Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210560861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ ngân sách tỉnh, ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 14:15:00 đến ngày 2021-06-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,547,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN KÊNH THỦ MỘ (L=169 M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 293,426 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến bãi thải - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 264,09 | m3 |
| 3 | Mua đất và vận chuyển đất từ mỏ đến chân công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 412,1209 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 355,162 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18,63 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 22,86 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 40,65 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,752 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng đúc sẵn SX bằng máy trộn, đổ thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3387 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,928 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1259 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0143 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1037 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 57 | cái |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,25 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,61 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0771 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,32 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M150, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,41 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ ống cống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,25 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0115 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 30 | Gia công các kết cấu thép hình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0616 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0616 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,32 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0113 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0336 | 100m2 |
| B | TUYẾN KÊNH VÙNG ĐIỆP (L=161M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 195,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến bãi thải - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 176,184 | m3 |
| 3 | Mua đất và vận chuyển đất từ mỏ đến chân công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 225,3014 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 183,98 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 17,73 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 21,76 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 38,68 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,7156 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3224 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,6413 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1214 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0138 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1001 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 55 | cái |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,88 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,61 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0771 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 23 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1196 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1196 | tấn |
| 25 | Van đóng mở V1 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,06 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0019 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0172 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 30 | Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,32 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M150, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,41 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ ống cống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,25 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0115 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 37 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0616 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0616 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,32 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0113 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0336 | 100m2 |
| C | TUYẾN KÊNH ĐỒNG MÙ (L=147M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 162,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến bãi thải - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 146,61 | m3 |
| 3 | Mua đất và vận chuyển đất từ mỏ đến chân công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 221,4417 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 178,57 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,17 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 19,85 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 35,28 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,6527 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,58 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,294 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,145 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0125 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,091 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,5 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,77 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0964 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 23 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1196 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1196 | tấn |
| 25 | Van đóng mở V1 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,06 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0019 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0172 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 30 | Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,32 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M150, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,41 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ ống cống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 34 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,25 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0115 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 37 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0616 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0616 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,32 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0113 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0336 | 100m2 |
| D | TUYẾN KÊNH HƯƠNG KHUÊ ĐẾN TẬP ĐOÀN (L=241M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 440,28 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến bãi thải - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 396,252 | m3 |
| 3 | Mua đất và vận chuyển đất từ mỏ đến chân công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 623,4286 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 501,47 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 26,52 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 32,55 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 57,87 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,0706 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng đúc sẵn SX bằng máy trộn, đổ thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,93 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4822 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,4392 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1788 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0203 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1474 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 81 | cái |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,5 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,22 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1542 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,65 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M150, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,82 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ ống cống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,5 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,023 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 30 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1231 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1231 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,64 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0226 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0672 | 100m2 |
| E | TUYẾN KÊNH TRẠM BƠM BÃI CÁT (L=632.50) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 311,51 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông vỡ đến bãi thải | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 311,51 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 761,68 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đến bãi thải - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 685,512 | m3 |
| 5 | Mua đất và vận chuyển đất từ mỏ đến chân công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2.077,5364 | m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.618,11 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 94,88 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 123,34 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 208,73 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 14,3451 | tấn |
| 11 | Bê tông cọc, cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,66 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,265 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 29,7275 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,6716 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0912 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,5957 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 212 | cái |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 27,83 | m2 |
| 19 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,6032 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,6032 | tấn |
| 21 | Van đóng mở V1 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | Bộ |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,3 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0093 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0855 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4095 | 100m2 |
| 26 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2025 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2025 | tấn |
| 28 | Van đóng mở V1 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,39 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0025 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0199 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1091 | 100m2 |
| F | TUYẾN KÊNH TỪ TRẠM BƠM BÃI CÁT ĐI RUỘNG TUYẾT SƠN (L=239M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 454,03 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến bãi thải - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 408,627 | m3 |
| 3 | Mua đất và vận chuyển đất từ mỏ đến chân công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 605,6423 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 489,14 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 26,29 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 32,27 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 57,36 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,0612 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng đúc sẵn SX bằng máy trộn, đổ thu công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,93 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,478 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,365 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1788 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0203 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1474 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 81 | cái |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,5 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,67 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4627 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1598 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,44 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,67 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,32 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0075 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1488 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,192 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,076 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,056 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4 | m3 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8818 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 37 | Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,65 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M150, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,82 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ ống cống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,5 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,023 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 44 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1231 | tấn |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1231 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,64 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0226 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0672 | 100m2 |
| G | TUYẾN KÊNH TỪ CẦU ĐỒNG KÉN ĐẾN GÓC AO CẤP II (L= 536 M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 867,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến bãi thải - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 780,57 | m3 |
| 3 | Mua đất và vận chuyển đất từ mỏ đến chân công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.569,2203 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.244,14 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 58,96 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 72,36 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 128,64 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,3798 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng đúc sẵn SX bằng máy trộn, đổ thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,07 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,072 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18,76 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3974 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,045 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3276 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 180 | cái |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,88 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,38 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1735 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0599 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 23 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,9571 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,9571 | tấn |
| 25 | Van đóng mở V1 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,48 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0149 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1375 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,6552 | 100m2 |
| 30 | Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M150, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ ống cống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,13 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0057 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 37 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0308 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0308 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0056 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0015 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0168 | 100m2 |
| H | TUYẾN KÊNH ĐỒNG NÔNG ĐẾN MƯƠNG LÒI (L=433M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 945,99 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến bãi thải - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 851,39 | m3 |
| 3 | Mua đất và vận chuyển đất từ mỏ đến chân công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.998,3985 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.572,5 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 47,63 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 58,46 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 103,92 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,9225 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng đúc sẵn SX bằng máy trộn, đổ thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,67 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,866 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15,155 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3202 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0363 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2639 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 145 | cái |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 13,5 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,21 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4049 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1399 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 23 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,5982 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,5982 | tấn |
| 25 | Van đóng mở V1 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,3 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0093 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,086 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4095 | 100m2 |
| 30 | Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,97 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M150, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,22 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ ống cống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,76 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0344 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 37 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1847 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1847 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,96 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0338 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1008 | 100m2 |
| I | TUYẾN KÊNH BÊN SÔNG (L = 286 M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 432,39 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến bãi thải - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 389,15 | m3 |
| 3 | Mua đất và vận chuyển đất từ mỏ đến chân công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 595,2151 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 479,68 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 31,46 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 38,61 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 68,64 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,2698 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng đúc sẵn SX bằng máy trộn, đổ thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,11 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,572 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10,01 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,212 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1747 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 96 | cái |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,22 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1542 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 23 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3589 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3589 | tấn |
| 25 | Van đóng mở V1 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,18 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0056 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0516 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2457 | 100m2 |
| 30 | Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,08 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M150, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ ống cống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,06 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0029 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 37 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0154 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0153 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,08 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0028 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0008 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0084 | 100m2 |
| J | TUYẾN KÊNH ĐỊA DANH VỪNG ĐẾN DĂM LÀNHI (L = 418 M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 570,19 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến bãi thải - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 513,171 | m3 |
| 3 | Mua đất và vận chuyển đất từ mỏ đến chân công trình | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.039,2592 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 823,65 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 45,98 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 56,43 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 100,32 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,8559 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng đúc sẵn SX bằng máy trộn, đổ thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,61 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,836 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 14,63 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3091 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,035 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2548 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 140 | cái |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 13,13 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,21 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4051 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1399 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 23 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3589 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3589 | tấn |
| 25 | Van đóng mở V1 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,18 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0056 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0516 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2457 | 100m2 |
| 30 | Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,57 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M150, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,71 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ ống cống | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1806 | 100m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,44 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0201 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 37 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1077 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1077 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,56 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0197 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0053 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0588 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi