Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210558284-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210558195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 11:50:00 đến ngày 2021-05-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,512,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,31 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường sê nô, lan can, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,8046 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3408 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.755,9561 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,342 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tcột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,21 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3518 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,7424 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gầm cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2108 m2
10 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (vị trí đục dây điện và một vài vị trí khác 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4187 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,204 m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7718 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,7836 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo ra sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,256 m2
16 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0073 m3
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thay mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,3844 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,644 m2
19 Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2665 m2
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7609 m2
24 Tháo dỡ đường ống nước, thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 100m3/1km
27 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 850,4554 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2521 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,4885 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.787,3016 m2
31 Ốp tường bằng gạch 300x600 tiết diện 0,18m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,204 m2
32 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0109 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 tiết diện 0,09m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7718 m2
34 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9 m2
36 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7609 m2
37 Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,743 m2
38 Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL- Việt Nhật, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,7827 m2
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3703 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,8434 m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,4731 m2
42 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,7836 m2
43 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,256 m2 cấu kiện
44 Sửa chữa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
45 Hoa sắt, cánh cửa tháo ra vệ sinh trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
46 Công chỉnh sửa lại hoa sắt cửa sổ cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
47 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Vách ngăn khu vệ sinh COMPACT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3294 100m2
50 Lắp đặt cấu kiện thép đặt cạnh cửa, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 tấn
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
54 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
56 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
58 Lắp đặt hộp ổ cắm, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 hộp
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
61 Lắp đặt hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 hộp
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
72 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
73 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
74 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
75 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 máy
76 Bảo dưỡng điều hoà Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 máy
77 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
79 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
80 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
82 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
83 Lắp đặt thập nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính thập nhựa 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Lắp đặt van chặn, đường kính van chặn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt măng xông ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông ren ngoài 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
90 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
91 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
92 Lắp đặt chậu tiểu nam (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
93 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
95 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
96 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm chân chậu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
97 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
98 Siphong chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
99 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Phụ kiện Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
101 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Lắp đặt bình đun nước nóng (20L) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m
104 Lồng chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
106 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
107 Đai cố định ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 bộ
108 Bình khí MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
109 Bình bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
110 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
111 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
B NHÀ CÔNG VỤ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7689 m3
2 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,012 m2
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,7242 m2
4 Phá lớp vữa trát tường sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,13 m2
5 Phá lớp vữa trát cột, trụ hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,896 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,676 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,44 m2
8 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4059 m2
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4897 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2202 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2202 100m3/1km
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6368 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1139 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5976 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1737 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1036 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1396 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2123 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9366 m3
23 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,664 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5702 m3
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,7242 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,092 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,232 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,13 m2
29 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,896 m2
30 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,0742 m2
31 Ốp tường, bằng gạch 300x600 tiết diện 0,18m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,392 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3264 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,92 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,6864 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500 tiết diện 0,25m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5404 m2
36 Lát nền bằng gạch 600x600 tiết diện 0,36m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0771 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6034 m3
41 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,012 m2
42 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1429 tấn
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0979 tấn
44 Gia công giằng liên kết thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0927 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7174 m2
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1429 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0901 tấn
48 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0927 tấn
49 Lợp mái tôn múi 11 sóng, dầy 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4013 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2726 100m2
51 Cửa đi nhôm định hình SHAL- Viết Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
52 Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL- Viết Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
53 Máng chống sối vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m
54 Lợp mái tôn tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4897 100m2
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
56 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
57 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 Lắp đặt hộp ổ cắm, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
71 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
72 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
73 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
74 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt măng xông ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông ren ngoài 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Đai cố định ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
80 Lắp đặt chậu rửa bát đơn 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
81 Lắp đặt vòi chậu rửa bát đơn loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,012 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6999 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5247 m3
4 Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,396 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8083 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m3/1km
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9293 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2419 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1774 m3
12 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5226 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường biển, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1072 m2
14 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8191 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8191 m2
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2254 m2
17 Chữ hộp INOX mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6092 m2
20 Lắp dựng cánh cổng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
21 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
D NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8606 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8456 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,778 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,14 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,909 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,562 m2
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1346 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3322 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 100m3/1km
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7062 m2
13 Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,293 m2
16 Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300 tiết diện 0,09m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7769 m2
17 Ốp tường bằng gạch 300x600 tiết diện 0,18m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42 m2
18 Cửa đi nhôm địa hình SHAL- Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
19 Cửa sổ lật nhôm định hình SHAL- Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt thập nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính thập nhựa 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt van chặn, đường kính van chặn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt măng xông ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông ren ngoài 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt chậu tiểu nam (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm chân chậu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Siphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt bình đun nước nóng (20L) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->