Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210561014-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Yên Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210464560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 15:00:00 đến ngày 2021-06-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,079,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2237048E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại thời điểm không quá 06 tháng trở lại kể từ thời điểm đóng thầu. Đính kèm gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô, cấp công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.000.000.000 VND. nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chưng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành nước);- Đã làm giám sát thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến trắc đạc.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lơn nhất ≥ 25 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ
1Bê tông xi măng M300 đá 2x4 dày 20cm mặt đường hoàn trảTheo HSTK được duyệt18,0833tấn
2Rải giấy dầu ngăn cách mặt đường hoàn trảTheo HSTK được duyệt90,4166tấn
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm sau đầm lèn mặt đường hoàn trảTheo HSTK được duyệt13,5625m2
4Lát gạch Terrazo vỉa hèTheo HSTK được duyệt3.670,3216m3
5Vữa đệm M75 dày 2cm vỉa hèTheo HSTK được duyệt73,4064m3
6Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 5cm vỉa hèTheo HSTK được duyệt183,5161m3
7Bê tông M250 đá 1x2 bo vỉa loại L=1m trên đường thẳngTheo HSTK được duyệt61,6896m3
8Ván khuôn bo vỉa loại L=1m trên đường thẳngTheo HSTK được duyệt1.178,7392m3
9Lắp đặt bó vỉa loại L=1m trên đường thẳngTheo HSTK được duyệt1.088m2
10Bê tông M250 đá 1x2 bo vỉa loại L=0,5m trên đường congTheo HSTK được duyệt7,7112m2
11Ván khuôn bo vỉa loại L=0,5m trên đường congTheo HSTK được duyệt162,7648m3
12Lắp đặt bó vỉa bo vỉa loại L=0,5m trên đường congTheo HSTK được duyệt272m3
13Bê tông M250 đá 1x2 đan rãnhTheo HSTK được duyệt22,95m3
14Ván khuôn đan rãnhTheo HSTK được duyệt275,4m3
15Lắp đặt cấu kiện đan rãnh KT 25x50x7,5Theo HSTK được duyệt2.448m3
16Bê tông lót móng vỉa bo, đan rãnh M150 đá 1x2 dày 10cmTheo HSTK được duyệt73,44m3
17Vữa đệm bo vỉa, đan rãnh M75 dày 2cmTheo HSTK được duyệt14,688m3
18Gạch bê tông xây VXM M75 bó gáyTheo HSTK được duyệt28,7813m3
19Móng bó gáy BTXM M150 đá 1x2 dày 10xmTheo HSTK được duyệt20,9318m3
20Gạch bê tông xây VXM M75 hố trồng câyTheo HSTK được duyệt10,2168m3
21Trát VXM M100 dày 1,5cm hố trồng câyTheo HSTK được duyệt51,084m3
22Móng BTXM M150 đá 1x2 dày 10xm hố trồng câyTheo HSTK được duyệt7,4304m3
23Ván khuôn lớp bê tông đệm hố trồng câyTheo HSTK được duyệt92,88m3
24Đào đất không thích hợp, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1.221,537m3
25Đào cấp, đất cấp IITheo HSTK được duyệt168,8349m3
26Đào khuôn nền vữa bê tông (50% đất cấp III)Theo HSTK được duyệt30,0807m3
27Đào khuôn nền vữa bê tông (50% đất cấp IV)Theo HSTK được duyệt30,0807m3
28Đắp nền K90, đất mua vềTheo HSTK được duyệt3.115,3432m3
29Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1.390,3718m3
30Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt30,0807m3
31Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt30,0807m3
32Chặt hạ cây, đường kính >10cmTheo HSTK được duyệt2m3
33Đào gốc câyTheo HSTK được duyệt2m3
B RÃNH DỌC B600
1Bê tông M250, đá 1x2 mũ mốTheo HSTK được duyệt10,9474tấn
2Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt132,696tấn
3Cốt thép DTheo HSTK được duyệt733,4452m2
4Gạch xây VXM M75Theo HSTK được duyệt78,2243m3
5Trát tường VXM M75Theo HSTK được duyệt355,565m3
6Bê tông móng M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt20,5679m3
7Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt33,174m3
8Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK được duyệt20,5679m3
9Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan thườngTheo HSTK được duyệt13,28m2
10Ván khuôn tấm đan thườngTheo HSTK được duyệt86,32m2
11Thép tròn DTheo HSTK được duyệt1.243,5355m3
12Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kgTheo HSTK được duyệt332m3
13Đào hố móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt368,2046m3
14Đắp hoàn trả hố móng K90Theo HSTK được duyệt189,0918m3
C RÃNH DỌC B800
1Bê tông M250, đá 1x2 mũ mốTheo HSTK được duyệt14,5365tấn
2Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt176,2tấn
3Cốt thép DTheo HSTK được duyệt973,9031m2
4Gạch xây VXM M75Theo HSTK được duyệt82,9792m3
5Trát tường VXM M75Theo HSTK được duyệt377,1781m3
6Bê tông móng M150 đá 2x4Theo HSTK được duyệt31,716m3
7Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt44,05m3
8Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK được duyệt31,716m3
9Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan thườngTheo HSTK được duyệt21,95m2
10Ván khuôn tấm đan thườngTheo HSTK được duyệt131,7m2
11Thép tròn DTheo HSTK được duyệt1.952,6494m3
12Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kgTheo HSTK được duyệt439m3
13Đào hố móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt310,616m3
14Đắp hoàn trả hố móng K90Theo HSTK được duyệt54,0694m3
D TẤM ĐAN BỔ SUNG KÊNH XÂY
1Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan kênh 50x100x10Theo HSTK được duyệt50,4tấn
2Ván khuôn tấm đan kênh 50x100x10Theo HSTK được duyệt302,4tấn
3Thép tròn DTheo HSTK được duyệt4.483,5321m2
4Lắp đặt tấm đan kênh 50x100x10 trọng lượng >50kgTheo HSTK được duyệt1.008m3
5Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan kênh 100x150x12Theo HSTK được duyệt47,7m3
6Ván khuôn tấm đan kênh 100x150x12Theo HSTK được duyệt159m3
7Thép tròn DTheo HSTK được duyệt3.792,2374m3
8Lắp đặt tấm đan kênh 100x150x12 trọng lượng Theo HSTK được duyệt265m3
E CỬA THU NƯỚC
1Tấm gang thu nước KT 50x30Theo HSTK được duyệt40tấm
2Lắp đặt tấm gang thu nướcTheo HSTK được duyệt40tấn
3Thép hình cửa thu nướcTheo HSTK được duyệt187,6m2
4Bê tông M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt11,4m3
5Ván khuônTheo HSTK được duyệt132,4m3
6Ống nhựa HDPE D160Theo HSTK được duyệt259,6m3
7Thép tấm ngăn mùi inoxTheo HSTK được duyệt35,6m3
8Cao su tấm dày 2mmTheo HSTK được duyệt40m2
9Tắc kê inox M6*50Theo HSTK được duyệt120cái
10Long đen inox dày 1mmTheo HSTK được duyệt120kg
11Khoen tròn D6Theo HSTK được duyệt120cái
12Lắp đặt tấm ngăn mùiTheo HSTK được duyệt4,4893m3
F HỐ THU XÂY GẠCH
1Gạch xây VXM M75Theo HSTK được duyệt19,1769tấn
2Trát VXM M75Theo HSTK được duyệt67,0245tấn
3Thang sắt (thép D20)Theo HSTK được duyệt239,7098m2
4Bê tông M250 đá 1x2 mũ mốTheo HSTK được duyệt3,5697m3
5Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt46,36m3
6Thép tròn DTheo HSTK được duyệt275,8932m3
7Thép hình mũ mốTheo HSTK được duyệt775,58m3
8Bê tông móng M150 đá 2x4 hố gaTheo HSTK được duyệt7,6654m3
9Ván khuôn móng hố gaTheo HSTK được duyệt18,696m2
10Đá dăm đệm móng hố ga dày 10cmTheo HSTK được duyệt5,1102m2
11Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanTheo HSTK được duyệt4,104m3
12Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt20,52m3
13Thép tròn DTheo HSTK được duyệt518,2743m3
14Thép tròn DTheo HSTK được duyệt532,6687m3
15Thép hình tấm đanTheo HSTK được duyệt1.879,29m3
16Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kgTheo HSTK được duyệt38m3
17Đào hố móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt310,049m3
18Đắp hoàn trả hố móng K90Theo HSTK được duyệt212,4331m3
19Phá dỡ hố ga cũTheo HSTK được duyệt0,44m3
20Xúc cấu kiện phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt0,44m3
G HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1Cấp phối đá dăm loại I hoàn trảTheo HSTK được duyệt16,9143tấn
2BTXM M300 dày 20cm hoàn trả mặt đườngTheo HSTK được duyệt22,5524tấn
H CỐNG B1000 QUA ĐƯỜNG NGANG
1Bê tông xi măng M200 đá 1x2 đổ tại chỗ thân cốngTheo HSTK được duyệt12,6208tấn
2Ván khuôn thân cốngTheo HSTK được duyệt80,98tấn
3Bê tông M250 đá 1x2 mũ mốTheo HSTK được duyệt5,712m2
4Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt51,68m3
5Thép tròn DTheo HSTK được duyệt208,7507m3
6Bê tông M250 đá 1x2 mối nốiTheo HSTK được duyệt0,341m3
7Thép tròn DTheo HSTK được duyệt6,6971m3
8Bê tông M150 đá 2x4 móng cốngTheo HSTK được duyệt25,024m3
9Ván khuôn móng cốngTheo HSTK được duyệt31,61m2
10Đá dăm đệm dày 10cm móng cốngTheo HSTK được duyệt6,256m2
11Bê tông M300 đá 1x2 tấm đanTheo HSTK được duyệt8,194m3
12Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt33,8232m3
13Thép tròn DTheo HSTK được duyệt217,9574m3
14Thép tròn DTheo HSTK được duyệt719,6266m3
15Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt34m3
16Phá mặt đường BTXM cũTheo HSTK được duyệt5,44m3
17Đào hố móng cống, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt121,1216m3
18Cấp phối đá dăm loại I hoàn trảTheo HSTK được duyệt4,08m3
19BTXM M300 đá 2x4 dày 20cm hoàn trả mặt đườngTheo HSTK được duyệt5,44m3
20Đắp K90, đất tận dụngTheo HSTK được duyệt36,0604m3
I KÈ ĐÁ HỘC
1Bê tông M200 đá 1x2 giằng đỉnh kèTheo HSTK được duyệt13,56tấn
2Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo HSTK được duyệt67,8tấn
3Thép tròn DTheo HSTK được duyệt358,1959m2
4Thép tròn DTheo HSTK được duyệt602,064m3
5Đá hộc xây thân kè VXM M100Theo HSTK được duyệt84,75m3
6Đá hộc xây móng kè VXM M100Theo HSTK được duyệt91,53m3
7Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước tường kèTheo HSTK được duyệt3,4m3
8Ống nhựa PVC D60 thoát nước tường kèTheo HSTK được duyệt107,95m3
9Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK được duyệt15,255m2
10Cọc tre gia cố móng; L=2,5m/cọcTheo HSTK được duyệt9.534,375m2
11Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnTheo HSTK được duyệt8m3
12Đào hố móng kè, đất cấp ITheo HSTK được duyệt211,2826m3
13Đắp hoàn trả hố móng kè K90 bằng đất mua vềTheo HSTK được duyệt104,977m3
14Vận chuyển đất đổ điTheo HSTK được duyệt211,2826m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2237048E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại thời điểm không quá 06 tháng trở lại kể từ thời điểm đóng thầu. Đính kèm gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô, cấp công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.000.000.000 VND. nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chưng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.33
4 Cán bộ kỹ thuật phần nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành nước);- Đã làm giám sát thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.33
6 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến trắc đạc.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT..33
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT..33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
2 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
3 Đầm bàn 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
5 Máy đầm cóc 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
6 Máy trộn bê tông 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
7 Máy ủi ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
8 Máy lu bánh thép ≥ 12 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
9 Máy lu bánh lốp Tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy lu rung Lực rung lơn nhất ≥ 25 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
12 Máy hàn ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
13 Máy khoan ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
14 Máy mài ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
15 Máy cắt bê tông 1,5kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->