Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210559628-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210555311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 14:04:00 đến ngày 2021-06-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,347,413,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ PHỤ TRỢ 2 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5145 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8626 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,7337 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6343 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2324 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0073 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8202 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4082 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6047 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3612 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2554 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5919 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3513 m3
16 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5782 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2747 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2801 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3352 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2992 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5561 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3439 100m3
27 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3439 100m3/1km
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6177 m3
29 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
31 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 100m2
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
34 Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4316 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0287 100m2
40 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 tấn
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
42 Quét dung dịch chống thấm bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5486 m2
43 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4286 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7692 m2
45 Lắp đặt cút PVC D90 thông ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
47 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 100m2
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1867 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0653 tấn
50 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,993 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4937 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,355 m3
53 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2188 100m2
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0811 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1332 tấn
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8453 m3
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7369 100m2
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4646 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8495 tấn
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3348 m3
61 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5338 100m2
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8066 tấn
63 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9706 m3
64 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,452 m2
65 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5248 100m2
66 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1761 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6808 tấn
68 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4012 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7269 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9844 m3
71 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2387 100m2
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0927 tấn
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1388 tấn
74 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4208 m3
75 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6508 100m2
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4081 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6164 tấn
78 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3887 m3
79 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5274 100m2
80 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5305 tấn
81 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8138 m3
82 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5376 m2
83 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1191 100m2
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1721 tấn
86 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2135 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6426 m3
88 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,97 m2
89 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0544 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0544 tấn
91 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1387 tấn
92 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1387 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,0704 1m2
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7068 100m2
95 Tôn úp nóc khổ rộng 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m
96 Thép thang lên mái D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 kg
97 Tôn nắp thang khỉ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
98 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 100m2
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1837 m3
100 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6017 m3
101 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,031 m2
102 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9654 m2
103 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m2
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3116 m3
105 Xây tường bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4734 m3
106 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9006 m2
107 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 100m2
108 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 m3
109 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0703 100m2
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 tấn
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1628 tấn
112 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8897 m3
113 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m2
114 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2402 tấn
115 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8594 m3
116 Xây bậc thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9093 m3
117 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m2
118 Trát trần, vữa XM M25, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 m2
119 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0217 m2
120 Gia công lan can cầu thang Inox 304 ( tay vịn D60, thanh đứng 25x25 dày 2ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0769 tấn
121 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
122 Trụ chân thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,87 m2
124 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,87 m2
125 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4012 m3
126 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,0505 m2
127 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4086 m2
128 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,51 m2
129 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,0671 m2
130 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,685 m2
131 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
132 Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,38 m
133 Kẻ soi chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m
134 Quét dung dịch chống thấm WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8778 m2
135 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT:600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,5048 m2
136 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8778 m2
137 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,609 m2
138 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,6837 m2
139 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,6651 m2
140 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,2996 m2
141 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,0492 m2
142 Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm chịu nước KT:600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,026 m2
143 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0994 m3
144 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3023 m3
145 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 m3
146 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7734 m2
147 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,3269 m2
148 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
149 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,5362 m2
150 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,071 m2
151 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m
152 Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,88 m
153 Kẻ soi chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m
154 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1575 tấn
155 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,01 m2
156 Đắp trang trí lửng đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Đắp đầu cột dưới seno mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
158 Quét dung dịch chống thấm WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3878 m2
159 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT:600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,1507 m2
160 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3878 m2
161 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,81 m2
162 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,6072 m2
163 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,3003 m2
164 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,5979 m2
165 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,3096 m2
166 Thi công trần thạch cao, trần chìm bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5953 m2
167 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5953 m2
168 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5953 m2
169 Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm chịu nước KT:600x600, Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3878 m2
170 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
171 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
172 Ván khuôn gỗ bệ bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 100m2
173 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0273 tấn
174 Bê tông bệ bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
175 Lát đá bệ bàn bếp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,168 m2
176 Sản xuất Inox 304 KT: 15x15x1.2 hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2087 tấn
177 Lắp dựng hoa sắt cửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m2
178 Cửa đi, cánh mở, cửa khung nhôm hệ dày 2ly, màu nâu bã trà, kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,675 m2
179 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, khóa đa điểm, 06 bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
180 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, khóa đa điểm, 03 bản lề 3D Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
181 Cửa sổ mở quay, cửa nhôm khung nhôm hệ dày 1.4ly, màu nâu bã trà, kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
182 Cửa sổ mở hất cửa nhôm khung nhôm hệ dày 1.4ly, màu nâu bã trà, kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98 m2
183 Phụ kiện cửa sổ dùng tay nắm đa điểm + bản lề A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
184 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,735 m2
185 Vách kính, khung nhôm hệ dày 1.4ly, màu nâu bã trà, kính an toàn dầy 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m2
186 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m2
187 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2023 100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ PHỤ TRỢ 2 TẦNG
1 Tủ điện tổng KT: 500x350x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ điện tầng KT: 450x350x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tủ điện phòng âm tường chứa MCB mặt nhựa, đế sắt, Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Bộ giá đỡ tủ điện treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
5 Cầu trì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha - 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha - 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha - 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha - 30A (lắp chờ điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha - 25A (Lắp chờ điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha - 20A (Lắp chờ bình nóng lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1x1.2m-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
16 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông KL 300x300 -24W, Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
17 Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT:300x300-32W (bao gồm cả ống hút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Máy hút mùi bếp KT:700x480, công xuất 1x180W (bao gồm cả ống hút + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
24 Lắp đặt đế âm tự chống cháy cho công tắc + ổ cắm âm tường, Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
26 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x25mm2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
27 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x16mm2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
28 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
32 Lắp đặt ống nhựa đi chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
34 Khớp nối ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
35 Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Bình cứu hỏa loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Giá treo hộp chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Gia công tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
41 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
42 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ PHỤ TRỢ 2 TẦNG
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
2 Máy bơm tăng áp đẩy cao, công suất 125W chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lit/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bộ giá treo máy bơm + vật tư lắp đặt đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
6 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa Lababo + chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt vòi sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Bộ Phụ kiện phòng vệ sinh: Kệ kính, giá treo, giá đựng cốc, đựng xà phòng, giá để giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
12 Lắp đặt chậu rửa bát Inox 2 hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt vòi đồng rửa sàn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, cấp nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
20 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt côn PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
26 Lắp đặt côn PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt tê PPR D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Lắp đặt tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Lắp đặt tê PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
30 Lắp đặt tê PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Lắp đặt tê PPR D32x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt tê PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Lắp đặt van PPR một chiều ∅40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt van PPR một chiều ∅32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt van PPR một chiều ∅25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Kẹp inox D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm (chống tràn mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
44 Lắp đặt phễu thu nước san Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Lắp đặt côn PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Lắp đặt côn PVC D90-76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Lắp đặt côn PVC D76-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
58 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
59 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
63 Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
64 Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D90-76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D76-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
66 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
69 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Rọ chắn rác mái D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->