tỉnh Long An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210509276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 09:58:00 đến ngày 2021-06-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 674,717,977 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lô 1: Trồng trụ chèn NR Long Kim Long Hoà (từ trụ T8 trục Bến Lức - Gò Đen đến trụ T17 NR Long Kim Long Hoà) và NR Nối lưới Thuận Đạo - Thị Trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An | |||
| 1 | Trụ đơn BTLT 14m (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). (Phần lắp mới) | 28 | Trụ |
| 2 | Trụ ghép đôi BTLT 14m (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Trụ |
| 3 | Trụ pi BTLT 14m (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Trụ |
| 4 | Móng M14 + BT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | Móng |
| 5 | Móng M14a + BT (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Móng |
| 6 | Móng M14a + BT trụ đôi (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 7 | Móng M14a + BT trụ pi (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 8 | Bộ thanh chống gió sắt - 2,15m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ đà sắt XIG2 - 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 10 | Bộ đà sắt XIG - 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 11 | Bộ đà sắt XIT - 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 27 | Bộ |
| 12 | Bộ đà sắt XHN - 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ đà sắt XIND - 2,4m lắp trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 14 | Bộ đà sắt XIND - 2,4m lắp trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ sứ treo polymer 24kV + khoá néo AC.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 33 | Bộ |
| 16 | Bộ sứ treo polymer kép 24kV + khoá néo AC.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 17 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 199 | Bộ |
| 18 | Bộ đỡ dây trung hòa (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 30 | Bộ |
| 19 | Bộ đỡ dây trung hòa (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 20 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 21 | Boulon móc Φ16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 22 | Cáp đồng bọc CV25 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Mét |
| 23 | Kẹp rẽ nhánh IPC 150/35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 43 | Cái |
| 24 | Kẹp ép WR 419 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Cái |
| 25 | Cáp Duplex CV.2x10 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Mét |
| 26 | Đai thép Inox 0,4x20-1200 + khoá đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Bộ |
| 27 | Dây AC.95/16 (buộc sứ đứng + sứ ống chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 38 | Kg |
| 28 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31 | Bảng |
| 29 | Tháo lắp lại thùng 1 điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. (Phần tháo lắp lại) | 3 | Thùng |
| 30 | Tháo lắp lại thùng 2 điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Thùng |
| 31 | Tháo lắp lại thùng 4 điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Thùng |
| 32 | Tháo lắp lại điện kế 3 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 33 | Thu hồi Trụ BTLT 12m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. (Phần tháo thu hồi) | 4 | Trụ |
| 34 | Thu hồi Trụ BTLT 8,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Trụ |
| 35 | Tháo thu hồi bộ đà sắt U đôi 140-2,7m, bao gồm: Đà sắt U140x58x4,9 dài 2,7m: 2 đà; Thanh giằng L45x45x4 dài 0,43m: 4 thanh; Boulon Ф16x40: 8 cái; Boulon Ф16x300: 3 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 36 | Tháo thu hồi bộ thanh chống gió sắt - 2,15m, bao gồm: Thanh chống gió L75x75x8-2,15m: 2 thanh; Collier 100x8-Ø260: 2 bộ; Collier 100x8-Ø280: 2 bộ; Boulon VRS Ф16x50: 1 cái; Boulon VRS Ф16x100: 8 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 37 | Tháo thu hồi bộ đà sắt XHN 2,4m, bao gồm: Đà sắt L75x75x8-2,4m (3 ốp): 2 đà; Boulon Ф16x300: 2 cái; Boulon VRS Ф16x300: 2 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 38 | Tháo thu hồi đà sắt XIT cân 2m, bao gồm: Đà sắt L75x75x8-2m (2 ốp): 01 đà; Thanh chống 60x6-0,72m: 02 thanh; Boulon Ф16x40: 2 cái; Boulon Ф16x300: 2 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 39 | Tháo thu hồi bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 40 | Tháo thu hồi bộ sứ đứng 24kV + toppin thẳng + 02 boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 41 | Tháo thu hồi bộ sứ treo polymer 24kV, bao gồm: Sứ treo polymer: 1 cái; Móc treo chữ U: 2 cái; Khóa néo dây AC.185 (5U): 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 42 | Tháo thu hồi bộ Sứ treo thủy tinh, bao gồm: Sứ treo thủy tinh 70kN: 1 cái; Móc treo chữ U: 2 cái; Khóa néo dây AC.1850 (5U): 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 43 | Tháo thu hồi bộ uclevis + sứ ống chỉ + boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 44 | Tháo thu hồi boulon móc Φ16x350 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 45 | Tháo thu hồi boulon móc Φ16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 46 | Tháo thu hồi khóa néo dừng dây trung hòa AC.120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| B | Lô 2: XDM lưới điện trung hạ thế cấp điện khu vực trường Tiểu học Nguyễn Văn Dương, xã Đức Hòa Đông, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Móng M14-2a (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) (Phần lắp mới đường dây trung thế). | 2 | Móng |
| 3 | Móng M14 a+BT (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Móng |
| 4 | Trụ BTLT đơn 14m - 850kgf, Fph = 2Fđt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT đôi 14m - 850kgf, Fph = 2Fđt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Trụ |
| 6 | Xà composite 0,8m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng 24kV + toppin | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 8 | Sứ treo polymer + phụ kiện dây trần (dây AC.50mm2) trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 9 | Sứ treo polymer + phụ kiện dây bọc (dây ACX.50mm2) trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 10 | Sứ treo polymer + phụ kiện dây bọc (dây ACX.50mm2) trụ ghép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 11 | Bộ uclevis + SOC (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 12 | Bộ uclevis + SOC (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 13 | Dây nhôm bọc cách điện 24kV - ACX.50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 302 | Mét |
| 14 | Dây nhôm trần lõi thép AC.50/8mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Kg |
| 15 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây ACX 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Kẹp ép WR 279 + compound (để ép dây50-70mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 17 | Kẹp nhôm AC.35-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | Cái |
| 18 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bảng |
| 19 | LBFCO 27kV - 100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Tháo và lắp lại Sứ đứng 24kV + toppin | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) (Phần tháo và lắp lại đường dây trung thế). | 1 | Bộ |
| 21 | Tháo và lắp lại Bộ sứ treo polymer kép + phụ kiện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 22 | Tháo và lắp lại Bộ uclevis + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 23 | Tháo và lắp lại dây nhôm trần lõi thép AC.50/8mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,203 | Km |
| 24 | Thu hồi Trụ BLR 10,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần tháo thu hồi đường dây trung thế). | 2 | Trụ |
| 25 | Thu hồi Trụ BTLT 14m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 26 | Tháo thu hồi Bộ tháp sắt đơn U140-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 27 | Tháo thu hồi Bộ sứ đứng 24kV + toppin | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 28 | Tháo thu hồi Bộ uclevis + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 29 | Tháo thu hồi dây nhôm trần lõi thép AC.35 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,203 | Km |
| 30 | Móng M8-a (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) (Phần lắp mới đường dây hạ thế). | 1 | Móng |
| 31 | Trụ BTLT đơn 8,5m - 200kgf, Fph = 2Fđt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 32 | Cáp LV - ABC 3x70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 138 | Mét |
| 33 | Kẹp dừng cáp ABC 4x70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 34 | Kẹp treo cáp ABC 4x70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Rack 3 + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Boulon móc Ф16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Boulon móc Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 38 | Boulon móc Ф16x550 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 39 | Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | Cái |
| 40 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 41 | Tháo và lắp lại Bộ Uclevis + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) (Phần tháo và lắp lại đường dây hạ thế). | 15 | Bộ |
| 42 | Tháo và lắp lại Bộ Rack 2 + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 43 | Tháo và lắp lại Bộ Rack 3 + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 44 | Thu hồi Trụ BLR 7,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần tháo thu hồi đường dây hạ thế). | 3 | Trụ |
| 45 | Thu hồi Trụ BLR 10,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 46 | Thu hồi Trụ BTLT 8,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 47 | Tháo thu hồi Bộ uclevis + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 48 | Tháo thu hồi Bộ Rack 2 + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 49 | Tháo thu hồi dây AV50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,393 | Km |
| 50 | Tháo thu hồi dây AC35mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,084 | Km |
| 51 | Tháo thu hồi dây AC50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,099 | Km |
| 52 | Tháo thu hồi dây AC70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,063 | Km |
| 53 | Tháo thu hồi dây LV-ABC 3x70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | Km |
| 54 | Tháo thu hồi Kẹp dừng cáp ABC 3x70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 55 | Tháo thu hồi Boulon Ф16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 56 | Tháo thu hồi Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 57 | Bộ Giá đỡ FCO - LA gồm: Gía đỡ FCO-LA (6x60x1100): 1 cái; Boulon Ф16x250: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần lắp mới trạm biến áp 37,5kVA). | 1 | Bộ |
| 58 | Giá treo MBA 1 pha 37,5-50kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 59 | Cáp đồng bọc CX 25mm2- 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 60 | Cáp đồng bọc CV 95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Mét |
| 61 | Cáp đồng trần C 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Kg |
| 62 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 63 | Sứ đỡ tăng cường tăng cường 14kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 64 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 65 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 66 | Split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 67 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 68 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 69 | Nắp chụp LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 70 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 71 | Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng bakelit: 900x500x600; 2 ly | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Thùng |
| 72 | Ống nhựa PVC Ф60 x 2.9 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 73 | Co 90o ống PVC Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 74 | Bít ống PVC Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 75 | Đai thép Inox 0,4x20x1200 + khoá đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 76 | Bảng tên trạm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 77 | Ống nhựa PVC Ф21 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Mét |
| 78 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Ống |
| 79 | Băng keo điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 80 | Boulon Ф14x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 81 | Boulon Ф16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 82 | Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 83 | Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 84 | Boulon Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 85 | Londen vuông 50x50 dày 2,5mm - Ø16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 86 | Londen vuông 50x50 dày 2,5mm - Ø18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 87 | Cáp đồng mềm CVV-Se 2x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Mét |
| 88 | Kẹp split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 89 | Dây đồng bọc CV10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 90 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 91 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 92 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 93 | Băng keo điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 94 | Đầu cosse pin ép 10ly CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 95 | Đầu cosse pin ép 10ly CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 96 | Đầu cosse ép tròn trần R10-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 97 | Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 98 | Chụp nhựa V5.5 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 99 | Chụp nhựa V8 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 100 | Chụp nhựa V8 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 101 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 102 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 103 | Đánh dấu dây EC - 2 "2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 104 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 105 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 106 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 107 | Tháo và lắp lại MBA 37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần tháo lắp lại trạm biến áp 37,5kVA). | 1 | Máy |
| 108 | Tháo và lắp lại FCO 27kV - 100A + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 109 | Tháo và lắp lại Dây chì 3K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 110 | Tháo và lắp lại LA-18kV-10kA class 10 + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 111 | Tháo và lắp lại MCCB 3 cực 690V - 160A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 112 | Tháo và lắp lại TI 150/5A - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 113 | Tháo và lắp lại Điện kế điện tử 1 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 114 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc CX 24kV 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần tháo thu hồi trạm biến áp 37,5kVA). | 3 | Mét |
| 115 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc CV95mm2 - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Mét |
| 116 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc CV70mm2 - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Mét |
| 117 | Tháo thu hồi Giá đỡ FCO-LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 118 | Bộ Giá đỡ FCO - LA gồm: Gía đỡ FCO-LA (6x60x1100): 1 cái; Boulon Ф16x250: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần lắp mới trạm biến áp 2x37,5kVA). | 1 | Bộ |
| 119 | Cáp đồng bọc CX 25mm2- 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 120 | Cáp đồng bọc CV 95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Mét |
| 121 | Cáp đồng trần C 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Kg |
| 122 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 123 | Sứ đỡ tăng cường tăng cường 14kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 124 | Kẹp quai 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 125 | Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 126 | Split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 127 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 128 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 129 | Nắp chụp LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 130 | Nắp chụp sứ cao MBA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 131 | Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ + 2 bảng bakelit: 900x500x600; 2 ly | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Thùng |
| 132 | Ống nhựa PVC Ф60 x 2.9 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 133 | Co 90o ống PVC Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 134 | Bít ống PVC Ф60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 135 | Đai thép Inox 0,4x20x1200 + khoá đai | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 136 | Bảng tên trạm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 137 | Ống nhựa PVC Ф21 - 4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Mét |
| 138 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Ống |
| 139 | Băng keo điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 140 | Boulon Ф14x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 141 | Boulon Ф16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 142 | Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 143 | Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 144 | Boulon Ф16x400 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 145 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 146 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 147 | Cáp đồng mềm CVV-Se 2x4mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Mét |
| 148 | Kẹp split-bolt A35-50/C10-50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 149 | Dây đồng bọc CV10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mét |
| 150 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 151 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 152 | Keo Silicone cách điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ống |
| 153 | Băng keo điện hạ thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 154 | Đầu cosse pin ép 10ly CE10-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 155 | Đầu cosse pin ép 10ly CE6.0-12 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 156 | Đầu cosse ép tròn trần R10-6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 157 | Chụp nhựa V5.5 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 158 | Chụp nhựa V5.5 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 159 | Chụp nhựa V8 Red (đỏ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 160 | Chụp nhựa V8 Black (đen) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 161 | Đánh dấu dây EC - 2 "0" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 162 | Đánh dấu dây EC - 2 "1" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 163 | Đánh dấu dây EC - 2 "2" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 164 | Đánh dấu dây EC - 2 "N" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 165 | Đánh dấu dây EC - 2 "I" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 166 | Đánh dấu dây EC - 2 "V" | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 167 | Tháo và lắp lại MBA 37,5kVA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần tháo lắp lại trạm biến áp 2x37,5kVA). | 2 | Máy |
| 168 | Tháo và lắp lại FCO 27kV - 100A + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 169 | Tháo và lắp lại Dây chì 3K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 170 | Tháo và lắp lại LA-18kV-10kA class 10 + bass lắp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 171 | Tháo và lắp lại MCCB 3 cực 690V - 160A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 172 | Tháo và lắp lại TI 150/5A - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 173 | Tháo và lắp lại Điện kế điện tử 3 pha | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 174 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc CX 24kV 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Phần tháo thu hồi trạm biến áp 2x37,5kVA). | 3 | Mét |
| 175 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc CV95mm2 - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 176 | Tháo thu hồi Cáp đồng bọc CV70mm2 - 600V | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 177 | Tháo thu hồi Giá đỡ FCO-LA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi