Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210471714-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210469143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (2021-2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 09:42:00 đến ngày 2021-05-27 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,441,069,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà văn háo thể thao - Xây lắp | |||
| 1 | Dọn mặt bằng xây dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,47 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8842 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5258 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0776 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9725 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9428 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2056 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6816 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2142 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7009 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2715 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3037 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3755 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3763 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3272 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9886 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1868 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1282 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0052 | 100m3/km |
| 21 | Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,08 | m3 |
| 22 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 5x9x20, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,831 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,31 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,775 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,775 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3096 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4471 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3987 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9128 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,344 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8467 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3584 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2087 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,08 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,95 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2075 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3626 | 100m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,3 | m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,933 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6119 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4244 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,981 | 100m2 |
| 45 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,1 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,7997 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,95 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,874 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,52 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,72 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,407 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,403 | tấn |
| 53 | Xà gồ thép C125x50x2 mạ kẽm (3,66kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,9 | m |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4848 | tấn |
| 55 | Tăng đơ fi18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 56 | Tăng đơ fi12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,6729 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2586 | 100m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,854 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,8 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 64 | Quả cầu chắn rác Inox fi60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,0625 | m2 |
| 66 | Lát nền khu WC, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6766 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,97 | m2 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,096 | m3 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm nền Kova CT-11A (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,6 | m2 |
| 70 | Bả 2 lớp đệm nền Sơn Kova TN-A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,6 | m2 |
| 71 | Sơn 2 lớp mặt nền sơn Kova CT-08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,6 | m2 |
| 72 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,94 | m2 |
| 73 | Đắp biểu tượng chi tiết hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Đắp biểu tượng thể thao Olympic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7897 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,2777 | m2 |
| 77 | Gia công cửa đi cửa sổ nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 78 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 79 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 80 | Roong cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 81 | Kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,06 | m2 |
| 82 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Khóa Solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 85 | Móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,52 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600,178 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,95 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7405 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,625 | 100m2 |
| B | Nhà văn hóa thể thao - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn nhà thi đấu thể thao 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường loaïi 2 dây kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần trục đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Tủ tổng âm tường 8 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Tủ tổng 300x200x160, sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Móc xích treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 25 | Giá móc đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Bản mã liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Nội quy, tiêu lệnh chửa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Bình chửa cháy khí CO2 loại MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 31 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng bọc CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 34 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 36 | Thép tấm 5ly (200x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 37 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| C | Nhà văn hóa thể thao - Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn giảm D34/27 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm D27/21 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rữa cần gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê chữ Y 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê chữ Y 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 37 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4283 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 48 | Ống buy giếng thấm bằng bê tông cốt thép đường kính D1000 dày 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Đá 4x6 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| D | Nhà văn hóa thể thao - chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 41m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép sơn nhũ đồng fi12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn chống sét dây Bện D=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Trụ đở kim thu sét cao 5m + bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dây néo kim thu sét bện cáp 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối , hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| E | Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1098 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6484 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7899 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3604 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5007 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1819 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2647 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3008 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5308 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2241 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3115 | tấn |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2427 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,988 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2641 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1694 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,3899 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 22 | Gia công cổng sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4805 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9128 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sắt, khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,222 | m2 |
| 25 | Con lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Khóa ổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chôn ray đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 29 | Căng dây kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,1 | kg |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,421 | m2 |
| 31 | Bảng chữ 'Trung tâm văn hóa thể thao xã ia Krái' bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2142 | 100m2 |
| F | Sân bê tông | |||
| 1 | Dọn mặt bằng xây dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bó nền dày 100 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,989 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,046 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1055 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền sân đá 4x6 dày 100 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,32 | m2 |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,32 | m2 |
| 10 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2536 | m2 |
| 11 | Kẻ ron sân bê tông 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210 | m2 |
| G | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cấu kiện |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 (láng 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| H | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,796 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,552 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8671 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6344 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9052 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5861 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3927 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2645 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3371 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,17 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,17 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,36 | m2 |
| 16 | Láng bể nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,08 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,08 | m2 |
| 18 | Nắp bể bằng thép tấm dày 2mm KT: 0.9X0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8687 | 100m3 |
| I | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng HyunDai (công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung quốc), đầu bơm Pentax (Italia). Có thông số kỹ thuật :H= 78-58,3m; Q=27-78m3/h; P= 18,5kW; Khởi động bằng điện và tay. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều D90 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn D90 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông thép đường kính D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bích thép đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Bồn nước mồi 300 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 25 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy KT 600x330x210 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Búa tạ 5kg (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Găng tay chữa cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 32 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Ủng chữa cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 34 | Mũ chữa cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (60x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m³ |
| 36 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (60x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m³ |
| 37 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 41 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| J | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh (Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói (Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt (Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy (Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy (Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đầu báo cháy Beam (Singapore) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ (phát, thu) |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi