Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210555311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 14:04:00 đến ngày 2021-06-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,347,413,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ PHỤ TRỢ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5145 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8626 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,7337 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6343 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2324 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0073 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8202 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4082 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6047 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3612 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2554 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5919 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3513 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5782 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2747 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2801 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3352 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2992 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5561 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3439 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3439 | 100m3/1km |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6177 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 34 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4316 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5486 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4286 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7692 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cút PVC D90 thông ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0653 | tấn |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4937 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2188 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8453 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7369 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4646 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8495 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3348 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5338 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8066 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9706 | m3 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,452 | m2 |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5248 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1761 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6808 | tấn |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4012 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7269 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9844 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2387 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | tấn |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4208 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6508 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4081 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6164 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3887 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5274 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5305 | tấn |
| 81 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8138 | m3 |
| 82 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5376 | m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2135 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6426 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,97 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0544 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0544 | tấn |
| 91 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 92 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,0704 | 1m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7068 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m |
| 96 | Thép thang lên mái D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | kg |
| 97 | Tôn nắp thang khỉ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 98 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1837 | m3 |
| 100 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6017 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,031 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9654 | m2 |
| 103 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3116 | m3 |
| 105 | Xây tường bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4734 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9006 | m2 |
| 107 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | tấn |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8897 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2402 | tấn |
| 115 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8594 | m3 |
| 116 | Xây bậc thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9093 | m3 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m2 |
| 119 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0217 | m2 |
| 120 | Gia công lan can cầu thang Inox 304 ( tay vịn D60, thanh đứng 25x25 dày 2ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 121 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 122 | Trụ chân thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,87 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,87 | m2 |
| 125 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4012 | m3 |
| 126 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,0505 | m2 |
| 127 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4086 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,51 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,0671 | m2 |
| 130 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,685 | m2 |
| 131 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 132 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | m |
| 133 | Kẻ soi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m |
| 134 | Quét dung dịch chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8778 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT:600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,5048 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8778 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,609 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,6837 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,6651 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,2996 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,0492 | m2 |
| 142 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm chịu nước KT:600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,026 | m2 |
| 143 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0994 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3023 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 146 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,7734 | m2 |
| 147 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,3269 | m2 |
| 148 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 149 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5362 | m2 |
| 150 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,071 | m2 |
| 151 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m |
| 152 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,88 | m |
| 153 | Kẻ soi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m |
| 154 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | tấn |
| 155 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,01 | m2 |
| 156 | Đắp trang trí lửng đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Đắp đầu cột dưới seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 158 | Quét dung dịch chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3878 | m2 |
| 159 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT:600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,1507 | m2 |
| 160 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3878 | m2 |
| 161 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,81 | m2 |
| 162 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,6072 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,3003 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,5979 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,3096 | m2 |
| 166 | Thi công trần thạch cao, trần chìm bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5953 | m2 |
| 167 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5953 | m2 |
| 168 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5953 | m2 |
| 169 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm chịu nước KT:600x600, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3878 | m2 |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 171 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 172 | Ván khuôn gỗ bệ bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | tấn |
| 174 | Bê tông bệ bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 175 | Lát đá bệ bàn bếp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,168 | m2 |
| 176 | Sản xuất Inox 304 KT: 15x15x1.2 hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2087 | tấn |
| 177 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 178 | Cửa đi, cánh mở, cửa khung nhôm hệ dày 2ly, màu nâu bã trà, kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,675 | m2 |
| 179 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 180 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 181 | Cửa sổ mở quay, cửa nhôm khung nhôm hệ dày 1.4ly, màu nâu bã trà, kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 182 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm khung nhôm hệ dày 1.4ly, màu nâu bã trà, kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m2 |
| 183 | Phụ kiện cửa sổ dùng tay nắm đa điểm + bản lề A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 184 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,735 | m2 |
| 185 | Vách kính, khung nhôm hệ dày 1.4ly, màu nâu bã trà, kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 186 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 187 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2023 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ PHỤ TRỢ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT: 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tầng KT: 450x350x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện phòng âm tường chứa MCB mặt nhựa, đế sắt, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Bộ giá đỡ tủ điện treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 5 | Cầu trì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha - 30A (lắp chờ điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha - 25A (Lắp chờ điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha - 20A (Lắp chờ bình nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1x1.2m-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông KL 300x300 -24W, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT:300x300-32W (bao gồm cả ống hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Máy hút mùi bếp KT:700x480, công xuất 1x180W (bao gồm cả ống hút + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy cho công tắc + ổ cắm âm tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x25mm2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x16mm2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đi chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 34 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 35 | Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Bình cứu hỏa loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Giá treo hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Gia công tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ PHỤ TRỢ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Máy bơm tăng áp đẩy cao, công suất 125W chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lit/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bộ giá treo máy bơm + vật tư lắp đặt đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa Lababo + chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Bộ Phụ kiện phòng vệ sinh: Kệ kính, giá treo, giá đựng cốc, đựng xà phòng, giá để giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, cấp nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt van PPR một chiều ∅40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van PPR một chiều ∅32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van PPR một chiều ∅25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Kẹp inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm (chống tràn mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 44 | Lắp đặt phễu thu nước san Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn PVC D90-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn PVC D76-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D90-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D76-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Rọ chắn rác mái D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi