Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210511361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 13:25:00 đến ngày 2021-06-03 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,653,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học – phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 616,8926 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,854 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,9493 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,032 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông lanh tô bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,6365 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 288,4392 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 672,2854 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,578 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 73,8326 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 410,5801 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 168,6824 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 46,9434 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 504,1501 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 322,9419 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 117,12 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,268 | m2 |
| 17 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 91,968 | m2 |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,847 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,0519 | tấn |
| 20 | Phá dỡ bậc cầu thang bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,5212 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,572 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 62,3 | m |
| 23 | Tháo dỡ thiết bị điện | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,7497 | 100m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 73,2702 | m3 |
| B | Nhà lớp học – cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,0107 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6512 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 4 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3868 | tấn |
| 5 | bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,2864 | m3 |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 289,3992 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 701,8234 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 168,6824 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 73,8326 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 410,5801 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 46,9434 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 200x600mm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60,84 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 768,0928 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 973,1057 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 807,3546 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.780,4603 | m2 |
| 19 | Ván khuôn giằng thu hổi | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2944 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép giằng thu hổi đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,1952 | tấn |
| 21 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7904 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng thu hồi M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,2384 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,7451 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 221,8496 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4ly | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,4064 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 64,892 | m |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT600x600, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 587,3726 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,572 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,5212 | m2 |
| 31 | Sản xuất lan can cầu thang Inox 304 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 57,981 | kg |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,982 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 136,8 | m2 |
| 35 | Vách kính nhôm hệ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,544 | m2 |
| 36 | Bù chênh kính 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 166,944 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt loại thép hộp vuông 14x14x1,2 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8823 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 136,8 | m2 |
| 39 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 882,28 | kg |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,268 | m2 |
| 41 | Gia công lan can sắt hộp 80x40x2 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1943 | tấn |
| 42 | Gia công lan can sắt hộp 20x20x1,5 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0975 | tấn |
| 43 | Gia công lan can sắt hộp 16x16x1,5 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2329 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 47,088 | m2 |
| 45 | Sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 524,734 | kg |
| 46 | Vệ sinh khu vực láng hè | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 52,1664 | m2 |
| C | Điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu bảng Led - 1x18W (bao gồm bóng, chóa, tay treo đèn) | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: LED-1x18W (bao gồm bóng, chóa, tay treo đèn) | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220-14W | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 250V/10A | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/16A | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/10-30A | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250/30A-30mA (loại chống dòng rò) | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha - 250V/16A | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/60A | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp cài 4 ATM âm tường | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp tủ điện KT: 450x350x120 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 800 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 550 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.350 | m |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28 | m |
| 27 | Cọc đỡ dây thu sét | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | cọc |
| 28 | Bu lông đai ốc, vành đệm TCVN-M12x25 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Kẹp kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Que hàn 4 ly | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | kg |
| 31 | Đào rãnh cáp chống sét đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | m3 |
| 32 | Đắp cát hoàn trả rãnh chống sét | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi