Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây lắp+thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210560171-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư Lệnh Quân Khu 1
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây lắp+thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210538589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 09:54:00 đến ngày 2021-06-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,782,041,361 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,500,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIẾNG KHOAN NƯỚC NGẦM
B Khảo sát:
1 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện. Cấp địa hình III-IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 1 quan sát địa vật lý
2 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng, cấp địa hình III - IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 1 quan sát địa vật lý
C Giếng khoan nước ngầm:
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 1m khoan
3 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13 1m khoan
4 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25 1m khoan
5 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35 1m khoan
6 Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn, ĐK 168mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 42 m ống
7 Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn, ĐK 108mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38 m ống
8 Cuốn lưới inox thành ống lọc d=168mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 m
9 Cuốn lưới inox thành ống lọc d=108mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 m
10 Khoan lỗ lọc đường kính d=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m
11 Thổi rửa giếng, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m ống lọc
12 Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 lần hút
13 Chèn sỏi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 m3
14 Chèn sét Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 m3
15 Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 10m3 mùn khoan
D Công nghệ giếng:
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
4 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
5 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
6 Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
8 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x15mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
11 Lắp đặt zăcco thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
12 Lắp bích thép miệng giếng, ĐK 250mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cặp bích
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 60 m
14 Dây cáp d4 đỡ bảo vệ máy bơm chìm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 m
15 Tủ điều khiển máy bơm chìm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
E Hố van bảo vệ giếng khoan:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3465 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1732 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1732 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2662 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,84 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1732 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0053 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0087 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
10 Khóa bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
F CỤM XỬ LÝ
G San nền mặt bằng khu xử lý:
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 94,01 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1185 100m3
H Cổng, tường bao khu xử lý:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,056 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,686 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,774 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,2752 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,4342 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3822 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,087 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,339 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1125 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,012 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,015 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,004 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,043 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,921 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,9357 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6875 m3
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 209,44 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,244 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 245,684 m2
21 Cổng sắt hộp bịt tôn huỳnh cả lắp đặt và hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,25 m2
22 Khóa cổng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
23 Biển tên công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
I Trạm bơm cấp 2:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,9418 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0531 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,152 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,062 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,5276 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,024 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,077 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0404 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6671 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8009 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,0608 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,068 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0433 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4765 m3
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0138 tấn
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0065 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1574 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1952 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0404 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1611 tấn
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2716 100m2
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0578 100m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4517 m3
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0368 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,953 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0227 100m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,134 m3
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,34 m2
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0144 100m2
31 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,21 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,848 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,5156 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35,44 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,78 m2
36 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,308 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,32 m
38 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,12 m
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,84 m2
40 Sản xuất cửa đi pano săt hộp (cả phụ kiện lắp đặt, hoàn thiện) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,88 m2
41 Sản xuất hoa săt cửa sổ bằng sắt vuông 12x12mm (Cả lắp đặt hoàn thiện) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,24 m2
42 Sản xuất gạch hoa xi măng 300x300mm lắp đặt ô thoáng cửa đi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 Viên
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 85,044 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,848 m2
45 Khóa cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
46 Chốt cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
J Điện trạm bơm cấp 2:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
2 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bảng
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35 m
8 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50 m
11 Cụm mồi bơm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cụm
K Phần công nghệ:
1 Javen khử trùng nước + lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 240 kg
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,55 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,04 100m
7 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
9 Crephin (chõ hút) d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
10 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
11 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
12 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
13 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
16 Lắp đặt tê tráng kẽm d=80x80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
17 Lắp đặt tê tráng kẽm d=80x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê tráng kẽm d=50x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
19 Lắp đặt tê tráng kẽm d=15x15mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
20 Lắp bích thép - Đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 cặp bích
21 Bu lông M16, L=70mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 176 bộ
L Bệ đặt bình lắng, lọc:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,59 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0166 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,59 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0498 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,77 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6488 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,898 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,932 m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,768 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0768 100m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,68 m2
12 Vít nở sắt chôn bình lắng, lọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 bộ
13 Lắp đặt bình lắng, lọc bằng cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 100m
16 Lắp đặt măng sông tráng kẽm d= 80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
17 Lắp đặt măng sông tráng kẽm d= 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê tráng kẽm d= 80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
19 Lắp đặt cút tráng kẽm d= 80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 cái
20 Lắp đặt cút tráng kẽm d= 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
21 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
22 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
24 Lắp đặt zăc co tráng kẽm d= 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
25 Lắp đặt zăc co tráng kẽm d= 80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
26 Lắp bích thép - Đường kính 80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cặp bích
27 Bu lông M16, L=70mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 96 bộ
28 Đổ hạt lọc nổi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 kg
29 Đổ cát vảo bể lọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 m3
30 Đổ sỏi tuyển vảo bể lọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 m3
M Bệ đặt téc:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,46 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0302 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,46 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,324 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0588 100m2
N 10. Sân, nền khu sử lý:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,656 m3
O Rãnh thoát nước:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,224 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,806 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,858 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,676 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,052 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0355 tấn
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25 cái
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,8 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,39 m2
10 Sản xuất ghi chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
P ĐƯỜNG ỐNG
Q Hố van (03):
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,704 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 m3
3 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6376 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,872 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,192 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0069 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0096 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
R Đường ống:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 79,2375 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8489 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,4 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,6413 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,6 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,65 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,1 100 m
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 cái
14 Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
15 Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
16 Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa HDPE - Đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25 cái
17 Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
18 Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
19 Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 cái
23 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 90x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
24 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 50x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
26 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13 cái
27 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25 cái
28 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
29 Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
30 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
31 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
32 Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
33 Cắt ống HDPE - Đường kính 90,50,40mm bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 10 mối
34 Khử trùng ống nước - Đường kính 90,50,40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,35 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90,50,40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,35 100m
36 Vận chuyển ống trong quá trình thi công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 công
37 Giếng khoan mini d76 (bao gồm đồng bộ thiết bị để bảo đảm vận hành hoàn chỉnh) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 HT
S THIẾT BỊ
1 Máy bơm chìm Pentax - Italia 4ST14-12 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
2 Máy bơm đẩy Pentax - Italia CM40-200B hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
3 Máy bơm sục Pentax - Italia CM65-125B hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
4 Thiết bị định lượng Javen Hana - Rumani BL3 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
5 Tháp làm thoáng tải trọng cao bằng inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Bể lắng thép không gỉ inox 304 D = 1500mm, H = 3000mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Bể lọc thép không gỉ inox 304 D= 1300mm, H= 2700mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Téc inox Sơn Hà 20m3 hoặc tương đương (c16) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
9 Téc inox Sơn Hà 5m3 hoặc tương đương (c29) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
10 Tủ điện điều khiển máy bơm (trạm cấp 1) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
11 Tủ điện điều khiển máy bơm (trạm cấp 2) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
12 Chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->