Gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa, cải tạo nhà quản lý trạm điểm gốc độ cao quốc gia Đồ Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210560468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Điều tra xử lý dữ liệu đo đạc và bản đồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Sửa chữa, cải tạo nhà quản lý trạm điểm gốc độ cao quốc gia Đồ Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210430432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 10:46:00 đến ngày 2021-06-03 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,370,409,698 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng là 03 (ba) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,66 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng lớn hơn hoặc nhỏ hơn 03 (ba) hợp đồng. có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,66 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng 4,98 tỷ VND.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT cho khối lượng / công trình hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng / kinh tế xây dựng.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành điện.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành cấp thoát nước.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các ngành nghề (điện, nề, xây dựng,…) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | được đào tạo nghề.(Nộp kèm chứng chỉ đào tạo nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,317 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 6,7 | 100m2 |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, vận chuyển tủ, bàn ghế, giường, ti vi trong các phòng ra kho cất giữ, xếp gọn | Chương V của E-HSMT | 496 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 144,9388 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 331,364 | m |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển cửa và khuôn cửa về kho cách 50m và xếp gọn | Chương V của E-HSMT | 144,9388 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông, lan can có cốt thép bằng máy khoan cầm tay trên tầng mái cao 7.9m | Chương V của E-HSMT | 8,7577 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V của E-HSMT | 90 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 582,2996 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa cũ lót nền gạch lá nem (Tạm tính bằng 50% tổng diện tích) | Chương V của E-HSMT | 291,1498 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Chương V của E-HSMT | 205,9752 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 2.332,6459 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 556,6016 | m2 |
| 21 | Đục xử lý bề mặt tường trước khi trát (tạm tính 80% diện tích trát) | Chương V của E-HSMT | 2.311,396 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 113,4 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào | Chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ thiết bị điện trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 25 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn | Chương V của E-HSMT | 6 | 1m2 |
| 27 | Đục tường tạo rãnh | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 28 | Tháo dỡ đường ống nước trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 29 | Tháo dỡ cổng sắt và xếp cổng về kho | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| B | CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 92,3908 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 92,3908 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 92,3908 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 92,3908 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,9239 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vị 5km | Chương V của E-HSMT | 0,9239 | 100m3 |
| C | CÔNG TÁC CẢI TẠO | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7092 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 6 | Trát lan can tầng mái, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 191 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,6587 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.540,8581 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 809,3582 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 556,6016 | m2 |
| 11 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 391,364 | m |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 590,2996 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 471,4996 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 205,9752 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 37,4142 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 3.298,1819 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.298,1819 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh mở quay Hệ Nhôm 55, kính Việt Nhật phụ kiện Kinglong hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 21,0087 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 4 cánh mở quay Hệ Nhôm 55, kính Việt Nhật phụ kiện Kinglong hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 16,904 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh mở quay Hệ Nhôm 55, kính Việt Nhật phụ kiện Kinglong hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 99,4864 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ, cửa đi | Chương V của E-HSMT | 137,3991 | m2 cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 37,9127 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn bóng tròn LED Rạng Đông 20W hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường WC Roman sải cánh 15 hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Điều hòa treo tường Panasonic ~12000BTU hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Điều hòa treo tường Panasonic ~9000BTU hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 7 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hòa đường kính | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Rossi Eco hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Rossi Eco hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt Waves Đồng Tâm hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Rossi R601S hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox 304 Đồng Tâm hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Inox 304 Đồng Tâm hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt thùng đun nước nóng Rossi 20L - 2500W hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi ToTo hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| E | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Cổng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 122,4298 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng là 03 (ba) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,66 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng lớn hơn hoặc nhỏ hơn 03 (ba) hợp đồng. có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,66 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng 4,98 tỷ VND.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT cho khối lượng / công trình hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng / kinh tế xây dựng.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị điện | 1 | - Có trình độ đại học ngành điện.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học ngành cấp thoát nước.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật các ngành nghề (điện, nề, xây dựng,…) | 10 | được đào tạo nghề.(Nộp kèm chứng chỉ đào tạo nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | 1,5 KW | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | 1,5KW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | 5KW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 9 | Tời điện | ≥ 5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi