Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210558640-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210558611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 14:51:00 đến ngày 2021-06-04 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,245,537,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San lấp mặt bằng
1 Nhân công dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Ca máy bơm nước diezel 15CV bơm nước mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,315 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,318 m3
6 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,732 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,287 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,729 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,099 100m3
14 Đất đồi (để đắp bờ chắn đất + hoàn trả mương; đắp chân taluy đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,357 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 100m3
17 Đất đồi (để san lấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.523,458 m3
18 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,235 100m3
B Đường giao thông
1 Nhân công dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,41 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,407 100m3
4 Đất đồi đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.271,449 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,395 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,522 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,964 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,275 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,324 100m2
10 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,153 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,153 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,153 100tấn
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,324 100m2
14 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,194 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,922 m2
17 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,933 m3
18 Đất đồi (đắp vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.405,322 m3
19 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,053 100m3
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát vàng đệm vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 100m3
21 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.536,038 m2
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,344 m3
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,44 m2
24 Bó vỉa vát KT 230x260x1000mm, BTXM M>250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 719 viên
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 744 1cấu kiện
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m2
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 100m2
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m3
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.488 cái
C Cây xanh
1 Cây sao đen cao 3,0m; đường kính gốc 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cây
2 Bộ cây chống bảo vệ cây mới trồng (1 bộ gồm 4 đoạn cây tre dài 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
3 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m3
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,922 m2
D Cấp nước
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,462 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,309 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 100 m
8 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
11 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
12 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa măng sông D50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa măng sông 135' D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE, ĐK 50x1/2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Nút bịt nhựa D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 100m
21 Khử trùng ống nước, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 100m
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
25 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100tấn
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100tấn
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100tấn
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
29 Trụ nước chữa cháy TN125 (Quốc Phòng) 3 họng lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
32 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
33 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 m3
37 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
E Thoát nước mưa
1 Ống cống BTCT tải trọng T D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 584 m
2 Ống cống BTCT tải trọng C, TC D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
3 Ống cống BTCT tải trọng C, TC D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
4 Đế ống cống BTCT bản rộng 250 D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 616 chiếc
5 Đế ống cống BTCT bản rộng 250 D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 chiếc
6 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,913 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,022 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 634 1cấu kiện
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 317 1 đoạn ống
10 Nối ống gang bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 314 mối nối
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,94 100m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,065 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,577 m3
19 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,537 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,892 m3
23 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,282 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
25 Thép D25mm làm thang sắt thăm hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 416 kg
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
27 Thép V75x75x5mm gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.455 kg
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,455 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,633 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 1cấu kiện
32 Khung lưới và song chắn rác nhóm II bằng gang, kích thước 530x960mm cao 6cm; tải trọng 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lưới chắn rác bằng BTCT tính năng cao, kích thước 300x500x40mm, tải trọng 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 100m3
F Thoát nước thải
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 100m
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,509 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,509 m3
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,219 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,566 m3
10 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,473 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1cấu kiện
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,859 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->