Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 14:51:00 đến ngày 2021-06-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,957,546,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THỬ TĨNH CỌC 02 CỌC 50 TẤN | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | tấn/lần |
| B | HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A, vận chuyển đến chân công trình (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.810 | m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,099 | 100m |
| 4 | Ép lối cọc D300, (nhân công+ca máy nhân 1.05), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,969 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | mối nối |
| 6 | Cắt đầu cọc BTCT D300 (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu cọc |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,587 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tấm (kể cả hao phí theo định mức thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | kg |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,097 | 100m3 |
| 14 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,412 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,161 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,321 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,935 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,362 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,07 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,415 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,361 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,926 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,151 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,062 | tấn |
| 25 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,599 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,68 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,804 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8796 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6969 | tấn |
| 30 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,714 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,812 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,43 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,713 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,675 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,877 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,746 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,45 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,679 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C125x50x20x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,962 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,952 | m2 |
| 42 | Cung cấp+lắp đặt bulon D22 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 43 | Cung cấp+lắp đặt bulon D22 L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 44 | Cung cấp+lắp đặt bulon D12 L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 656 | cái |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,866 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,149 | 100m3 |
| 47 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 915,452 | m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,545 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,165 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,009 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,588 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 không nung câu gạch 4x8x18 không nung, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,446 | m3 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,85 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch gốm 120x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,365 | m2 |
| 55 | Thi công vách bằng tấm hợp kim nhôm Deconta 300C (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,027 | m2 |
| 56 | Thi công vách bằng tấm Aluminium Panel (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600 bóng kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792,804 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,914 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,6 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,11 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,269 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,715 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,366 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.231,558 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,84 | m2 |
| 66 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,223 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,668 | m2 |
| 68 | Trát đá mài, phủ keo bóng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,318 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,6 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,35 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.231,558 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,731 | m2 |
| 73 | Sơn tạo gai tường (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,825 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.367,037 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.074,95 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,2 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,38 | m |
| 78 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,508 | 100m2 |
| 79 | Lợp ốp mái bằng tole phẳng mạ màu 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | 100m2 |
| 80 | Lợp tấm cách nhiệt Aluminium poil 2 mặt dày 5mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,44 | m2 |
| 81 | Thi công trần giật cấp bằng trần Deconta 300C (hoặc tương đương) dày 1mm sơn tĩnh điện, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,36 | m2 |
| 82 | Thi công trần giật cấp bằng trần Tile Deconta lay-in (hoặc tương đương) đục lổ D1.6mm, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,08 | m2 |
| 83 | Thi công trần giật cấp bằng trần nhôm Deconta 0.6mm (hoặc tương đương) sơn tĩnh điện, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,588 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng trần Deconta caro 500x500 (hoặc tươn đương) dày 0.5mm, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 85 | Cung cấp+lắp đặt khung thép 1.5mx18.8m (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Cung cấp+lắp đặt bộ chữ mica (thông số chữ theo bản vẽ thiết kế - thông qua chủ đầu tư trước khi lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm Kova CT-11A (hoặc tương đương) lên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 772,231 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 772,231 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,36 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000, có khung bảo vệ, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | m2 |
| 91 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,16 | m2 |
| 92 | Vách ngăn tiểu bằng tấm compact HPL dày 12mm, kể cả vật tư phụ (hoặc tương đương - theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,795 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,948 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,657 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,741 | 100m2 |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,959 | 100m3 |
| 97 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,07 | m2 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,407 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,022 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | cái |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,162 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,164 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,73 | m2 |
| 107 | Đóng cọc cừ tràm L=3.0m, gốc D > 80 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | 100m |
| 108 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 110 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,16 | m2 |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,178 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | tấn |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,498 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,851 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,851 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,877 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,865 | m2 |
| 140 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m2 |
| 141 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,68 | m2 |
| 142 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,865 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,68 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,64 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,825 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m2 |
| 150 | Quét dung 02 lớp chống thấm BASF Master Seal 540 (hoặc tương đương) lên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,12 | m2 |
| 151 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,12 | m2 |
| 152 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4 | m |
| 153 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 154 | Cung cấp+lắp đặt nắp thăm khung thép bọc tole phẳng, sơn hoàn thiện, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 155 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,077 | 100m3 |
| 156 | Lắp đặt Ống PVC D21x1.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 157 | Lắp đặt Ống PVC D27x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 158 | Lắp đặt Ống PVC D34x1.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m |
| 159 | Lắp đặt Ống PVC D42x2.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt Ống PVC D49x2.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 161 | Lắp đặt Ống PVC D60x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 162 | Lắp đặt Ống PVC D76x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | 100m |
| 163 | Lắp đặt Ống PVC D90x2.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 164 | Lắp đặt Ống PVC D114x2.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 165 | Lắp đặt Ống PVC D168x4.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 166 | Lắp đặt Cống HDPE D300x19, 1 vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 167 | Lắp đặt Co PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| 168 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 169 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 170 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 171 | Lắp đặt Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 172 | Lắp đặt Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 174 | Lắp đặt Co PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 175 | Lắp đặt Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 176 | Lắp đặt Co PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 178 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 179 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt Khâu rút PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 186 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 187 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 188 | Khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 189 | Khâu rút PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 190 | Khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 191 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 192 | Khâu rút PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 193 | Khâu rút PVC D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt Co răng trong (thau) D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê răng trong (thau) D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 196 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 197 | Lắp đặt Bàn cầu cao (người lớn) (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 198 | Lắp đặt Bồn tiểu treo (phụ kiện: xiphong, bộ xả,…) (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 199 | Cung cấp+lắp đặt van xả bồn tiểu tự động ngắt (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 200 | Lắp đặt Chậu rửa lavabo treo (người lớn) (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 201 | Lắp đặt Vòi lavabo (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 202 | Cung cấp+lắp đặt phụ kiện 6 món (kiếng soi mặt+kệ kem+xà phòng, hộp giấy, máng, móc khăn,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 203 | Lắp đặt Vòi rửa 1 D21 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 204 | Lắp đặt Tắm hoa sen+vòi rử D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, dây bằng nhựa (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 206 | Lắp đặt Phễu thoát nước sàn bằng đồng D60, KT 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 207 | Lắp đặt Van đổng khóa 1 chiều D49 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D34 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D42 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D49 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D60 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt Van PVC khóa 2 chiều D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt Khâu nối PVC D49 (cà rá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 214 | Cung cấp+lắp đặt rọ đồng D49 (luppe) (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt Van phao ren đồng D42 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện có nắp bảo hộ 2 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt Cầu dao chống rò 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 218 | Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng D16 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 219 | Lắp đặt Dây dẫn điện bằng đồng bọc PVC 1x3.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 220 | Lắp đặt Bồn inox 4m3+role nhiệt (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 221 | Cung cấp+lắp đặt cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | cái |
| 222 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 223 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chửa cháy bao gồm: đồng hồ V, A. Đèn tín hiệu, thiết bị báo mất pha,…. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 224 | Cung cấp+lắp đặt bình điều áp 24l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 225 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN20, dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 226 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN32, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 227 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN40, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 228 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN50, dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 229 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN65, dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 230 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN80, dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 231 | Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 234 | Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 235 | Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 236 | Lắp đặt Tê D90' sắt tráng kẽm DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt Tê D90' sắt tráng kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt Tê D90' sắt tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt Tê D90' sắt tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 240 | Lắp đặt Côn sắt tráng kẽm DN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 241 | Côn sắt tráng kẽm DN80/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 242 | Côn sắt tráng kẽm DN80/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 243 | Côn sắt tráng kẽm DN80/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 244 | Côn sắt tráng kẽm DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 245 | Côn sắt tráng kẽm DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 246 | Côn sắt tráng kẽm DN80/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt Rắc co sắt tráng kẽm DN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 248 | Rắc co sắt tráng kẽm DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 249 | Rắc co sắt tráng kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt Chống rung DN40 (khớp nối mềm nối ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt Chống rung DN80 (khớp nối mềm nối mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt Van 3 chiều DN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 253 | Lắp đặt Van 1 chiều DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt Van cổng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt Van cổng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt Van 1 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt Van bi DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt Van bướm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 260 | Lắp đặt Van xả khí tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 261 | Cung cấp+lắp đặt luppe thau DN40 (nối ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 262 | Cung cấp+lắp đặt luppe thau DN80 (nối mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực 0-10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt Công tắc áp lực 0-10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 265 | Lắp Mặt bích thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 266 | Lắp đặt Cáp ngầm 3x25+1x16 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 267 | Lắp đặt Ống PVC D90x3.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 268 | Lắp đặt Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 269 | Phụ kiện lắp đồng hồ-công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 270 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy STK đầu vào D100-2D65, áp lực 16bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 271 | Cung cấp+lắp đặt tủ chữa cháy (KT 220x400x600) có khóa, tole dày 0.8mm; cuộn vải mềm kích thước 50/20m; lăng chữa D50 gang đúc nguyên khối, tiết diện đầu phun D13; van góc thân gach, khớp nối D50 nhôm nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 272 | Cung cấp+lắp đặt bình xịt CO2, loại 5kg (MT5)+giá treo; hiệu quả phun >9s, phạm vi phun > 2m, nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 273 | Cung cấp+lắp đặt bảng nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 274 | Cung cấp+lắp đặt khai đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 275 | Keo AB liên kết ống vào co ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 276 | Khoan BTCT lỗ D80, D50 xuyên qua sàn bằng máy khoan chuyên dùng (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lỗ |
| 277 | Lắp đặt Tủ điện tole dày 1.5 li KT: 500x700x250 (đèn báo pha, trunking, ổ khóa,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt MCCB 3P 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt MCCB 3P 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt MCCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt MCB 3P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 283 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 284 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 286 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 287 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 288 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 289 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | hộp |
| 290 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 291 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 292 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 293 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 294 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 295 | Lắp đặt Quạt trần+dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 296 | Lắp đặt Đèn led hộp vuông lắp nổi 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 297 | Lắp đặt Đèn lon LED 7W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 298 | Lắp đặt Đèn 1.2m led 1x20W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 299 | Lắp đặt Đèn 1.2m led 2x20W lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 300 | Lắp đặt Đèn 1.2m led 3x20W máng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 301 | Lắp đặt Đèn Exit 10W có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 302 | Cung cấp+lắp đặt ty treo máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 303 | Lắp đặt Ống đồng D15.88 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 304 | Lắp đặt Ống đồng D19.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 305 | Lắp đặt Ống thoát nước máy lạnh D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 306 | Bảo ôn bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 307 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.640 | m |
| 308 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 309 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 3.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | m |
| 310 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 5.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 311 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 312 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 313 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 314 | Lắp đặt Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.460 | m |
| 315 | Lắp đặt Ống trắng cứng chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 316 | Lắp đặt Ống xoắn TFP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 317 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 318 | Kéo rải Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,321 | m |
| 319 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 320 | Đóng Cọc thép mạ đồng M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 321 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 322 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịt |
| 323 | Lắp đặt Kim thu sét ESE Nimbus 30 bán kính bảo vệ 71m (công nghệ Tây Ban Nha hoặc tương đương) được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế UNE 21185, UNE 21186, IEC 61024, NFC-17-102, VDE 0185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 324 | Cung cấp+lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 4m+đế trụ gia công trọn bộ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 325 | Cung cấp+lắp đặt bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 326 | Cung cấp+lắp đặt hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 327 | Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 328 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 329 | Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 330 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 331 | Lắp đặt Măng xông d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 332 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 333 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 10 đầu |
| 334 | Lắp đặt nắp nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 335 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 còi |
| 336 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 vùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 337 | Lắp đặt cáp 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 338 | Lắp đặt cáp 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 339 | Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 340 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 341 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 342 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 343 | Kéo rải cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| C | SÂN ĐAN - CÂY XANH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,681 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,681 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,404 | 100m3/km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,87 | 100m3 |
| 6 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m3 |
| 10 | Kẻ ron sân đường rộng 5mm sâu 150mm CK: 2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,15 | 10m |
| 11 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 12 | Trông cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (60x60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 13 | Trồng cây cảnh, cây thân mềm, cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m2 |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây/90ngày |
| 15 | Bảo dững bồn cỏ sau trồng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,333 | bồn/tháng |
| D | THIẾT BỊ MÁY BƠM+MÁY LẠNH | |||
| 1 | Bơm bù áp động cơ điện (3KW) - khung đế. Công suất: Q>=4m3/h - H>=60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Điện (22KW) - khung đế, tốc độ vòng quay-2900 vòng/phút, 380V/phút,…. Công suất: Q>=60m3/h - H>=60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel (22.5KW) - khung đế - acquy 24V tự động, tốc độ vòng quay-2900 vòng/phút…. Công suất: Q>=60m3/h - H>=60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h, H=30m ống hút và đẩy D49+rele nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Máy lạnh AU45-5HP âm trần+cáp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi