Gói thầu: Gói xây lắp số 1 cấp nước đường Lý Thường Kiệt, cấp nước đường Lê Duẫn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559506-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp số 1 cấp nước đường Lý Thường Kiệt, cấp nước đường Lê Duẫn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 03:35:00 đến ngày 2021-06-03 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,362,905,655 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC - ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,169 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 307,235 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,679 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,295 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15,04 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110x5,3 mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,62 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90x4,3 mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van gang D110 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt van gang D90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt BU HDPE D110mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt BU HDPE D90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông D110mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông D110/90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông D110mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông D90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp măng sông D110/90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Hộp van gang D150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 30 | Ống cơi van nhựa PVC D168 dày 7,3mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích đặc HDPE D110 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,62 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | 100m |
| 34 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,62 | 100m |
| 35 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC - ĐƯỜNG LÊ DUẨN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,615 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 283,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,253 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110x5,3 mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,23 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90x4,3 mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,77 | 100m |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van gang D110 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU HDPE D110mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông D110mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông D90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông D110mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp măng sông D110/90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Hộp van gang D150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Ống cơi van nhựa PVC D168 dày 7,3mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,23 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,77 | 100m |
| 19 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,23 | 100m |
| 20 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,77 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi