Gói thầu: Xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn huyện Đồng Phú. Ký hiệu: XL 04

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516891-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn huyện Đồng Phú. Ký hiệu: XL 04
Số hiệu KHLCNT 20210350605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 18:12:00 đến ngày 2021-05-28 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,330,600,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẦU
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
C Dầm giản đơn BTCT DUL
1 Cung cấp dầm BTCT DUL I12m căng trước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 dầm
2 Cung cấp dầm BTCT DUL I16m căng trước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 dầm
3 Cung cấp dầm BTCT DUL I18.6m căng trước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 dầm
4 Cung cấp dầm BTCT DUL I24.54m căng trước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 dầm
5 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 dầm/ 10m
6 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 dầm/ 10m
7 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 dầm
8 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 44 dầm
9 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 184,44 1m dầm
D Dầm ngang
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, C30 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,09 m3
2 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1227 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1227 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1227 100m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,8841 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,3102 100m2
E Bản mặt cầu
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, C30 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 270,453 m3
2 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,7451 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,7451 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,7451 100m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,3338 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27,5655 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,7882 tấn
8 Chống thấm mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,2697 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,0432 100m2
10 Tấm cao su bản đệm dày 2cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,58 m2
F Tấm ván khuôn bản mặt cầu
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,794 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,7494 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,0309 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.050 cái
G Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn răng lược Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 105,4 m
2 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,939 tấn
3 Bê tông đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,3912 m3
4 Quét keo epoxy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 122,258 m2
H Lan can cầu
I Gờ lan can
1 Bê tông lan can, đá 1x2, C25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 64,04 m3
2 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,0418 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,2912 100m2
J Tay vịn lan can
1 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,911 tấn
2 Gia công cột bằng thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,1931 tấn
3 Báo giá mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29,1041 tấn
4 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29,1041 tấn
5 Cung cấp, lắp đặt bu lông M18, L=300mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.032 con
6 Quét keo epoxy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,336 m2
K Thoát nước
1 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 1,02m, D128 dày 9mm; L=1,02m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 108 đoạn ống
2 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang , trọng lượng 5,68kg/cái Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 108 cái
L Gối cầu
1 Lắp đặt gối cầu cao su dầm I 2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 cái
2 Lắp đặt gối cầu cao su I16 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 56 cái
3 Lắp đặt gối cầu cao su I18.6 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt gối cầu cao su I24.54 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
M KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
N MỐ M1& M2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 115,3225 100m3
2 Đào phá đá chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.008,0758 m3
3 Khoan tạo lỗ D60mm vào đá cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,96 100m
4 Quét keo epoxy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 204,22 m2
5 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 46,28 m3
6 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.462,722 m3
7 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,8466 100m3
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,8466 100m3
9 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,8466 100m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 38,6984 100m2
11 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7151 tấn
12 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 74,4687 tấn
13 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 67,6729 tấn
14 Quét nhựa bitum nóng vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 85,18 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 114,0957 100m3
O TRỤ T1
1 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 38,39 m3
2 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3897 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3897 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3897 100m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,021 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,73 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9575 100m2
8 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,57 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9056 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6043 100m3
P MÓNG CỌC
Q CỌC KHOAN NHỒI D1000
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 106,18 m
2 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 104,64 m
3 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 211,8403 m3
4 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 96 m
5 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,96 100m cọc
6 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 156,6811 m3
7 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,5903 100m3
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,5903 100m3
9 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,5903 100m3
10 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,6368 tấn
11 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,1934 tấn
12 Cung cấp cút nối D65 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 88 cái
13 Cung cấp cút nối D119 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36 cái
14 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,276 100m
15 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,462 100m
16 Cung cấp cóc nối D16, L=300mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 256 bộ
17 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0942 tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0039 tấn
19 Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,1156 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,16 m3
21 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 66 mặt cắt/lần TN
R BẢN QUÁ ĐỘ
1 Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 118,32 m3
2 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2009 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2009 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2009 100m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,136 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,472 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,952 tấn
8 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35,36 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,4 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,4 m2
S GIA CỐ TALUY, TỨ NÓN MỐ
1 Xây đá hộc móng, vữa xi măng C10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 47,104 m3
2 Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa xi măng C10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 519,648 m3
3 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 174 rọ
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,3368 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,816 100m
6 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7288 100m2
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 177,7353 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,8431 100m3
T KẾT CẤU PHỤ TRỢ
U Thép hình đà giáo trên cạn cho mố M1&M2
1 Khấu hao hệ đà giáo thi công mố (KHVLC = 1,5%*2 lần *1 th+5%*2) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 99,936 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 199,8719 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 199,8719 tấn
V Tấm bê tông đá 1x2 C25 40x80x20cm
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 140 cấu kiện
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, C30 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,96 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,672 100m2
W Thép hình đà giáo trên cạn cho trụ T1
1 Khấu hao hệ đà giáo thi công trụ (KHVLC = 1,5%*1 lần *1 th+5%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,183 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,366 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,366 tấn
X Thép hình đà giáo thi công bản mặt cầu (phần bản hẫng)
1 Khấu hao hệ đà giáo thi công BMC (KHVLC = 1,5%*1 lần *1,5 th+5%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,5182 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 17,5182 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,5182 tấn
Y Phụ trợ thi công cọc D1000
Z Ống vách tạm D1100, L=6m dày 10mm
1 Khấu hao ống vách (1,5%*4 lần *0,5th+5%*4 lần) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,494 tấn
2 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 120 m
3 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2 100m cọc
AA Cầu tạm đảm bảo giao thông
1 Thuê dàn Bailey (4 tháng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21 m
2 Thuê dàn Bailey (6 tháng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 42 m
AB Mặt bằng công trường, bãi vật liệu, đường công vụ
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 83,52 100m3
2 Cung cấp đất để đắp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 115,2576 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 94,3776 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 94,3776 100m3/1km
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 đoạn ống
6 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x0,5x1 m trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 551 rọ
7 Thanh thải lòng suối Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 113,8776 100m3
AC Tháo dỡ cầu cũ
1 Phá dỡ cầu thép tạm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 102,7 1m
2 Phá dỡ cầu gỗ tạm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 68,7 1m
3 Phá dỡ cầu BT tạm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 142,1 1m
AD Trung chuyển vật tư bằng thủ công và phương tiện thô sơ
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 177,7353 m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.291,752 m3
3 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 382,6813 tấn
4 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 382,6813 tấn
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng máy cày cải tiến, cự ly vận chuyển Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 177,7353 10m3/1km
6 Vận chuyển đá hộc bằng máy cày cải tiến, cự ly vận chuyển Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.291,752 1m3/1km
7 Vận chuyển thép các loại máy cày cải tiến, cự ly vận chuyển Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 382,6813 1 tấn/1km
AE ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
AF Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,6044 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,2256 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,6044 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 134,8823 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,4158 100m3
6 Cung cấp đất để đắp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 188,0291 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 152,8692 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 152,8692 100m3/1km
AG Mặt đường gia cố đầu cầu
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 475,1179 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26,3954 100m2
AH An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 biển
5 Cung cấp biển báo tròn D70 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 biển
6 Cung cấp biển báo vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34 m2
7 Cung cấp trụ biển báo D80 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 235,6 m
8 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 682 cái
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 54,56 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 46,8875 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,456 100m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 682 cái
AI PHẦN CỐNG HỘP
AJ Thân cống
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,6047 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,195 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, C10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,265 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,7133 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,4568 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,106 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thân cống C30, chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 67,21 m3
8 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6822 100m3
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6822 100m3
10 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6822 100m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0009 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0036 tấn
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 45,5 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,949 100m3
AK Sân cống
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, C10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,286 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, C20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23,908 m3
3 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2427 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2427 100m3
5 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2427 100m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2356 100m2
AL Lan can tay vịn, thoát nước
AM Gờ lan can
1 Bê tông lan can, đá 1x2, C25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,64 m3
2 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6212 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2176 100m2
AN Tay vịn lan can
1 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4989 tấn
2 Gia công cột bằng thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3177 tấn
3 Báo giá mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8166 tấn
4 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8166 tấn
5 Cung cấp, lắp đặt bu lông M18, L=300mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 64 con
6 Quét keo epoxy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0208 m2
AO Thoát nước
1 Lắp đặt ống thoát nước bằng ống PVC, đường kính ống 80mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,036 100m
AP Bản quá độ
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bản quá độ C30 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,92 m3
2 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1413 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1413 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1413 100m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,016 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,232 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,816 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, C10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,16 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2 m2
AQ Gia cố ta luy đầu cống
1 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM C10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 44,882 m3
2 Lắp đặt ống thoát nước bằng ống PVC, đường kính ống 80mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,08 100m
3 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2016 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 51,4008 m3
AR KẾT CẤU PHỤ TRỢ
AS Đà giáo thi công cống
1 Gia công hệ đà giáo thi công cống hộp (KHVLC = 1,5%*1 lần *1,5th+5%*1) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,403 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,403 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,403 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0444 tấn
AT Mặt bằng công trường, bãi vật liệu, đường công vụ
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,4909 100m3
2 Cung cấp đất để đắp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,0974 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,7247 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,7247 100m3/1km
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 đoạn ống
6 Thanh thải lòng suối Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,0974 100m3
AU Tháo dỡ cầu cũ
1 Phá dỡ cầu gỗ tạm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,6 1m
AV Trung chuyển vật tư bằng thủ công và phương tiện thô sơ
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35,641 m3
2 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,6719 tấn
AW ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
AX Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,0865 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,3134 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,0865 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,2052 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,7551 100m3
6 Cung cấp đất để đắp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 31,268 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,4141 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,4141 100m3/1km
AY Mặt đường gia cố đầu cầu
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,2 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,4 100m2
AZ An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
2 Cung cấp biển báo tròn D70 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 biển
3 Cung cấp biển báo vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 m2
4 Cung cấp trụ biển báo D80 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,2 m
5 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 180 cái
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,4 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,375 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,44 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 180 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 1%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->