Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210561475-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210561406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 14:51:00 đến ngày 2021-06-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,957,546,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THỬ TĨNH CỌC 02 CỌC 50 TẤN
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 tấn/lần
B HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,75 100m2
2 Cung cấp cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A, vận chuyển đến chân công trình (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.810 m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,099 100m
4 Ép lối cọc D300, (nhân công+ca máy nhân 1.05), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,969 100m
5 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 mối nối
6 Cắt đầu cọc BTCT D300 (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đầu cọc
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,587 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,868 tấn
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
12 Cung cấp thép tấm (kể cả hao phí theo định mức thép tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,76 kg
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,097 100m3
14 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,412 m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,161 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,321 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,935 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,362 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,07 tấn
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,415 100m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,361 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,926 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,151 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,062 tấn
25 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,599 m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,68 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,804 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8796 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6969 tấn
30 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,714 m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,812 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,43 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,713 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,675 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,877 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,746 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,45 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,679 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C125x50x20x2.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,962 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,952 m2
42 Cung cấp+lắp đặt bulon D22 L=100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
43 Cung cấp+lắp đặt bulon D22 L=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
44 Cung cấp+lắp đặt bulon D12 L=80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 656 cái
45 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,866 m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,149 100m3
47 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 915,452 m2
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,545 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,165 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,009 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,588 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 không nung câu gạch 4x8x18 không nung, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,446 m3
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 200x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,85 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch gốm 120x240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,365 m2
55 Thi công vách bằng tấm hợp kim nhôm Deconta 300C (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,027 m2
56 Thi công vách bằng tấm Aluminium Panel (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4 m2
57 Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600 bóng kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 792,804 m2
58 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,914 m2
59 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,6 m2
60 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,11 m2
61 Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,269 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456,715 m2
63 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,366 m2
64 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.231,558 m2
65 Trát trụ cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,84 m2
66 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,223 m2
67 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,668 m2
68 Trát đá mài, phủ keo bóng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,318 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,6 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 739,35 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.231,558 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 556,731 m2
73 Sơn tạo gai tường (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,825 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.367,037 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.074,95 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 688,2 m
77 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,38 m
78 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,508 100m2
79 Lợp ốp mái bằng tole phẳng mạ màu 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,442 100m2
80 Lợp tấm cách nhiệt Aluminium poil 2 mặt dày 5mm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 586,44 m2
81 Thi công trần giật cấp bằng trần Deconta 300C (hoặc tương đương) dày 1mm sơn tĩnh điện, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,36 m2
82 Thi công trần giật cấp bằng trần Tile Deconta lay-in (hoặc tương đương) đục lổ D1.6mm, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,08 m2
83 Thi công trần giật cấp bằng trần nhôm Deconta 0.6mm (hoặc tương đương) sơn tĩnh điện, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,588 m2
84 Thi công trần phẳng bằng trần Deconta caro 500x500 (hoặc tươn đương) dày 0.5mm, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m2
85 Cung cấp+lắp đặt khung thép 1.5mx18.8m (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
86 Cung cấp+lắp đặt bộ chữ mica (thông số chữ theo bản vẽ thiết kế - thông qua chủ đầu tư trước khi lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
87 Quét dung dịch chống thấm Kova CT-11A (hoặc tương đương) lên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 772,231 m2
88 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 772,231 m2
89 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,36 m2
90 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000, có khung bảo vệ, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,2 m2
91 Vách kính khung nhôm hệ 1000 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,16 m2
92 Vách ngăn tiểu bằng tấm compact HPL dày 12mm, kể cả vật tư phụ (hoặc tương đương - theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,795 m2
93 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,948 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,657 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,741 100m2
96 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,959 100m3
97 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,07 m2
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,407 m3
99 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 100m2
100 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,022 m3
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m2
102 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 tấn
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187 cái
104 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,162 m3
105 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,164 m2
106 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,73 m2
107 Đóng cọc cừ tràm L=3.0m, gốc D > 80 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 100m
108 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,816 m3
109 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,816 m3
110 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,16 m2
111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,816 m3
112 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
113 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,178 m3
114 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 100m2
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,038 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,625 tấn
117 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,498 m3
118 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 100m2
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
122 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,312 m3
123 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,419 100m2
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,413 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 tấn
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,125 m3
128 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m2
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
130 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 m3
131 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
132 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
133 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,851 m3
134 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,851 100m2
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
136 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,482 m3
137 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m2
138 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,877 m3
139 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,865 m2
140 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m2
141 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,68 m2
142 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,96 m2
143 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,865 m2
144 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m2
145 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,68 m2
146 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,96 m2
147 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,64 m2
148 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,825 m2
149 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,16 m2
150 Quét dung 02 lớp chống thấm BASF Master Seal 540 (hoặc tương đương) lên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,12 m2
151 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,12 m2
152 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4 m
153 Lắp dựng cửa đi sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
154 Cung cấp+lắp đặt nắp thăm khung thép bọc tole phẳng, sơn hoàn thiện, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
155 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,077 100m3
156 Lắp đặt Ống PVC D21x1.7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
157 Lắp đặt Ống PVC D27x1.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
158 Lắp đặt Ống PVC D34x1.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 100m
159 Lắp đặt Ống PVC D42x2.1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
160 Lắp đặt Ống PVC D49x2.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 100m
161 Lắp đặt Ống PVC D60x2.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m
162 Lắp đặt Ống PVC D76x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 100m
163 Lắp đặt Ống PVC D90x2.6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
164 Lắp đặt Ống PVC D114x2.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
165 Lắp đặt Ống PVC D168x4.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
166 Lắp đặt Cống HDPE D300x19, 1 vách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
167 Lắp đặt Co PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 cái
168 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
169 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
170 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
171 Lắp đặt Co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
172 Lắp đặt Co PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
173 Lắp đặt Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
174 Lắp đặt Co PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 cái
175 Lắp đặt Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
176 Lắp đặt Co PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
177 Lắp đặt Tê PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
178 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
179 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
180 Lắp đặt Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
181 Lắp đặt Tê PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
182 Lắp đặt Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
183 Lắp đặt Tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
184 Lắp đặt Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
185 Lắp đặt Khâu rút PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
186 Khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
187 Khâu rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
188 Khâu rút PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
189 Khâu rút PVC D49x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
190 Khâu rút PVC D90x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
191 Khâu rút PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
192 Khâu rút PVC D114x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
193 Khâu rút PVC D114x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
194 Lắp đặt Co răng trong (thau) D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
195 Lắp đặt Tê răng trong (thau) D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
196 Móc nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 cái
197 Lắp đặt Bàn cầu cao (người lớn) (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
198 Lắp đặt Bồn tiểu treo (phụ kiện: xiphong, bộ xả,…) (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
199 Cung cấp+lắp đặt van xả bồn tiểu tự động ngắt (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
200 Lắp đặt Chậu rửa lavabo treo (người lớn) (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
201 Lắp đặt Vòi lavabo (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
202 Cung cấp+lắp đặt phụ kiện 6 món (kiếng soi mặt+kệ kem+xà phòng, hộp giấy, máng, móc khăn,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
203 Lắp đặt Vòi rửa 1 D21 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
204 Lắp đặt Tắm hoa sen+vòi rử D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
205 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, dây bằng nhựa (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
206 Lắp đặt Phễu thoát nước sàn bằng đồng D60, KT 110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
207 Lắp đặt Van đổng khóa 1 chiều D49 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
208 Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D34 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
209 Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D42 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
210 Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D49 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
211 Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D60 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
212 Lắp đặt Van PVC khóa 2 chiều D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
213 Lắp đặt Khâu nối PVC D49 (cà rá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
214 Cung cấp+lắp đặt rọ đồng D49 (luppe) (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
215 Lắp đặt Van phao ren đồng D42 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
216 Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện có nắp bảo hộ 2 way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
217 Lắp đặt Cầu dao chống rò 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
218 Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng D16 đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
219 Lắp đặt Dây dẫn điện bằng đồng bọc PVC 1x3.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
220 Lắp đặt Bồn inox 4m3+role nhiệt (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
221 Cung cấp+lắp đặt cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 cái
222 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
223 Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chửa cháy bao gồm: đồng hồ V, A. Đèn tín hiệu, thiết bị báo mất pha,…. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
224 Cung cấp+lắp đặt bình điều áp 24l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
225 Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN20, dày 2.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
226 Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN32, dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
227 Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN40, dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
228 Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN50, dày 3.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
229 Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN65, dày 3.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
230 Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN80, dày 4.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
231 Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
232 Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
233 Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
234 Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
235 Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
236 Lắp đặt Tê D90' sắt tráng kẽm DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
237 Lắp đặt Tê D90' sắt tráng kẽm DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
238 Lắp đặt Tê D90' sắt tráng kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
239 Lắp đặt Tê D90' sắt tráng kẽm DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
240 Lắp đặt Côn sắt tráng kẽm DN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
241 Côn sắt tráng kẽm DN80/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
242 Côn sắt tráng kẽm DN80/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
243 Côn sắt tráng kẽm DN80/10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
244 Côn sắt tráng kẽm DN65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
245 Côn sắt tráng kẽm DN80/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
246 Côn sắt tráng kẽm DN80/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
247 Lắp đặt Rắc co sắt tráng kẽm DN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
248 Rắc co sắt tráng kẽm DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
249 Rắc co sắt tráng kẽm DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
250 Lắp đặt Chống rung DN40 (khớp nối mềm nối ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
251 Lắp đặt Chống rung DN80 (khớp nối mềm nối mặt bích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
252 Lắp đặt Van 3 chiều DN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
253 Lắp đặt Van 1 chiều DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
254 Lắp đặt Van cổng DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
255 Lắp đặt Van cổng DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
256 Lắp đặt Van cổng DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
257 Lắp đặt Van 1 chiều DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
258 Lắp đặt Van bi DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
259 Lắp đặt Van bướm DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
260 Lắp đặt Van xả khí tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
261 Cung cấp+lắp đặt luppe thau DN40 (nối ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
262 Cung cấp+lắp đặt luppe thau DN80 (nối mặt bích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
263 Lắp đặt Đồng hồ áp lực 0-10kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
264 Lắp đặt Công tắc áp lực 0-10kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
265 Lắp Mặt bích thép DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cặp bích
266 Lắp đặt Cáp ngầm 3x25+1x16 (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
267 Lắp đặt Ống PVC D90x3.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
268 Lắp đặt Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
269 Phụ kiện lắp đồng hồ-công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
270 Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy STK đầu vào D100-2D65, áp lực 16bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
271 Cung cấp+lắp đặt tủ chữa cháy (KT 220x400x600) có khóa, tole dày 0.8mm; cuộn vải mềm kích thước 50/20m; lăng chữa D50 gang đúc nguyên khối, tiết diện đầu phun D13; van góc thân gach, khớp nối D50 nhôm nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
272 Cung cấp+lắp đặt bình xịt CO2, loại 5kg (MT5)+giá treo; hiệu quả phun >9s, phạm vi phun > 2m, nhiệt độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
273 Cung cấp+lắp đặt bảng nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
274 Cung cấp+lắp đặt khai đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
275 Keo AB liên kết ống vào co ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
276 Khoan BTCT lỗ D80, D50 xuyên qua sàn bằng máy khoan chuyên dùng (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 lỗ
277 Lắp đặt Tủ điện tole dày 1.5 li KT: 500x700x250 (đèn báo pha, trunking, ổ khóa,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
278 Lắp đặt Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
279 Lắp đặt MCCB 3P 200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
280 Lắp đặt MCCB 3P 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
281 Lắp đặt MCCB 3P 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
282 Lắp đặt MCB 3P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
283 Lắp đặt MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
284 Lắp đặt MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
285 Lắp đặt MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
286 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
287 Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
288 Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
289 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 hộp
290 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
291 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
292 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
293 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
294 Hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
295 Lắp đặt Quạt trần+dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
296 Lắp đặt Đèn led hộp vuông lắp nổi 7W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
297 Lắp đặt Đèn lon LED 7W âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
298 Lắp đặt Đèn 1.2m led 1x20W lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
299 Lắp đặt Đèn 1.2m led 2x20W lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
300 Lắp đặt Đèn 1.2m led 3x20W máng âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 bộ
301 Lắp đặt Đèn Exit 10W có hướng chỉ đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 5 đèn
302 Cung cấp+lắp đặt ty treo máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
303 Lắp đặt Ống đồng D15.88 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m
304 Lắp đặt Ống đồng D19.1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m
305 Lắp đặt Ống thoát nước máy lạnh D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m
306 Bảo ôn bọc cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m
307 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.640 m
308 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
309 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 3.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.500 m
310 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 5.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
311 Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
312 Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x50+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
313 Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
314 Lắp đặt Ống trắng cứng chống cháy PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.460 m
315 Lắp đặt Ống trắng cứng chống cháy PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780 m
316 Lắp đặt Ống xoắn TFP65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
317 Lắp đặt Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
318 Kéo rải Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,321 m
319 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
320 Đóng Cọc thép mạ đồng M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
321 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cuộn
322 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịt
323 Lắp đặt Kim thu sét ESE Nimbus 30 bán kính bảo vệ 71m (công nghệ Tây Ban Nha hoặc tương đương) được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế UNE 21185, UNE 21186, IEC 61024, NFC-17-102, VDE 0185 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kim
324 Cung cấp+lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 4m+đế trụ gia công trọn bộ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
325 Cung cấp+lắp đặt bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
326 Cung cấp+lắp đặt hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
327 Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
328 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
329 Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
330 Lắp đặt Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
331 Lắp đặt Măng xông d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
332 Kẹp giữ ống D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
333 Lắp đặt đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 10 đầu
334 Lắp đặt nắp nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 5 nút
335 Lắp đặt còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 5 còi
336 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 vùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
337 Lắp đặt cáp 2x1.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
338 Lắp đặt cáp 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
339 Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540 m
340 Lắp đặt hộp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
341 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
342 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối
343 Kéo rải cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
C SÂN ĐAN - CÂY XANH
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,212 100m3
2 Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,681 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,681 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,404 100m3/km
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,87 100m3
6 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 805 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,75 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 m3
10 Kẻ ron sân đường rộng 5mm sâu 150mm CK: 2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,15 10m
11 Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
12 Trông cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (60x60x60)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
13 Trồng cây cảnh, cây thân mềm, cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m2
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây/90ngày
15 Bảo dững bồn cỏ sau trồng bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,333 bồn/tháng
D THIẾT BỊ MÁY BƠM+MÁY LẠNH
1 Bơm bù áp động cơ điện (3KW) - khung đế. Công suất: Q>=4m3/h - H>=60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Bơm chữa cháy động cơ Điện (22KW) - khung đế, tốc độ vòng quay-2900 vòng/phút, 380V/phút,…. Công suất: Q>=60m3/h - H>=60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Bơm chữa cháy động cơ Diesel (22.5KW) - khung đế - acquy 24V tự động, tốc độ vòng quay-2900 vòng/phút…. Công suất: Q>=60m3/h - H>=60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Cung cấp+lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h, H=30m ống hút và đẩy D49+rele nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Máy lạnh AU45-5HP âm trần+cáp điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->