Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 858 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tại Quyết định số 13/QĐ-UBND ngày 05/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An về việc cấp kinh phí hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất cho các cơ sở giáo dục là 1.600 triệu đồng; Phần còn lại lồng gh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 15:56:00 đến ngày 2021-05-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,471,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 12,4686 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,419 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 5,524 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V | 3,4069 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Theo chương V | 0,0504 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2576 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,3097 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 6,6209 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,1005 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 21,8704 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V | 0,825 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V | 84,614 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V | 73,74 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 146,592 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 33,8408 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 76,814 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 73,74 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm Việt Pháp Austdoor, kính dày 5mm | Theo chương V | 12,42 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ Việt Pháp Austdoor, kính dày 5mm | Theo chương V | 1,08 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,2676 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,2676 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,6789 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bão (3 cái 1m2) | Theo chương V | 201 | Cái |
| 28 | Trần tôn giả gỗ | Theo chương V | 34,7604 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,0903 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,0903 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V | 30 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 75 | m |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V | 1 | bảng |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt mặt atomat | Theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt đế âm tường | Theo chương V | 7 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo chương V | 2 | hộp |
| 46 | Đinh vít + nở | Theo chương V | 50 | cái |
| 47 | Băng dính cách điện | Theo chương V | 1 | Cuộn |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 7 | bộ |
| 52 | Lăp đặt gia công máng tiểu nam và máng rửa bằng inox | Theo chương V | 2 | Cái |
| 53 | Vách ngăn tiểu nam gia công bằng tôn khung thép hộp kích thước 400x600mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt phao điện tự động | Theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt khóa nhựa PVC D34 | Theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt khóa nhựa PVC D27 | Theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V | 2 | bể |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt bơm nước 1,5 KW | Theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 1,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt khóa nhựa PVC D27 | Theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ren trong D48-D27mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa D34-D27mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Tê nhựa D27mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,55 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 2,548 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 0,8493 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,364 | m3 |
| 82 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 1,17 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V | 0,1716 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1,8304 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 17,344 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 17,344 | m2 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V | 10,8992 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 3,6331 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V | 0,5414 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V | 0,8122 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 2,8457 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V | 0,5376 | m3 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 30,966 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 27,492 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V | 3,5224 | m2 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,64 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 0,5333 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,128 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,512 | m3 |
| 108 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 109 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 9,6 | m3 |
| 111 | Rải bạt chống mất nước | Theo chương V | 48 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V | 4,8 | m3 |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 48 | m2 |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 38,72 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V | 79,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V | 7,26 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,056 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 211,0667 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 17,6 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 79,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 42,9433 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V | 7,26 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,3512 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 45,3508 | m3 |
| 13 | Đắp đầu trụ | Theo chương V | 74 | Cái |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V | 904,112 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 904,112 | m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V | 427,68 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 427,68 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 2.566,726 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 532,1709 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 128,3363 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 128,3363 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.614,9548 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 485,5421 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 61,52 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V | 61,52 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 61,52 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 23,52 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 23,52 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo chương V | 461,88 | m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 2,2343 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 4,1422 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,5962 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,5962 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 5,5891 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo chương V | 10 | hộp |
| 24 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V | 10 | bảng |
| 25 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V | 10 | bảng |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 350 | m |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 5 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi