Gói thầu: Sửa chữa, mở rộng khu nhà ở học viên số 7

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210561121-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CƠ SỞ XÃ HỘI THANH THIẾU NIÊN 2
Tên gói thầu Sửa chữa, mở rộng khu nhà ở học viên số 7
Số hiệu KHLCNT 20210561116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố năm 2021 (Kinh phí nhiệm vụ chi không thường xuyên)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 13:07:00 đến ngày 2021-05-31 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 360,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHU NHÀ HỌC VIÊN SỐ 7
1 Đào móng đất cấp III Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 27,648 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 20,992 m3
3 Đắp cát nền Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 34,2 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 2,304 m3
5 Bê tông móng rộng Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 3,936 m3
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 4,965 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 4,777 m3
8 Bê tông sê nô đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,602 m3
9 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 3,495 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,161 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,147 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,086 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,363 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,098 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,489 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô đường kính Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,057 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô đường kính >10mm Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,046 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,128 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,699 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,632 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,083 100m2
22 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 12,318 m3
23 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 20,21 m3
24 Sản xuất xà gồ thép Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,531 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,531 tấn
26 Lợp mái tôn múi dày 4,5dem Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 1,166 100m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 8,88 m2
28 Cửa đi Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 5,28 m2
29 Cửa sổ : Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 3,6 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 17,76 m2
31 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 191,022 m2
32 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 332,88 m2
33 Trát trụ cột, lam chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 18,1 m2
34 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 13,16 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường 250x400 Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 24 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 109 m2
37 Quét flinkote chống thấm sê nô Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 4,7 m2
38 Đóng trần tôn màu Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 85,5 m2
39 Lát nền bằng gạch 400x400mm Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 104,3 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 227,52 m2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 191,418 m2
42 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 15,979 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 15,979 m3
44 Bê tông lót móng rộng Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,866 m3
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn Đà đỡ đan đường kính Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,003 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn Đà đỡ đan đường kính Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,011 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,053 tấn
48 Sản xuất bê tông đà đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,12 m3
49 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,65 m3
50 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 17 cái
51 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,554 m3
52 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 4,544 m3
53 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 28,88 m2
54 Láng đáy không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 4,17 m2
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 8 bộ
56 Lắp đặt ống nhựa đk ống Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 50 m
57 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 4 cái
58 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây kích thước hộp Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 3 hộp
59 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 70 m
60 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 30 m
61 Lắp đặt bảng nhựa vào tưởng gạch 180x250 Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 3 cái
62 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 8 cái
63 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 1 cái
64 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 3 cái
65 Lắp đặt ống nhựa đk=27mm Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,54 100m
66 Lắp đặt ống nhựa đk=114mm Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 0,24 100m
67 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 15 Cái
68 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 6 Cái
69 Lắp đặt van đường kính 27mm Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 4 Cái
70 Lắp đặt chậu xí xổm Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 3 Bộ
71 Lắp đặt phễu thu D100 Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 3 Cái
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ đính kèm, thực tế khảo sát và Các tiêu chuẩn hiện hành. 3 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->