Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210560457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 10:40:00 đến ngày 2021-06-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,987,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| B | I. ĐÀO, ĐẮP ĐẤT: | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V- E-HSMT | 27 | ca |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 204,557 | m3 |
| 3 | Đào bùn, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 836,67 | m3 |
| 4 | Đánh cấp đất C1, thủ công | Chương V- E-HSMT | 45,99 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 2.231,02 | m3 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1.711,79 | m3 |
| 7 | Đào móng kè, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 1.948,57 | m3 |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 732,721 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng rãnh, móng kè, móng cống, lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 63,7135 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp | Chương V- E-HSMT | 1.179,2783 | m3 |
| C | II. VẬN CHUYỂN ĐẤT RA BÃI THẢI: | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | Chương V- E-HSMT | 12,7237 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | Chương V- E-HSMT | 9,351 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi, phạm vi | Chương V- E-HSMT | 2,0456 | 100m3 |
| D | III. NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp cát đen bù vênh khuôn mới, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 12,9516 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V- E-HSMT | 31,545 | 100m3 |
| 3 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 10,7788 | 100m3 |
| 4 | Lớp cát vàng tạo phẳng đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật | Chương V- E-HSMT | 782,232 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, dày | Chương V- E-HSMT | 2.099,504 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V- E-HSMT | 3,548 | 100m2 |
| E | IV. HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG: | |||
| F | Cọc tiêu BTCT, KT: 0,15x0,15x1,1m: | |||
| 1 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0.15x1,1 (bê tông móng và cọc tiêu tính riêng) | Chương V- E-HSMT | 117 | cái |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng cọc tiêu (chỉ tính vật liệu) | Chương V- E-HSMT | 6,435 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵn cọc tiêu (chỉ tính vật liệu) | Chương V- E-HSMT | 2,925 | m3 |
| G | Biển báo tròn, kích thước Ø90cm: | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báo | Chương V- E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 2 | Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) | Chương V- E-HSMT | 13,2 | md |
| 3 | Biển báo tròn, kích thước Ø90cm:, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3400 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| H | Biển báo tam giác, kích thước 90x90x90cm: | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báo | Chương V- E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 2 | Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) | Chương V- E-HSMT | 49,6 | md |
| 3 | Biển báo hình tam giác, KT: 90x90x90cm, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3400 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| I | B. CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| J | I. CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ: | |||
| K | 1. Tường kè gạch xây: | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 506,05 | 100m |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 80,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đệm móng | Chương V- E-HSMT | 2,1154 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XMCV M75 | Chương V- E-HSMT | 243,641 | m3 |
| 5 | Xây tường kè bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày | Chương V- E-HSMT | 590,211 | m3 |
| 6 | Làm khe nún bằng quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V- E-HSMT | 75,266 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D90-C2 | Chương V- E-HSMT | 102 | m |
| 8 | Cát vàng hạt thô tầng lọc ngược | Chương V- E-HSMT | 1,025 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 74,415 | m2 |
| 10 | Đá 1x2 tầng lọc ngược | Chương V- E-HSMT | 1,845 | m3 |
| 11 | Đá 2x4 tầng lọc ngược | Chương V- E-HSMT | 3,075 | m3 |
| 12 | Đất sét luyện dẻo | Chương V- E-HSMT | 4,715 | m3 |
| L | 2. Cọc tre, phên nứa: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 6 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Chương V- E-HSMT | 36,072 | m2 |
| M | II. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| N | 1. Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan rãnh | Chương V- E-HSMT | 23,7912 | tấn |
| 2 | Bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 164,249 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh | Chương V- E-HSMT | 9,2577 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng >50kg | Chương V- E-HSMT | 2.489 | 1cấu kiện |
| 5 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng rãnh dày 10cm | Chương V- E-HSMT | 241,396 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 363,339 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng rãnh | Chương V- E-HSMT | 7,4659 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 22x10,5x6cm, VXMCV M75 | Chương V- E-HSMT | 504,852 | m3 |
| 9 | Trát tường trong lòng rãnh vữa XMCV M75 dày 1.5cm | Chương V- E-HSMT | 2.789,9 | m2 |
| 10 | Bê tông xà mũ rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 169,226 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ xà mũ rãnh | Chương V- E-HSMT | 21,8999 | 100m2 |
| O | 2. Cống tròn D600: | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống dày 10cm | Chương V- E-HSMT | 3,982 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đế cống - Đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT | 108 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT | 54 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT | 53 | mối nối |
| P | 3. Thoát nước ngang: | |||
| Q | Kết cấu cống: | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Chương V- E-HSMT | 28,224 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 146,958 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cống, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 27,918 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 24,662 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống cống Ø600, TT-HL.93, đoạn ống dài 1m | Chương V- E-HSMT | 17 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT | 15 | mối nối |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống cống Ø1000, TT-HL.93, đoạn ống dài 1m | Chương V- E-HSMT | 30 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống cống Ø1000 bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 1m | Chương V- E-HSMT | 27 | mối nối |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng cống | Chương V- E-HSMT | 2,5317 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ tường cống | Chương V- E-HSMT | 2,4721 | 100m2 |
| 11 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XMCV M100 | Chương V- E-HSMT | 8,853 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,2943 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ | Chương V- E-HSMT | 0,8619 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà mũ cống, M200 đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 12,33 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm bản cống D ≤ 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,2951 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm bản cống D ≤ 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,6399 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông tấm bản cống | Chương V- E-HSMT | 0,4896 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đúc sẵn tấm bản, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 11,07 | m3 |
| 19 | Cốt thép mối nối tấm bản cống D ≤ 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 20 | Cốt thép chốt neo tấm bản cống D ≤ 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 21 | Bê tông mối nối, chốt neo tấm bản, đổ tại chỗ, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,873 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bản cống trọng lượng >50kg | Chương V- E-HSMT | 54 | 1cấu kiện |
| 23 | Đóng cọc tre, D=6-8cm, dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Chương V- E-HSMT | 78,55 | 100m |
| R | 4. Hố ga đầu cống: | |||
| 1 | Xây hố ga, gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | Chương V- E-HSMT | 7,923 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Chương V- E-HSMT | 33,037 | m2 |
| 3 | Cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1152 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,2904 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà mũ hố ga, M200 đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,565 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,2377 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bê tông tấm đan hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga trọng lượng >50kg | Chương V- E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi