Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210556195-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210527860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 16:46:00 đến ngày 2021-06-02 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,479,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1331 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3328 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0077 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0253 | 100m3 |
| 8 | Khung móng cột cao 7m: 4M16x240x240x525mm | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0412 | khung |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,02 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,1 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5025 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2446 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2512 | 100m3 |
| 14 | Băng báo hiệu cáp khổ 0,3m | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 201 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng báo hiệu cáp | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,603 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,1 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1307 | 100m3 |
| 18 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | mốc |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 4 | Lắp xà bắt cần đèn trên cột tròn | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp xà bắt cần đèn trên cột vuông | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 249 | bộ |
| 6 | Lắp cần đèn chiếu sáng L (cao 1,5m đua 0,7m) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69 | 1 cần đèn |
| 7 | Lắp cần đèn chiếu sáng L (cao 1,5m đua 1,5m) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 186 | cần đèn |
| 8 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 259 | bộ |
| 9 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2354 | 100m |
| 10 | Kéo dây cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84,6728 | 100m |
| 11 | Kéo dây cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 12 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2354 | 100m |
| 13 | Làm đầu cáp khô 4x10mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | đầu cáp |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | 1 đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cửa |
| 17 | Đánh số cột | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 10 cột |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1.5mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 19 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn-3x1.5mm2 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,65 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3154 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện T1C-2,5m | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm, tủ T4C-1,5m | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 23 | Cáp thép mạ kẽm D4 (treo cáp trên không) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8.187,54 | m |
| 24 | Ghíp bọc 2 bulon - A6 (bắt dây lên đèn) | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 518 | cái |
| 25 | Ghíp bọc 3 bulon - nối dây | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 26 | Đai thép không gỉ | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 510 | bộ |
| 27 | Khoá đai Inox | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 510 | cái |
| 28 | Tăng đơ treo cáp | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 510 | cái |
| 29 | Ốc xiết cáp thép D4 | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.020 | cái |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi