Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210471714-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210469143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (2021-2022)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 09:42:00 đến ngày 2021-05-27 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,441,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà văn háo thể thao - Xây lắp
1 Dọn mặt bằng xây dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,47 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8842 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5258 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0776 m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9725 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9428 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2056 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6816 tấn
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2142 100m2
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7009 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2715 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3037 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3755 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3763 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3272 100m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9886 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1868 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1282 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0052 100m3/km
21 Bê tông lót nền đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,08 m3
22 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 5x9x20, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,831 m3
23 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,31 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,775 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,775 m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3096 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4471 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3987 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,726 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9128 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,344 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8467 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3584 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,171 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2087 100m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,08 m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,95 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2075 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3626 100m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,3 m2
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,933 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6119 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4244 tấn
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,981 100m2
45 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,1 m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,7997 m3
47 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,95 m2
48 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 899,874 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,52 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,72 m2
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,407 tấn
52 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,403 tấn
53 Xà gồ thép C125x50x2 mạ kẽm (3,66kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,9 m
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4848 tấn
55 Tăng đơ fi18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
56 Tăng đơ fi12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,6729 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2586 100m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,854 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,8 m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
64 Quả cầu chắn rác Inox fi60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,0625 m2
66 Lát nền khu WC, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6766 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,97 m2
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,096 m3
69 Quét dung dịch chống thấm nền Kova CT-11A (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,6 m2
70 Bả 2 lớp đệm nền Sơn Kova TN-A Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,6 m2
71 Sơn 2 lớp mặt nền sơn Kova CT-08 Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,6 m2
72 Lát đá Granite mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,94 m2
73 Đắp biểu tượng chi tiết hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Đắp biểu tượng thể thao Olympic Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7897 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,2777 m2
77 Gia công cửa đi cửa sổ nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
78 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
79 Tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
80 Roong cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
81 Kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,06 m2
82 Ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
83 Khóa Solex Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
84 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
85 Móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,52 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600,178 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,95 m2
89 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,632 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7405 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,625 100m2
B Nhà văn hóa thể thao - Phần điện
1 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
2 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
5 Lắp đặt dây đơn, loại 1x10,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn nhà thi đấu thể thao 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
16 Lắp đặt quạt treo tường loaïi 2 dây kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt quạt trần trục đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Tủ tổng âm tường 8 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
23 Tủ tổng 300x200x160, sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Móc xích treo đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
25 Giá móc đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
26 Bản mã liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
27 Con son đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Nội quy, tiêu lệnh chửa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Bình chửa cháy khí CO2 loại MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
30 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
31 Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
33 Kéo rải dây chống sét cáp đồng bọc CV50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
34 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối
36 Thép tấm 5ly (200x200)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
37 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
C Nhà văn hóa thể thao - Cấp thoát nước
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt van nhựa 2 chiều, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt van nhựa 1 chiều, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt côn giảm D34/27 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt tê giảm D27/21 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
13 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
16 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rữa cần gạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
26 Lắp đặt tê chữ Y 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
28 Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt tê chữ Y 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
37 Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4283 m3
38 Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,48 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,48 m2
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,48 m2
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1147 tấn
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
48 Ống buy giếng thấm bằng bê tông cốt thép đường kính D1000 dày 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
50 Đá 4x6 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3925 m3
D Nhà văn hóa thể thao - chống sét
1 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
2 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 41m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép sơn nhũ đồng fi12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m
5 Kéo rải dây dẫn chống sét dây Bện D=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
7 Trụ đở kim thu sét cao 5m + bộ chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Bộ dây néo kim thu sét bện cáp 4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
9 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt hộp nối , hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
E Cổng hàng rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1098 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6484 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7899 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3604 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2034 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5007 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1819 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2647 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3008 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5308 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2241 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3115 tấn
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2427 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,988 m2
17 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2641 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1694 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,3899 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2 m
21 Đắp phào kép, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
22 Gia công cổng sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4805 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,9128 m2
24 Lắp dựng cửa sắt, khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,222 m2
25 Con lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Khóa ổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chôn ray đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
29 Căng dây kẽm gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,1 kg
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,421 m2
31 Bảng chữ 'Trung tâm văn hóa thể thao xã ia Krái' bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2142 100m2
F Sân bê tông
1 Dọn mặt bằng xây dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 100m2
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,45 m3
3 Bê tông lót móng bó nền dày 100 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,989 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,046 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1055 m3
6 Bê tông lót nền sân đá 4x6 dày 100 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 m3
7 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7 m3
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,32 m2
9 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,32 m2
10 Lát đá Granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2536 m2
11 Kẻ ron sân bê tông 2x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.210 m2
G Mương thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m3
2 Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cấu kiện
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 (láng 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m2
H Bể nước PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,175 100m3
2 Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,796 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,552 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8671 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6344 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9052 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5861 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0925 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3927 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2645 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3371 100m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,17 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,17 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,36 m2
16 Láng bể nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,08 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,08 m2
18 Nắp bể bằng thép tấm dày 2mm KT: 0.9X0.9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8687 100m3
I Hệ thống PCCC
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng HyunDai (công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung quốc), đầu bơm Pentax (Italia). Có thông số kỹ thuật :H= 78-58,3m; Q=27-78m3/h; P= 18,5kW; Khởi động bằng điện và tay. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
4 Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van một chiều D90 (Trung Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt van chặn D90 (Trung Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 (Trung Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt khớp nối chống rung D90 (Trung Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
13 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 (Trung Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt măng sông thép đường kính D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt bích thép đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
19 Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Bồn nước mồi 300 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
24 Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
25 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy KT 600x330x210 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Búa tạ 5kg (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Găng tay chữa cháy (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi
32 Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Ủng chữa cháy (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi
34 Mũ chữa cháy (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (60x0,5x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12
36 Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (60x0,5x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12
37 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 đèn
39 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 đèn
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
41 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
J Hệ thống báo cháy tự động
1 Trung tâm báo cháy tự động 05 kênh (Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói (Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt (Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu
4 Lắp đặt chuông báo cháy (Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy (Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 nút
6 Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
7 Lắp đặt đầu báo cháy Beam (Singapore) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ (phát, thu)
8 Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
10 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->