Gói thầu: Xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn huyện Đồng Phú. Ký hiệu: XL 04
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516891-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn huyện Đồng Phú. Ký hiệu: XL 04 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 18:12:00 đến ngày 2021-05-28 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,330,600,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẦU | |||
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| C | Dầm giản đơn BTCT DUL | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DUL I12m căng trước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm BTCT DUL I16m căng trước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | dầm |
| 3 | Cung cấp dầm BTCT DUL I18.6m căng trước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | dầm |
| 4 | Cung cấp dầm BTCT DUL I24.54m căng trước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | dầm |
| 5 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | dầm/ 10m |
| 6 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | dầm/ 10m |
| 7 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | dầm |
| 8 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44 | dầm |
| 9 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 184,44 | 1m dầm |
| D | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, C30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,09 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1227 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1227 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1227 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,8841 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3102 | 100m2 |
| E | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, C30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 270,453 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7451 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7451 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7451 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,3338 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,5655 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7882 | tấn |
| 8 | Chống thấm mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,2697 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,0432 | 100m2 |
| 10 | Tấm cao su bản đệm dày 2cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,58 | m2 |
| F | Tấm ván khuôn bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,794 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,7494 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0309 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.050 | cái |
| G | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 105,4 | m |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,939 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,3912 | m3 |
| 4 | Quét keo epoxy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 122,258 | m2 |
| H | Lan can cầu | |||
| I | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông lan can, đá 1x2, C25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64,04 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,0418 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,2912 | 100m2 |
| J | Tay vịn lan can | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,911 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,1931 | tấn |
| 3 | Báo giá mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,1041 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,1041 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M18, L=300mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.032 | con |
| 6 | Quét keo epoxy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,336 | m2 |
| K | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 1,02m, D128 dày 9mm; L=1,02m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 108 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang , trọng lượng 5,68kg/cái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 108 | cái |
| L | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su dầm I 2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cầu cao su I16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su I18.6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su I24.54 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| M | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| N | MỐ M1& M2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 115,3225 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.008,0758 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ D60mm vào đá cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,96 | 100m |
| 4 | Quét keo epoxy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 204,22 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,28 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.462,722 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,8466 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,8466 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,8466 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,6984 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7151 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74,4687 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,6729 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 85,18 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114,0957 | 100m3 |
| O | TRỤ T1 | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,39 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3897 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3897 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3897 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,021 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,73 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9575 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9056 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6043 | 100m3 |
| P | MÓNG CỌC | |||
| Q | CỌC KHOAN NHỒI D1000 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 106,18 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 104,64 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 211,8403 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96 | m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,96 | 100m cọc |
| 6 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 156,6811 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5903 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5903 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5903 | 100m3 |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6368 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,1934 | tấn |
| 12 | Cung cấp cút nối D65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88 | cái |
| 13 | Cung cấp cút nối D119 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,276 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,462 | 100m |
| 16 | Cung cấp cóc nối D16, L=300mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 256 | bộ |
| 17 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0942 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 19 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,1156 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,16 | m3 |
| 21 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66 | mặt cắt/lần TN |
| R | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 118,32 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2009 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2009 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2009 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,472 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,952 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| S | GIA CỐ TALUY, TỨ NÓN MỐ | |||
| 1 | Xây đá hộc móng, vữa xi măng C10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,104 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa xi măng C10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 519,648 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 174 | rọ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,3368 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,816 | 100m |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7288 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 177,7353 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,8431 | 100m3 |
| T | KẾT CẤU PHỤ TRỢ | |||
| U | Thép hình đà giáo trên cạn cho mố M1&M2 | |||
| 1 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố (KHVLC = 1,5%*2 lần *1 th+5%*2) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 99,936 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 199,8719 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 199,8719 | tấn |
| V | Tấm bê tông đá 1x2 C25 40x80x20cm | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 140 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, C30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| W | Thép hình đà giáo trên cạn cho trụ T1 | |||
| 1 | Khấu hao hệ đà giáo thi công trụ (KHVLC = 1,5%*1 lần *1 th+5%) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,183 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,366 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,366 | tấn |
| X | Thép hình đà giáo thi công bản mặt cầu (phần bản hẫng) | |||
| 1 | Khấu hao hệ đà giáo thi công BMC (KHVLC = 1,5%*1 lần *1,5 th+5%) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,5182 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 17,5182 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,5182 | tấn |
| Y | Phụ trợ thi công cọc D1000 | |||
| Z | Ống vách tạm D1100, L=6m dày 10mm | |||
| 1 | Khấu hao ống vách (1,5%*4 lần *0,5th+5%*4 lần) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,494 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m cọc |
| AA | Cầu tạm đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Thuê dàn Bailey (4 tháng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | m |
| 2 | Thuê dàn Bailey (6 tháng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42 | m |
| AB | Mặt bằng công trường, bãi vật liệu, đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 83,52 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất để đắp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 115,2576 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 94,3776 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 94,3776 | 100m3/1km |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | đoạn ống |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x0,5x1 m trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 551 | rọ |
| 7 | Thanh thải lòng suối | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 113,8776 | 100m3 |
| AC | Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ cầu thép tạm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 102,7 | 1m |
| 2 | Phá dỡ cầu gỗ tạm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,7 | 1m |
| 3 | Phá dỡ cầu BT tạm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 142,1 | 1m |
| AD | Trung chuyển vật tư bằng thủ công và phương tiện thô sơ | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 177,7353 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.291,752 | m3 |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 382,6813 | tấn |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 382,6813 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng máy cày cải tiến, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 177,7353 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đá hộc bằng máy cày cải tiến, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.291,752 | 1m3/1km |
| 7 | Vận chuyển thép các loại máy cày cải tiến, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 382,6813 | 1 tấn/1km |
| AE | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| AF | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,6044 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2256 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,6044 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 134,8823 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,4158 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất để đắp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 188,0291 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 152,8692 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 152,8692 | 100m3/1km |
| AG | Mặt đường gia cố đầu cầu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 475,1179 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,3954 | 100m2 |
| AH | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | biển |
| 5 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | biển |
| 6 | Cung cấp biển báo vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34 | m2 |
| 7 | Cung cấp trụ biển báo D80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 235,6 | m |
| 8 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 682 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54,56 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,8875 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,456 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 682 | cái |
| AI | PHẦN CỐNG HỘP | |||
| AJ | Thân cống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,6047 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,195 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, C10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,265 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,7133 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,4568 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,106 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thân cống C30, chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,21 | m3 |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6822 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6822 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6822 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,5 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,949 | 100m3 |
| AK | Sân cống | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, C10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,286 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, C20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,908 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2427 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2427 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2427 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2356 | 100m2 |
| AL | Lan can tay vịn, thoát nước | |||
| AM | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông lan can, đá 1x2, C25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6212 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2176 | 100m2 |
| AN | Tay vịn lan can | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4989 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3177 | tấn |
| 3 | Báo giá mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8166 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8166 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M18, L=300mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64 | con |
| 6 | Quét keo epoxy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0208 | m2 |
| AO | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước bằng ống PVC, đường kính ống 80mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,036 | 100m |
| AP | Bản quá độ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bản quá độ C30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,92 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1413 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1413 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1413 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,232 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,816 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, C10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| AQ | Gia cố ta luy đầu cống | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM C10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,882 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước bằng ống PVC, đường kính ống 80mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51,4008 | m3 |
| AR | KẾT CẤU PHỤ TRỢ | |||
| AS | Đà giáo thi công cống | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo thi công cống hộp (KHVLC = 1,5%*1 lần *1,5th+5%*1) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,403 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,403 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,403 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| AT | Mặt bằng công trường, bãi vật liệu, đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,4909 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất để đắp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,0974 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,7247 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,7247 | 100m3/1km |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 6 | Thanh thải lòng suối | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,0974 | 100m3 |
| AU | Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ cầu gỗ tạm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,6 | 1m |
| AV | Trung chuyển vật tư bằng thủ công và phương tiện thô sơ | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,641 | m3 |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,6719 | tấn |
| AW | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| AX | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0865 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,3134 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0865 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,2052 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7551 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất để đắp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,268 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,4141 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,4141 | 100m3/1km |
| AY | Mặt đường gia cố đầu cầu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4 | 100m2 |
| AZ | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | biển |
| 3 | Cung cấp biển báo vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | m2 |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo D80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,2 | m |
| 5 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 180 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,375 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 180 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi