Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho kỹ thuật tổng hợp 102/ Cục kỹ thuật/ Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 14:09:00 đến ngày 2021-06-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,207,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: SỬA CHỮA, CHỐNG DỘT, THAY MÁI NHÀ KHO PHÍA BẮC | |||
| B | NHÀ KHO K2, K3, K5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 793,4606 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 4,4209 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 2,9866 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 2,9866 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 5,2589 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 5,2589 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 602,2618 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái tôn dày 0,42ly | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 8,9486 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 0,3m dày 0,42 ly | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 148,98 | md |
| 10 | Nhân công tháo dỡ điện + lắp lại điện khi thi công | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| C | NHÀ KHO K11, K12, K17 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 182,8052 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,5762 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,5762 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 85,9748 | 1m2 |
| 5 | Lợp mái tôn dày 0,42ly | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,5397 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc khổ 0,3m dày 0,42 ly | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 96,1313 | md |
| D | NHÀ KHO K13, K14, K15 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 101,8945 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,7832 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,7832 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 42,7237 | 1m2 |
| 5 | Lợp mái tôn dày 0,42ly | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc khổ 0,3m dày 0,42 ly | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 75,6325 | md |
| E | NHÀ KHO K16 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 62,1903 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,5294 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,5294 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 28,8769 | 1m2 |
| 5 | Lợp mái tôn dày 0,42ly | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,5247 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc khổ 0,3m dày 0,42 ly | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 32,4082 | md |
| F | HM2: SỬA CHỮA, TU BỔ NỀN, CỬA, RÃNH THOÁT NƯỚC NHÀ KHO PHÍA BẮC | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 54,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 10,2998 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 43,5428 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 108,3426 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 108,3426 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (4km tiếp theo) | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 108,3426 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 62,6793 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 41,7862 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 6,6998 | m3 |
| 10 | Trải nilong trước khi đổ bê tông | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 558,0222 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 26,818 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 25,9594 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 19,5133 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,9975 | m3 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 7,8672 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,5152 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 374,6376 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 555,866 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 4,0233 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,2873 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 204 | cái |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,5364 | tấn |
| 24 | Đệm nền bằng đất pha đá 4x6 dày 25cm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 81,4611 | m3 |
| 25 | Đệm nền bằng đất pha đá 1x2 dày 10cm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 32,5844 | m3 |
| 26 | Đệm cát đên nền hiên bằng cát đen dày 10cm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 32,5844 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 39,1013 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi