Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210560075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trung ương bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 14:57:00 đến ngày 2021-06-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,975,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn Km17 - Km19 | |||
| B | *\ Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả theo chương V | 282,03 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc | Mô tả theo chương V | 111,81 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường lu lèn đạt K95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 310,68 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 377,95 | 1m3/km |
| C | *\ Mặt đường rạn nứt lớn | |||
| 1 | Cắt lớp BTN dày 7cm | Mô tả theo chương V | 209,27 | 1 m |
| 2 | Cào bóc bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả theo chương V | 3.423,79 | 1 m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit. Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 3.423,79 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 3.423,79 | 1 m2 |
| D | *\ Mặt đường ổ gà | |||
| 1 | Đào lớp BTN cũ, kết cấu mặt đường cũ | Mô tả theo chương V | 140,1 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 44,58 | 1m3/km |
| 3 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax=25mm | Mô tả theo chương V | 136,46 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit. Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 909,72 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 909,72 | 1 m2 |
| E | *\ Thảm tăng cường BTNN C12.5 | |||
| F | 1. Thảm tăng cường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit. Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 11.247,22 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, bù vênh mặt đường bằng BTNN C12.5 | Mô tả theo chương V | 6,91 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5. Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả theo chương V | 11.116,89 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày trung bình 2.5cm đoạn vuốt | Mô tả theo chương V | 130,33 | 1 m2 |
| G | 2. Vuốt nối ngã giao | |||
| 1 | Đào khuôn đường cũ, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 10,91 | 1 m3 |
| 2 | Lu khuôn đường từ K0.95 lên K0.98 | Mô tả theo chương V | 7,28 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax=37.5mm | Mô tả theo chương V | 5,46 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax=25mm | Mô tả theo chương V | 5,46 | 1 m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit. Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 36,38 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 36,38 | 1 m2 |
| H | *\ An toàn giao thông | |||
| I | 1. Phần sơn dẻo nhiệt | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (Màu vàng) | Mô tả theo chương V | 111,3 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (Màu trắng) | Mô tả theo chương V | 12,6 | m2 |
| 3 | Sơn vạch gờ giảm tốc, dày 2mm (Màu vàng) | Mô tả theo chương V | 19,8 | m2 |
| 4 | Sơn vạch gờ giảm tốc, dày 6mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 19,8 | m2 |
| J | 2.Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 1,18 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,111 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 15,44 | 1 m2 |
| 4 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,02 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 6 | Sơn cọc tiêu 2 lớp | Mô tả theo chương V | 42,48 | 1m2 |
| 7 | Trồng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 42 | 1 Cái |
| K | Phần dán phản quang cọc tiêu | |||
| 1 | Tôn mạ kẽm găm đầu cọc | Mô tả theo chương V | 198 | bộ |
| 2 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 1,43 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọc | Mô tả theo chương V | 396 | lỗ |
| L | 3. Biển báo tam giác | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A90 | Mô tả theo chương V | 17 | 1 Cái |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 3,74 | 1 m3 |
| 3 | Cước vận chuyển biển báo | Mô tả theo chương V | 0,254 | 1 tấn |
| M | 4. Biển báo chữa nhật 1 cột | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt BB chữ nhật KT(60x80) | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 3 | Cước vận chuyển biển báo | Mô tả theo chương V | 0,05 | 1 tấn |
| N | *\ Hệ thống thoát nước dọc | |||
| O | Rãnh tấm lát KT(40+120)x40cm | |||
| 1 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 11,82 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả theo chương V | 92,25 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm lát | Mô tả theo chương V | 532 | Tấm |
| 4 | Bê tông đá 1x2M200 đáy rãnh | Mô tả theo chương V | 3,72 | 1 m3 |
| 5 | Gỗ làm khe co giãn đáy rãnh | Mô tả theo chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 6 | VXM M100 khe tấm lát | Mô tả theo chương V | 0,47 | 1 m3 |
| 7 | Lớp giấy dầu | Mô tả theo chương V | 63,63 | 1 m2 |
| 8 | Đào đất chân khay đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông chân khay | Mô tả theo chương V | 4,37 | 1 m2 |
| P | Tấm đan KT(40x140x12)cm | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,143 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,05 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 9,07 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,41 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 21 | 1 Tấm |
| Q | *\ Cống B70x50, L=10m, 1 cái | |||
| R | 1.Phần cống | |||
| 1 | Đào móng cống + dẫn dòng | Mô tả theo chương V | 22,79 | 1 m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 2,99 | 1m3 |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,163 | tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,153 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 7,49 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn gối đan | Mô tả theo chương V | 12,36 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,65 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,48 | 1 m3 |
| 9 | Xây kết cấu tường cánh, thượng, hạ lưu đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 11,64 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 11 | 1 Tấm |
| 11 | Chèn VXM M100, dày 1cm | Mô tả theo chương V | 0,028 | 1 m3 |
| 12 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 8,6 | 1m2 |
| 13 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả theo chương V | 8,44 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 17,31 | 1m3/km |
| S | Km23-Km25+600 | |||
| T | *\ Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả theo chương V | 161,23 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc | Mô tả theo chương V | 606,4 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường lu lèn đạt K95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 391,21 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Mô tả theo chương V | 994,85 | 1 m3/km |
| U | *\ Mặt đường rạn nứt lớn | |||
| 1 | Cắt lớp BTN dày 7cm | Mô tả theo chương V | 846,77 | 1 m |
| 2 | Cào bóc bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả theo chương V | 4.133,2 | 1 m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit. Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 4.133,2 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung C19. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 4.133,2 | 1 m2 |
| V | *\ Mặt đường ổ gà | |||
| 1 | Đào lớp BTN cũ, kết cấu mặt đường cũ | Mô tả theo chương V | 134,14 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 42,68 | 1 m3/km |
| 3 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax=25mm | Mô tả theo chương V | 130,66 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit. Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 871,07 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung C19. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 871,07 | 1 m2 |
| W | *\ Mặt đường sình lún | |||
| 1 | Đào lớp BTN cũ, kết cấu mặt đường cũ | Mô tả theo chương V | 355,8 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Mô tả theo chương V | 67,31 | 1 m3/km |
| 3 | Lu xử lý nền đường từ K0.95 lên K0.98 | Mô tả theo chương V | 412,13 | 1 m3 |
| 4 | Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax=37.5mm | Mô tả theo chương V | 206,07 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên CPĐD Dmax=25mm | Mô tả theo chương V | 206,07 | 1 m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit. Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 1.373,77 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19. Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 1.373,77 | 1 m2 |
| X | *\ Thảm tăng cường BTN nóng hạt mịn | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit. Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 15.000,5 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, bù vênh mặt đường bằng BTN hạt mịn C12.5 | Mô tả theo chương V | 50,98 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5. Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả theo chương V | 14.942,9 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày TB 2.5cm đoạn vuốt | Mô tả theo chương V | 57,6 | 1 m2 |
| Y | *\ An toàn giao thông | |||
| Z | 1. Phần sơn dẻo nhiệt | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Chiều dày lớp sơn 2mm (Màu vàng) | Mô tả theo chương V | 139,93 | m2 |
| 2 | Sơn vạch gờ giảm tốc, dày 2mm (Màu vàng) | Mô tả theo chương V | 16,67 | m2 |
| 3 | Sơn vạch gờ giảm tốc, dày 6mm (màu vàng) | Mô tả theo chương V | 16,67 | m2 |
| AA | 2.Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào bỏ móng cọc tiêu cũ | Mô tả theo chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 3,71 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,302 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 41,9 | 1 m2 |
| 5 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,78 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng cọc đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 2,18 | 1 m3 |
| 7 | Sơn cọc tiêu 2 lớp | Mô tả theo chương V | 79,79 | 1m2 |
| 8 | Trồng cọc tiêu (cả cọc tiêu di dời) | Mô tả theo chương V | 132 | 1 Cái |
| AB | Phần dán phản quang cọc tiêu | |||
| 1 | Tôn mạ kẽm găm đầu cọc | Mô tả theo chương V | 372 | bộ |
| 2 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 2,68 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọc | Mô tả theo chương V | 744 | lỗ |
| AC | 3. Tường hộ lan | |||
| 1 | Tường hộ lan | Mô tả theo chương V | 1 | TB |
| 2 | Cước vận chuyển THL | Mô tả theo chương V | 2,32 | 1 tấn |
| 3 | Lắp đặt tường hộ lan | Mô tả theo chương V | 172 | 1 m |
| AD | 4. Biển báo tam giác | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A90 | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 3 | Cước vận chuyển biển báo | Mô tả theo chương V | 0,03 | 1 tấn |
| AE | *\ Hệ thống thoát nước dọc | |||
| AF | 1. Nạo vét cống cũ | |||
| 1 | Nạo vét cống tròn d100, vận chuyển đổ | Mô tả theo chương V | 8,47 | 1 m3 |
| AG | 2. Sữa chữa rãnh cũ | |||
| 1 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 (tận dụng đá) | Mô tả theo chương V | 0,99 | 1 m3 |
| 2 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 0,42 | 1 m3 |
| 3 | Láng đáy rãnh VXM M100, dày 3cm | Mô tả theo chương V | 128,35 | 1 m2 |
| 4 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 365,79 | 1m2 |
| AH | 3. Mương xây hở | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 chèn cát | Mô tả theo chương V | 46,53 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng mương đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 69,79 | 1 m3 |
| 3 | Xây thành mương đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 152,26 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gối mương | Mô tả theo chương V | 372,2 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 39,59 | 1 m3 |
| AI | Chân khay | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Mô tả theo chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả theo chương V | 11,2 | 1 m2 |
| AJ | Tấm đan KT(40x80x12)cm | |||
| 1 | Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả theo chương V | 0,074 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả theo chương V | 0,235 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 16,69 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,05 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 57 | 1 Tấm |
| 6 | Chèn VXM M100 tấm đan 1 cm | Mô tả theo chương V | 0,055 | 1 m3 |
| AK | *\Đảm bảo giao thông | |||
| AL | 1. Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Di chuyển rào chắn barie | Mô tả theo chương V | 72 | 1 cái |
| AM | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác A70 | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 2 | Biển báo tròn D70 | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 4 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 144 | 1 Công |
| 5 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bóng |
| 6 | Cờ điều khiển giao thông | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cái |
| AN | 2. Rào chắn thi công | |||
| 1 | ống nhựa PVC D40 | Mô tả theo chương V | 100,8 | 1 m |
| 2 | Dây nhựa | Mô tả theo chương V | 1.149 | m |
| 3 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Mô tả theo chương V | 11,08 | 1m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,13 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ cột bê tông | Mô tả theo chương V | 3.024 | Cái |
| AO | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Chỉ được phép sử dụng khi có sự chấp thuận của Chủ đầu tư, thanh toán sẽ trừ ra khi không sử dụng đến) | Mô tả theo chương V | 114.886.000 | VND |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi