Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210560861-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210501584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ ngân sách tỉnh, ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 14:15:00 đến ngày 2021-06-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,547,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN KÊNH THỦ MỘ (L=169 M)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 293,426 m3
2 Vận chuyển đất đến bãi thải - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 264,09 m3
3 Mua đất và vận chuyển đất từ mỏ đến chân công trình Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 412,1209 m3
4 Đắp bờ kênh mương độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 355,162 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 18,63 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 22,86 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 40,65 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,752 tấn
9 Bê tông giằng đúc sẵn SX bằng máy trộn, đổ thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,66 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3387 100m2
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5,928 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1259 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0143 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1037 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 57 cái
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5,25 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,61 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0771 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0266 100m2
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 1 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 1 cấu kiện
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 1cấu kiện
23 Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,32 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M150, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,41 m3
25 Ván khuôn gỗ ống cống Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0928 100m2
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1032 100m2
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,25 m3
28 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0115 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 1cấu kiện
30 Gia công các kết cấu thép hình Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0616 tấn
31 Lắp dựng kết cấu thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0616 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,32 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0113 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,003 tấn
35 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0336 100m2
B TUYẾN KÊNH VÙNG ĐIỆP (L=161M)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 195,76 m3
2 Vận chuyển đất đến bãi thải - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 176,184 m3
3 Mua đất và vận chuyển đất từ mỏ đến chân công trình Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 225,3014 m3
4 Đắp bờ kênh mương, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 183,98 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 17,73 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 21,76 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 38,68 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,7156 tấn
9 Bê tông cọc, cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,63 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3224 100m2
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5,6413 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1214 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0138 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1001 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 55 cái
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4,88 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,61 m3
18 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0771 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0266 100m2
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 1 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 1 cấu kiện
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 1cấu kiện
23 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1196 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1196 tấn
25 Van đóng mở V1 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 Bộ
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,06 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0019 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0172 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0819 100m2
30 Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,32 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M150, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,41 m3
32 Ván khuôn gỗ ống cống Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0928 100m2
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1032 100m2
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,25 m3
35 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0115 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 1cấu kiện
37 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0616 tấn
38 Lắp dựng kết cấu thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0616 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,32 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0113 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,003 tấn
42 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0336 100m2
C TUYẾN KÊNH ĐỒNG MÙ (L=147M)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 162,35 m3
2 Vận chuyển đất đến bãi thải - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 146,61 m3
3 Mua đất và vận chuyển đất từ mỏ đến chân công trình Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 221,4417 m3
4 Đắp bờ kênh mương độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 178,57 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 16,17 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 19,85 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 35,28 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,6527 tấn
9 Bê tông cọc, cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,58 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,294 100m2
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5,145 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1104 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0125 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,091 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 50 cái
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4,5 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,77 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0964 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0333 100m2
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5 1 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5 1 cấu kiện
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5 1cấu kiện
23 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1196 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1196 tấn
25 Van đóng mở V1 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 cái
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,06 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0019 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0172 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0819 100m2
30 Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,32 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M150, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,41 m3
32 Ván khuôn gỗ ống cống Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0928 100m2
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1032 100m2
34 Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,25 m3
35 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0115 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 1cấu kiện
37 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0616 tấn
38 Lắp dựng kết cấu thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0616 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,32 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0113 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,003 tấn
42 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0336 100m2
D TUYẾN KÊNH HƯƠNG KHUÊ ĐẾN TẬP ĐOÀN (L=241M)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 440,28 m3
2 Vận chuyển đất đến bãi thải - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 396,252 m3
3 Mua đất và vận chuyển đất từ mỏ đến chân công trình Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 623,4286 m3
4 Đắp bờ kênh mương độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 501,47 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 26,52 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 32,55 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 57,87 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,0706 tấn
9 Bê tông giằng đúc sẵn SX bằng máy trộn, đổ thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,93 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,4822 100m2
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 8,4392 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1788 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0203 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1474 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 81 cái
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 7,5 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,22 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1542 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0533 100m2
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 8 1 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 8 1 cấu kiện
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 8 1cấu kiện
23 Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,65 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M150, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,82 m3
25 Ván khuôn gỗ ống cống Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1856 100m2
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2064 100m2
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,5 m3
28 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,023 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 8 1cấu kiện
30 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1231 tấn
31 Lắp dựng kết cấu thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1231 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,64 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0226 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,006 tấn
35 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0672 100m2
E TUYẾN KÊNH TRẠM BƠM BÃI CÁT (L=632.50)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 311,51 m3
2 Vận chuyển bê tông vỡ đến bãi thải Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 311,51 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 761,68 m3
4 Vận chuyển đất đến bãi thải - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 685,512 m3
5 Mua đất và vận chuyển đất từ mỏ đến chân công trình Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2.077,5364 m3
6 Đắp bờ kênh mương độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1.618,11 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 94,88 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 123,34 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 208,73 m3
10 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 14,3451 tấn
11 Bê tông cọc, cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,66 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,265 100m2
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 29,7275 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,6716 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0912 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,5957 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 212 cái
18 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 27,83 m2
19 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,6032 tấn
20 Lắp dựng kết cấu thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,6032 tấn
21 Van đóng mở V1 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5 Bộ
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5,3 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0093 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0855 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,4095 100m2
26 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2025 tấn
27 Lắp dựng kết cấu thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2025 tấn
28 Van đóng mở V1 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 cái
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,39 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0025 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0199 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1091 100m2
F TUYẾN KÊNH TỪ TRẠM BƠM BÃI CÁT ĐI RUỘNG TUYẾT SƠN (L=239M)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 454,03 m3
2 Vận chuyển đất đến bãi thải - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 408,627 m3
3 Mua đất và vận chuyển đất từ mỏ đến chân công trình Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 605,6423 m3
4 Đắp bờ kênh mương độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 489,14 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 26,29 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 32,27 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 57,36 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,0612 tấn
9 Bê tông giằng đúc sẵn SX bằng máy trộn, đổ thu công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,93 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,478 100m2
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 8,365 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1788 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0203 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1474 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 81 cái
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 7,5 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,67 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,4627 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1598 100m2
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 24 1 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 24 1 cấu kiện
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 24 1cấu kiện
23 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,44 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,2 m3
25 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,8 m3
26 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,67 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,32 m3
28 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0075 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1488 tấn
30 Ván khuôn gỗ tường thẳng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,192 100m2
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,076 100m2
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,056 100m2
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0368 100m2
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,4 m3
35 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,8818 tấn
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,018 100m2
37 Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,65 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M150, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,82 m3
39 Ván khuôn gỗ ống cống Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1856 100m2
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2064 100m2
41 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,5 m3
42 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,023 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 8 1cấu kiện
44 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1231 tấn
45 Lắp dựng kết cấu thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1231 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,64 m3
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0226 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,006 tấn
49 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0672 100m2
G TUYẾN KÊNH TỪ CẦU ĐỒNG KÉN ĐẾN GÓC AO CẤP II (L= 536 M)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 867,3 m3
2 Vận chuyển đất đến bãi thải - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 780,57 m3
3 Mua đất và vận chuyển đất từ mỏ đến chân công trình Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1.569,2203 m3
4 Đắp bờ kênh mương độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1.244,14 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 58,96 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 72,36 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 128,64 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,3798 tấn
9 Bê tông giằng đúc sẵn SX bằng máy trộn, đổ thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,07 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,072 100m2
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 18,76 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3974 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,045 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3276 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 180 cái
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 16,88 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,38 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1735 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0599 100m2
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 9 1 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 9 1 cấu kiện
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 9 1cấu kiện
23 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,9571 tấn
24 Lắp dựng kết cấu thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,9571 tấn
25 Van đóng mở V1 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 8
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 8,48 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0149 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1375 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,6552 100m2
30 Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,16 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M150, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2 m3
32 Ván khuôn gỗ ống cống Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0464 100m2
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0516 100m2
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,13 m3
35 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0057 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2 1cấu kiện
37 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0308 tấn
38 Lắp dựng kết cấu thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0308 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,16 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0056 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0015 tấn
42 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0168 100m2
H TUYẾN KÊNH ĐỒNG NÔNG ĐẾN MƯƠNG LÒI (L=433M)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 945,99 m3
2 Vận chuyển đất đến bãi thải - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 851,39 m3
3 Mua đất và vận chuyển đất từ mỏ đến chân công trình Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1.998,3985 m3
4 Đắp bờ kênh mương độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1.572,5 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 47,63 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 58,46 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 103,92 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,9225 tấn
9 Bê tông giằng đúc sẵn SX bằng máy trộn, đổ thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,67 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,866 100m2
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 15,155 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3202 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0363 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2639 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 145 cái
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 13,5 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,21 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,4049 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1399 100m2
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 21 1 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 21 1 cấu kiện
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 21 1cấu kiện
23 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,5982 tấn
24 Lắp dựng kết cấu thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,5982 tấn
25 Van đóng mở V1 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5 bộ
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5,3 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0093 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,086 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,4095 100m2
30 Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,97 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M150, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,22 m3
32 Ván khuôn gỗ ống cống Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2784 100m2
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3096 100m2
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,76 m3
35 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0344 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 12 1cấu kiện
37 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1847 tấn
38 Lắp dựng kết cấu thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1847 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,96 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0338 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,009 tấn
42 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1008 100m2
I TUYẾN KÊNH BÊN SÔNG (L = 286 M)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 432,39 m3
2 Vận chuyển đất đến bãi thải - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 389,15 m3
3 Mua đất và vận chuyển đất từ mỏ đến chân công trình Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 595,2151 m3
4 Đắp bờ kênh mương độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 479,68 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 31,46 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 38,61 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 68,64 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,2698 tấn
9 Bê tông giằng đúc sẵn SX bằng máy trộn, đổ thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,11 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,572 100m2
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 10,01 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,212 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,024 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1747 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 96 cái
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 9 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,22 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1542 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0533 100m2
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 8 1 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 8 1 cấu kiện
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 8 1cấu kiện
23 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3589 tấn
24 Lắp dựng kết cấu thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3589 tấn
25 Van đóng mở V1 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3 bộ
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,18 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0056 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0516 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2457 100m2
30 Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,08 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M150, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1 m3
32 Ván khuôn gỗ ống cống Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0232 100m2
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0258 100m2
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,06 m3
35 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0029 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 1cấu kiện
37 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0154 tấn
38 Lắp dựng kết cấu thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0153 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,08 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0028 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0008 tấn
42 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0084 100m2
J TUYẾN KÊNH ĐỊA DANH VỪNG ĐẾN DĂM LÀNHI (L = 418 M)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 570,19 m3
2 Vận chuyển đất đến bãi thải - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 513,171 m3
3 Mua đất và vận chuyển đất từ mỏ đến chân công trình Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1.039,2592 m3
4 Đắp bờ kênh mương độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 823,65 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M100, đá 4x6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 45,98 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 56,43 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 100,32 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,8559 tấn
9 Bê tông giằng đúc sẵn SX bằng máy trộn, đổ thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,61 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,836 100m2
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 14,63 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3091 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,035 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2548 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 140 cái
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 13,13 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,21 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,4051 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1399 100m2
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 21 1 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 21 1 cấu kiện
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 21 1cấu kiện
23 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3589 tấn
24 Lắp dựng kết cấu thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3589 tấn
25 Van đóng mở V1 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3 bộ
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,18 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0056 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0516 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2457 100m2
30 Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,57 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác M150, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,71 m3
32 Ván khuôn gỗ ống cống Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1624 100m2
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1806 100m2
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,44 m3
35 Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0201 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 7 1cấu kiện
37 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1077 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1077 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,56 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0197 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0053 tấn
42 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0588 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->