Gói thầu: Chi phí xây dựng dự án Nâng cấp, sửa chữa Hội trường UBND huyện; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210541602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng dự án Nâng cấp, sửa chữa Hội trường UBND huyện; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210541592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 13:59:00 đến ngày 2021-05-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,301,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nâng cấp, sửa chữa Hội trường UBND huyện | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 87,1 | m |
| 3 | Phá dỡ phần tường, lanh tô bê tông cốt thép phía trên cửa chính bằng thủ công chiều dày ≤22cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,247 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tam cấp xây gạch | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 5 | Phá dỡ phần cánh cung sàn sân khấu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,385 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (phần diện tích lát đá xanh thanh hóa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,328 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (phần nền lát đá xanh thanh hóa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5712 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,1032 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T (tổng cự ly dự kiến 10km) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,1032 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gỗ ốp bậc cấp sân khấu, thành chân tường sân khấu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,48 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 210,14 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ quạt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 14 | Tháo dỡ đèn ống 1,2m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 15 | Thi công nền lát nhựa gỗ, lát so le 1/2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,24 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 (phần nền lát đá xanh thanh hóa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,712 | m2 |
| 17 | Lát viền đá xanh Thanh Hóa bản rộng 200 dày 20mm vát cạnh 3mm, vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,712 | m2 |
| 18 | Ốp đá xanh Thanh Hóa bản rộng 200 dày 20mm vát cạnh 3mm, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,616 | m2 |
| 19 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44 | m2 |
| 20 | Vệ sinh hệ khung kèo hiện hữu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 21 | Thi công trần phẳng nguyên tấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 102,2 | m2 |
| 22 | Thi công trần giật cấp pallet nhựa giả gỗ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 103,88 | m2 |
| 23 | Trát má cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,92 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 262 | m2 |
| 25 | Thi công quốc huy nhôm mạ đồng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Thi công chỉ nhựa áp trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,6 | m |
| 27 | Ốp Lambri gỗ chân tường, tường áp trần lam nhựa 4 sóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 120,84 | m2 |
| 28 | Ốp gỗ nhựa tường sân khấu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 95,382 | m2 |
| 29 | Lặt đặt khung gỗ màn hình Led | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,34 | 1m |
| 30 | Gia công nẹp nhôm V30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0212 | tấn |
| 31 | Lắp đặt nẹp nhôm V30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0212 | tấn |
| 32 | Sơn nhũ đồng nẹp nhôm V30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m2 |
| 33 | Viền nhựa gỗ bản rộng 70mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 34 | Cung cấp lắp đặt tấm nhôm kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 35 | Sơn đỏ tĩnh điện 2 mặt tấm nhôm kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | m2 |
| 36 | Hệ khung của hộp trang trí tường ốp thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 37 | Ốp thạch cao hộp trang trí tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,4945 | m2 |
| 38 | Bả matit thạch cao ốp hộp trang trí | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,4945 | m2 |
| 39 | Sơn thạch cao ốp hộp trang trí bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,4945 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 131,76 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 131,76 | m2 |
| 42 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,29 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan tam cấp, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,206 | m3 |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan tam cấp - Đường kính cốt thép >10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1836 | 100kg |
| 45 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan tam cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,872 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,985 | m2 |
| 47 | Gia công lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0336 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,549 | m2 |
| 49 | Sơn hoàn thiện lan can, màu xám bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7142 | m2 |
| 50 | Nẹp nhôm phân vị màu đồng bản rộng 30mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,76 | m |
| 51 | Cửa đi kính khung nhôm 2400x2600 (Khung bao nhôm, kính cường lực 8mm. Phụ kiện bản lề lá, khóa, tay nắm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Cửa đi kính khung nhôm 2400x3200 (Khung bao nhôm, kính cường lực 8mm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Cửa đi kính khung nhôm 3600x2600 (Khung bao nhôm, kính cường lực 8mm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Cửa sổ kính khung nhôm 1800x1800 (Khung bao nhôm, kính cường lực 8mm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm sân khấu 900x2200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Thi công hộp pano mica có chữ: "Nước CHXHCN VN muôn năm" | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng 3 tháng, hệ số điều chỉnh h=3) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,75 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (thời gian sử dụng 3 tháng, hệ số điều chỉnh h=3) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,75 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt tủ điện tổng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt MCB 3P - 40A 18kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 3P - 25A 18kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 2P - 25A 10kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt RCBO 2P - 25A 6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt RCBO 2P - 20A 6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 1P - 16A 6kA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hộp, mặt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm hộp, mặt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm hộp, mặt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm hộp, mặt) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn âm trần ánh sáng trắng 36W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn âm trần ánh sáng trắng 12W | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn led dây hắc trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây AL/PVC/PVC - 25mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 75 | Lắp đặt dây CU/PVC - 6.0mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 196 | m |
| 76 | Lắp đặt dây CU/PVC - 4.0mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 77 | Lắp đặt dây CU/PVC - 2.5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 404 | m |
| 78 | Lắp đặt dây CU/PVC - 1.5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 521 | m |
| 79 | Lắp đặt ống bảo vệ dây D20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 395 | m |
| 80 | Lắp đặt ống bảo vệ dây D25 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 129 | m |
| 81 | Phụ kiện lắp đặt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 83 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D27mm x 13mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 88 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 19mm, D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống ruột gà HDPE màu cam D75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 90 | Lắp đặt dây điều khiển giàn nóng và giàn lạnh Cu/PVC 3x2,5 mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 91 | Lắp đặt dây điều khiển giàn nóng và giàn lạnh Cu/PVC 1x2,5 mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 92 | Lắp đặt dây điều khiển giàn nóng và giàn lạnh Cu/PVC 3x1,5 mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 93 | Lắp đặt dây điều khiển giàn nóng và giàn lạnh Cu/PVC 1x2,5 mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 94 | Gas nạp bổ sung | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 95 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống điện lạnh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi