Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210560733-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và dịch vụ công cộng huyện Lâm Thao
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường.
Số hiệu KHLCNT 20210508167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 11:08:00 đến ngày 2021-06-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,617,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào vét bùn, hữu cơ đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.024,9 m3
2 Đào thay đất, đánh cấp đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.407,43 m3
3 Đào kênh mương, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.274,55 m3
4 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 649,91 m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 685,64 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,514 m3
7 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 934,89 m3
8 Vận chuyển đất vét bùn đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.024,9 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.679,22 m3
10 Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400,67 m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,41 m3
12 Đào xúc đất về đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.923,54 m3
13 Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.948,02 m3
14 Đắp đất, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 589,76 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Lớp đá đệm móng, đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,92 m3
2 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 704,85 m3
3 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.447,25 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 934,28 m2
5 Vải bạt chống mất nước trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.915,833 m2
6 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.210,22 m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
D Rãnh thoát nước
1 Lớp đá đệm móng, đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,72 m3
2 Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,66 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.373,52 m2
4 Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.940,9 kg
5 Cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23.032,94 kg
6 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,24 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.210,3 m2
8 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20.493,172 kg
9 Vữa xi măng mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,6 m
10 Lắp dựng cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.862 cái
11 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.862 cái
E Cống thoát nước
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,6 m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
3 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 ca
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,5 m2
6 Đắp nền móng công trình bằng cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,86 m3
7 Đổ bê tông móng + đầu cống, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,76 m3
8 Bê tông nền sân cống, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,65 m3
9 Bê tông móng cống, thân cống, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,71 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,88 m3
11 Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,6 kg
12 Cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,2 kg
13 Bê tông mũ tường cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 m3
14 Bê tông bảo vệ bản, khớp nối bản M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 m3
15 Cốt thép mũ tường cống, khớp nối bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,3 kg
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
17 Bê tông ống cống, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,88 m3
18 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 807,2 kg
19 Ván khuôn đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,6 m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
21 Dung dịch bảo vệ bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,6 m2
22 Đắp đất, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m3
F HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,28 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,184 m3
3 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,83 m3
4 Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng cột điện bê tông chữ H (chiều dài 8,5m, đầu ngọn 140, đầu gốc 340) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 645,9 m/dây
6 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 645,9 m
7 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 645,9 m
8 Kẹp hãm KH-ABC (50-95) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
9 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
10 Móc treo Ø16 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
11 Đai thép + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 658,9 bộ
G THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->