Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 11:50:00 đến ngày 2021-05-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,512,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,31 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường sê nô, lan can, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,8046 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3408 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.755,9561 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,342 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tcột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,21 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3518 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,7424 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gầm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2108 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (vị trí đục dây điện và một vài vị trí khác 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4187 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,204 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7718 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,7836 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo ra sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,256 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0073 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3844 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,644 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2665 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7609 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ đường ống nước, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m3/1km |
| 27 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,4554 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2521 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4885 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.787,3016 | m2 |
| 31 | Ốp tường bằng gạch 300x600 tiết diện 0,18m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,204 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0109 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 tiết diện 0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7718 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7609 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,743 | m2 |
| 38 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL- Việt Nhật, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7827 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3703 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8434 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,4731 | m2 |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,7836 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,256 | m2 cấu kiện |
| 44 | Sửa chữa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 45 | Hoa sắt, cánh cửa tháo ra vệ sinh trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 46 | Công chỉnh sửa lại hoa sắt cửa sổ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 47 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Vách ngăn khu vệ sinh COMPACT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3294 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt cạnh cửa, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp ổ cắm, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 72 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 74 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | máy |
| 76 | Bảo dưỡng điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | máy |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt thập nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính thập nhựa 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt van chặn, đường kính van chặn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng xông ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông ren ngoài 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 95 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm chân chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 98 | Siphong chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bình đun nước nóng (20L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 104 | Lồng chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 106 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 107 | Đai cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 108 | Bình khí MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 109 | Bình bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 110 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 111 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7689 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,012 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7242 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,13 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột, trụ hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,896 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,676 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4059 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4897 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | 100m3/1km |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6368 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1139 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5976 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1737 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1396 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2123 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9366 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,664 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5702 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7242 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,092 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,232 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,13 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,896 | m2 |
| 30 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,0742 | m2 |
| 31 | Ốp tường, bằng gạch 300x600 tiết diện 0,18m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,392 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3264 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,92 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,6864 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500 tiết diện 0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5404 | m2 |
| 36 | Lát nền bằng gạch 600x600 tiết diện 0,36m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6034 | m3 |
| 41 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,012 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | tấn |
| 44 | Gia công giằng liên kết thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7174 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn múi 11 sóng, dầy 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4013 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2726 | 100m2 |
| 51 | Cửa đi nhôm định hình SHAL- Viết Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 52 | Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL- Viết Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 53 | Máng chống sối vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m |
| 54 | Lợp mái tôn tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4897 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp ổ cắm, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng xông ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông ren ngoài 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Đai cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa bát đơn 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát đơn loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,012 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6999 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5247 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,396 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8083 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m3/1km |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9293 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2419 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1774 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5226 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường biển, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1072 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8191 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8191 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2254 | m2 |
| 17 | Chữ hộp INOX mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6092 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cánh cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 21 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8606 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8456 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,778 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,14 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,909 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3322 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m3/1km |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7062 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,293 | m2 |
| 16 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300 tiết diện 0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7769 | m2 |
| 17 | Ốp tường bằng gạch 300x600 tiết diện 0,18m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m2 |
| 18 | Cửa đi nhôm địa hình SHAL- Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 19 | Cửa sổ lật nhôm định hình SHAL- Việt Pháp, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt thập nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính thập nhựa 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn, đường kính van chặn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng xông ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông ren ngoài 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm chân chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt bình đun nước nóng (20L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi