Gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa, cải tạo nhà quản lý trạm điểm gốc độ cao quốc gia Đồ Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210560468-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Điều tra xử lý dữ liệu đo đạc và bản đồ
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Sửa chữa, cải tạo nhà quản lý trạm điểm gốc độ cao quốc gia Đồ Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210430432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 10:46:00 đến ngày 2021-06-03 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,370,409,698 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng là 03 (ba) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,66 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng lớn hơn hoặc nhỏ hơn 03 (ba) hợp đồng. có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,66 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng 4,98 tỷ VND.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT cho khối lượng / công trình hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng / kinh tế xây dựng.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành điện.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành cấp thoát nước.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các ngành nghề (điện, nề, xây dựng,…)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn được đào tạo nghề.(Nộp kèm chứng chỉ đào tạo nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V của E-HSMT8,317100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT6,7100m2
3Dọn dẹp mặt bằng thi công, vận chuyển tủ, bàn ghế, giường, ti vi trong các phòng ra kho cất giữ, xếp gọn Chương V của E-HSMT496m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT144,9388m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V của E-HSMT331,364m
6Bốc xếp, vận chuyển cửa và khuôn cửa về kho cách 50m và xếp gọn Chương V của E-HSMT144,9388m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V của E-HSMT11bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V của E-HSMT11bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V của E-HSMT11bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V của E-HSMT11bộ
11Phá dỡ kết cấu bê tông, lan can có cốt thép bằng máy khoan cầm tay trên tầng mái cao 7.9m Chương V của E-HSMT8,7577m3
12Tháo dỡ mái tôn cao  Chương V của E-HSMT90m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V của E-HSMT0,6tấn
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V của E-HSMT60m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V của E-HSMT60m2
16Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT582,2996m2
17Phá dỡ lớp vữa cũ lót nền gạch lá nem (Tạm tính bằng 50% tổng diện tích) Chương V của E-HSMT291,1498m2
18Tháo dỡ gạch ốp tường WC Chương V của E-HSMT205,9752m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT2.332,6459m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT556,6016m2
21Đục xử lý bề mặt tường trước khi trát (tạm tính 80% diện tích trát) Chương V của E-HSMT2.311,396m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT113,4m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào Chương V của E-HSMT150m2
24Tháo dỡ thiết bị điện trong nhà Chương V của E-HSMT1trọn gói
25Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V của E-HSMT6cái
26Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn  Chương V của E-HSMT61m2
27Đục tường tạo rãnh Chương V của E-HSMT12m
28Tháo dỡ đường ống nước trong nhà Chương V của E-HSMT1trọn gói
29Tháo dỡ cổng sắt và xếp cổng về kho Chương V của E-HSMT1công
B CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT92,3908m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT92,3908m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT92,3908m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT92,3908m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km Chương V của E-HSMT0,9239100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vị 5km Chương V của E-HSMT0,9239100m3
C CÔNG TÁC CẢI TẠO
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT0,7092tấn
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can Chương V của E-HSMT1,8100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT9,9m3
4Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT0,8tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài  Chương V của E-HSMT0,9100m2
6Trát lan can tầng mái, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT191m2
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V của E-HSMT1,6587m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT1.540,8581m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT809,3582m2
10Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT556,6016m2
11Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT391,364m
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT590,2996m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V của E-HSMT471,4996m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch  Chương V của E-HSMT30,8m2
15Lát gạch đất nung kích thước gạch  Chương V của E-HSMT80m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT8m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V của E-HSMT205,9752m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch  Chương V của E-HSMT37,4142m2
19Bả bằng matít vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT3.298,1819m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT3.298,1819m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT80m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT60m2
23Cửa sổ 2 cánh mở quay Hệ Nhôm 55, kính Việt Nhật phụ kiện Kinglong hoặc tương đương Chương V của E-HSMT21,0087m2
24Cửa sổ 4 cánh mở quay Hệ Nhôm 55, kính Việt Nhật phụ kiện Kinglong hoặc tương đương Chương V của E-HSMT16,904m2
25Cửa đi 1 cánh mở quay Hệ Nhôm 55, kính Việt Nhật phụ kiện Kinglong hoặc tương đương Chương V của E-HSMT99,4864m2
26Lắp dựng cửa sổ, cửa đi Chương V của E-HSMT137,3991m2 cấu kiện
27Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Chương V của E-HSMT37,9127m2
D PHẦN ĐIỆN - NƯỚC
1Lắp đặt đèn bóng tròn LED Rạng Đông 20W hoặc tương đương Chương V của E-HSMT22bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic hoặc tương đương Chương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường WC Roman sải cánh 15 hoặc tương đương Chương V của E-HSMT9cái
4Điều hòa treo tường Panasonic ~12000BTU hoặc tương đương Chương V của E-HSMT2cái
5Điều hòa treo tường Panasonic ~9000BTU hoặc tương đương Chương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V của E-HSMT5máy
7Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm, đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT0,5100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Chương V của E-HSMT0,5100m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V của E-HSMT100m
10Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa đường kính  Chương V của E-HSMT50m
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT32bộ
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp  Chương V của E-HSMT4hộp
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V của E-HSMT1bể
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT0,1100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V của E-HSMT0,3100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V của E-HSMT0,6100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT2100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT0,6100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Chương V của E-HSMT30cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V của E-HSMT20cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm Chương V của E-HSMT5cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Chương V của E-HSMT10cái
23Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Rossi Eco hoặc tương đương Chương V của E-HSMT5bộ
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Rossi Eco hoặc tương đương Chương V của E-HSMT6bộ
25Lắp đặt chậu xí bệt Waves Đồng Tâm hoặc tương đương Chương V của E-HSMT11bộ
26Lắp đặt vòi tắm hương sen Rossi R601S hoặc tương đương Chương V của E-HSMT11bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox 304 Đồng Tâm hoặc tương đương Chương V của E-HSMT6bộ
28Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Inox 304 Đồng Tâm hoặc tương đương Chương V của E-HSMT5bộ
29Lắp đặt thùng đun nước nóng Rossi 20L - 2500W hoặc tương đương Chương V của E-HSMT5bộ
30Lắp đặt gương soi ToTo hoặc tương đương Chương V của E-HSMT5cái
31Lắp đặt hộp đựng Chương V của E-HSMT11cái
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax hoặc tương đương Chương V của E-HSMT11cái
33Lắp đặt kệ kính Chương V của E-HSMT11cái
E PHẦN CỔNG
1Cổng Inox 304 Chương V của E-HSMT122,4298kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng là 03 (ba) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,66 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng lớn hơn hoặc nhỏ hơn 03 (ba) hợp đồng. có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,66 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng 4,98 tỷ VND.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT cho khối lượng / công trình hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng / kinh tế xây dựng.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị điện 1 - Có trình độ đại học ngành điện.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)22
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học ngành cấp thoát nước.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)22
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)22
6 Công nhân kỹ thuật các ngành nghề (điện, nề, xây dựng,…) 10 được đào tạo nghề.(Nộp kèm chứng chỉ đào tạo nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông 1,5 KW3
2 Máy trộn bê tông 250L1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn1
4 Máy hàn 23KW1
5 Máy cắt bê tông 1,5KW1
6 Máy cắt uốn 5KW1
7 Máy cắt gạch đá 1,7KW3
8 Máy trộn vữa 150l1
9 Tời điện ≥ 5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->