Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Yên Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 15:00:00 đến ngày 2021-06-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,079,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2237048E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại thời điểm không quá 06 tháng trở lại kể từ thời điểm đóng thầu. Đính kèm gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô, cấp công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.000.000.000 VND. nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chưng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành nước);- Đã làm giám sát thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến trắc đạc.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lơn nhất ≥ 25 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300 đá 2x4 dày 20cm mặt đường hoàn trả | Theo HSTK được duyệt | 18,0833 | tấn |
| 2 | Rải giấy dầu ngăn cách mặt đường hoàn trả | Theo HSTK được duyệt | 90,4166 | tấn |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm sau đầm lèn mặt đường hoàn trả | Theo HSTK được duyệt | 13,5625 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazo vỉa hè | Theo HSTK được duyệt | 3.670,3216 | m3 |
| 5 | Vữa đệm M75 dày 2cm vỉa hè | Theo HSTK được duyệt | 73,4064 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 5cm vỉa hè | Theo HSTK được duyệt | 183,5161 | m3 |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2 bo vỉa loại L=1m trên đường thẳng | Theo HSTK được duyệt | 61,6896 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bo vỉa loại L=1m trên đường thẳng | Theo HSTK được duyệt | 1.178,7392 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa loại L=1m trên đường thẳng | Theo HSTK được duyệt | 1.088 | m2 |
| 10 | Bê tông M250 đá 1x2 bo vỉa loại L=0,5m trên đường cong | Theo HSTK được duyệt | 7,7112 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bo vỉa loại L=0,5m trên đường cong | Theo HSTK được duyệt | 162,7648 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa bo vỉa loại L=0,5m trên đường cong | Theo HSTK được duyệt | 272 | m3 |
| 13 | Bê tông M250 đá 1x2 đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 22,95 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 275,4 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đan rãnh KT 25x50x7,5 | Theo HSTK được duyệt | 2.448 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng vỉa bo, đan rãnh M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 73,44 | m3 |
| 17 | Vữa đệm bo vỉa, đan rãnh M75 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 14,688 | m3 |
| 18 | Gạch bê tông xây VXM M75 bó gáy | Theo HSTK được duyệt | 28,7813 | m3 |
| 19 | Móng bó gáy BTXM M150 đá 1x2 dày 10xm | Theo HSTK được duyệt | 20,9318 | m3 |
| 20 | Gạch bê tông xây VXM M75 hố trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 10,2168 | m3 |
| 21 | Trát VXM M100 dày 1,5cm hố trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 51,084 | m3 |
| 22 | Móng BTXM M150 đá 1x2 dày 10xm hố trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 7,4304 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lớp bê tông đệm hố trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 92,88 | m3 |
| 24 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1.221,537 | m3 |
| 25 | Đào cấp, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 168,8349 | m3 |
| 26 | Đào khuôn nền vữa bê tông (50% đất cấp III) | Theo HSTK được duyệt | 30,0807 | m3 |
| 27 | Đào khuôn nền vữa bê tông (50% đất cấp IV) | Theo HSTK được duyệt | 30,0807 | m3 |
| 28 | Đắp nền K90, đất mua về | Theo HSTK được duyệt | 3.115,3432 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1.390,3718 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 30,0807 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 30,0807 | m3 |
| 32 | Chặt hạ cây, đường kính >10cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | m3 |
| 33 | Đào gốc cây | Theo HSTK được duyệt | 2 | m3 |
| B | RÃNH DỌC B600 | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 10,9474 | tấn |
| 2 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 132,696 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt | 733,4452 | m2 |
| 4 | Gạch xây VXM M75 | Theo HSTK được duyệt | 78,2243 | m3 |
| 5 | Trát tường VXM M75 | Theo HSTK được duyệt | 355,565 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 20,5679 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 33,174 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 20,5679 | m3 |
| 9 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan thường | Theo HSTK được duyệt | 13,28 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan thường | Theo HSTK được duyệt | 86,32 | m2 |
| 11 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 1.243,5355 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Theo HSTK được duyệt | 332 | m3 |
| 13 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 368,2046 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả hố móng K90 | Theo HSTK được duyệt | 189,0918 | m3 |
| C | RÃNH DỌC B800 | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 14,5365 | tấn |
| 2 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 176,2 | tấn |
| 3 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt | 973,9031 | m2 |
| 4 | Gạch xây VXM M75 | Theo HSTK được duyệt | 82,9792 | m3 |
| 5 | Trát tường VXM M75 | Theo HSTK được duyệt | 377,1781 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 31,716 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 44,05 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 31,716 | m3 |
| 9 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan thường | Theo HSTK được duyệt | 21,95 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan thường | Theo HSTK được duyệt | 131,7 | m2 |
| 11 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 1.952,6494 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Theo HSTK được duyệt | 439 | m3 |
| 13 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 310,616 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả hố móng K90 | Theo HSTK được duyệt | 54,0694 | m3 |
| D | TẤM ĐAN BỔ SUNG KÊNH XÂY | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan kênh 50x100x10 | Theo HSTK được duyệt | 50,4 | tấn |
| 2 | Ván khuôn tấm đan kênh 50x100x10 | Theo HSTK được duyệt | 302,4 | tấn |
| 3 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 4.483,5321 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan kênh 50x100x10 trọng lượng >50kg | Theo HSTK được duyệt | 1.008 | m3 |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan kênh 100x150x12 | Theo HSTK được duyệt | 47,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan kênh 100x150x12 | Theo HSTK được duyệt | 159 | m3 |
| 7 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 3.792,2374 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan kênh 100x150x12 trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 265 | m3 |
| E | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Tấm gang thu nước KT 50x30 | Theo HSTK được duyệt | 40 | tấm |
| 2 | Lắp đặt tấm gang thu nước | Theo HSTK được duyệt | 40 | tấn |
| 3 | Thép hình cửa thu nước | Theo HSTK được duyệt | 187,6 | m2 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 11,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 132,4 | m3 |
| 6 | Ống nhựa HDPE D160 | Theo HSTK được duyệt | 259,6 | m3 |
| 7 | Thép tấm ngăn mùi inox | Theo HSTK được duyệt | 35,6 | m3 |
| 8 | Cao su tấm dày 2mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | m2 |
| 9 | Tắc kê inox M6*50 | Theo HSTK được duyệt | 120 | cái |
| 10 | Long đen inox dày 1mm | Theo HSTK được duyệt | 120 | kg |
| 11 | Khoen tròn D6 | Theo HSTK được duyệt | 120 | cái |
| 12 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | Theo HSTK được duyệt | 4,4893 | m3 |
| F | HỐ THU XÂY GẠCH | |||
| 1 | Gạch xây VXM M75 | Theo HSTK được duyệt | 19,1769 | tấn |
| 2 | Trát VXM M75 | Theo HSTK được duyệt | 67,0245 | tấn |
| 3 | Thang sắt (thép D20) | Theo HSTK được duyệt | 239,7098 | m2 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 3,5697 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 46,36 | m3 |
| 6 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 275,8932 | m3 |
| 7 | Thép hình mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 775,58 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M150 đá 2x4 hố ga | Theo HSTK được duyệt | 7,6654 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK được duyệt | 18,696 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng hố ga dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 5,1102 | m2 |
| 11 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 4,104 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 20,52 | m3 |
| 13 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 518,2743 | m3 |
| 14 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 532,6687 | m3 |
| 15 | Thép hình tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1.879,29 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg | Theo HSTK được duyệt | 38 | m3 |
| 17 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 310,049 | m3 |
| 18 | Đắp hoàn trả hố móng K90 | Theo HSTK được duyệt | 212,4331 | m3 |
| 19 | Phá dỡ hố ga cũ | Theo HSTK được duyệt | 0,44 | m3 |
| 20 | Xúc cấu kiện phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt | 0,44 | m3 |
| G | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I hoàn trả | Theo HSTK được duyệt | 16,9143 | tấn |
| 2 | BTXM M300 dày 20cm hoàn trả mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 22,5524 | tấn |
| H | CỐNG B1000 QUA ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 đá 1x2 đổ tại chỗ thân cống | Theo HSTK được duyệt | 12,6208 | tấn |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Theo HSTK được duyệt | 80,98 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 5,712 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt | 51,68 | m3 |
| 5 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 208,7507 | m3 |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 mối nối | Theo HSTK được duyệt | 0,341 | m3 |
| 7 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 6,6971 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống | Theo HSTK được duyệt | 25,024 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt | 31,61 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm dày 10cm móng cống | Theo HSTK được duyệt | 6,256 | m2 |
| 11 | Bê tông M300 đá 1x2 tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 8,194 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 33,8232 | m3 |
| 13 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 217,9574 | m3 |
| 14 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 719,6266 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 34 | m3 |
| 16 | Phá mặt đường BTXM cũ | Theo HSTK được duyệt | 5,44 | m3 |
| 17 | Đào hố móng cống, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 121,1216 | m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại I hoàn trả | Theo HSTK được duyệt | 4,08 | m3 |
| 19 | BTXM M300 đá 2x4 dày 20cm hoàn trả mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 5,44 | m3 |
| 20 | Đắp K90, đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 36,0604 | m3 |
| I | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 giằng đỉnh kè | Theo HSTK được duyệt | 13,56 | tấn |
| 2 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo HSTK được duyệt | 67,8 | tấn |
| 3 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 358,1959 | m2 |
| 4 | Thép tròn D | Theo HSTK được duyệt | 602,064 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây thân kè VXM M100 | Theo HSTK được duyệt | 84,75 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây móng kè VXM M100 | Theo HSTK được duyệt | 91,53 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước tường kè | Theo HSTK được duyệt | 3,4 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước tường kè | Theo HSTK được duyệt | 107,95 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 15,255 | m2 |
| 10 | Cọc tre gia cố móng; L=2,5m/cọc | Theo HSTK được duyệt | 9.534,375 | m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Theo HSTK được duyệt | 8 | m3 |
| 12 | Đào hố móng kè, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 211,2826 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả hố móng kè K90 bằng đất mua về | Theo HSTK được duyệt | 104,977 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo HSTK được duyệt | 211,2826 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2237048E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại thời điểm không quá 06 tháng trở lại kể từ thời điểm đóng thầu. Đính kèm gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô, cấp công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.000.000.000 VND. nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chưng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.- Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành nước);- Đã làm giám sát thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến trắc đạc.- Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô tương tự.– Đính kèm hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm (bản sao công chứng): Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ | ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 3 | Đầm bàn | 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 7 | Máy ủi | ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | ≥ 12 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp | Tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Máy lu rung | Lực rung lơn nhất ≥ 25 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 13 | Máy khoan | ≥ 4,5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 14 | Máy mài | ≥ 1 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông | 1,5kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi