Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210561830-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 858
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210561678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí tại Quyết định số 13/QĐ-UBND ngày 05/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An về việc cấp kinh phí hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất cho các cơ sở giáo dục là 1.600 triệu đồng; Phần còn lại lồng gh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 15:56:00 đến ngày 2021-05-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,471,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 12,4686 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 2,419 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V 5,524 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V 3,4069 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Theo chương V 0,0504 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,2576 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,3097 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 6,6209 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 3,1005 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 21,8704 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0203 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0155 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,075 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0402 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V 0,825 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo chương V 84,614 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo chương V 73,74 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V 146,592 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V 33,8408 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 76,814 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 73,74 m2
22 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm Việt Pháp Austdoor, kính dày 5mm Theo chương V 12,42 m2
23 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ Việt Pháp Austdoor, kính dày 5mm Theo chương V 1,08 m2
24 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,2676 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,2676 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,6789 100m2
27 Ke chống bão (3 cái 1m2) Theo chương V 201 Cái
28 Trần tôn giả gỗ Theo chương V 34,7604 m2
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V 0,0903 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V 0,0903 tấn
31 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,0582 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,0582 tấn
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V 20 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V 30 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V 75 m
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Theo chương V 1 bảng
39 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt mặt atomat Theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 4 bộ
42 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V 1 bộ
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V 80 m
44 Lắp đặt đế âm tường Theo chương V 7 hộp
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo chương V 2 hộp
46 Đinh vít + nở Theo chương V 50 cái
47 Băng dính cách điện Theo chương V 1 Cuộn
48 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 6 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 6 cái
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 5 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 7 bộ
52 Lăp đặt gia công máng tiểu nam và máng rửa bằng inox Theo chương V 2 Cái
53 Vách ngăn tiểu nam gia công bằng tôn khung thép hộp kích thước 400x600mm Theo chương V 5 cái
54 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo chương V 6 cái
55 Lắp đặt phao điện tự động Theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt khóa nhựa PVC D34 Theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt khóa nhựa PVC D27 Theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V 2 bể
59 Lắp đặt gương soi Theo chương V 5 cái
60 Lắp đặt bơm nước 1,5 KW Theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương V 1,2 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo chương V 0,14 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo chương V 20 cái
64 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt khóa nhựa PVC D27 Theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt ren trong D48-D27mm Theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt tê nhựa D34-D27mm Theo chương V 3 cái
68 Tê nhựa D27mm Theo chương V 20 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo chương V 15 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo chương V 0,2 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,55 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo chương V 0,15 100m
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm Theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm Theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo chương V 15 cái
76 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo chương V 5 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Theo chương V 7 cái
78 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76mm Theo chương V 10 cái
79 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 2,548 m3
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 0,8493 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 0,364 m3
82 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V 1,17 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0063 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0322 tấn
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0156 100m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V 0,1716 m3
87 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 1,8304 m3
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V 17,344 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 17,344 m2
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V 10,8992 m3
91 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 3,6331 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V 0,5414 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0142 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0441 tấn
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V 0,8122 m3
96 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V 2,8457 m3
97 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V 0,5376 m3
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,0442 tấn
99 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,021 100m2
100 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V 4 cái
101 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V 30,966 m2
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V 27,492 m2
103 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo chương V 3,5224 m2
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V 0,64 m3
105 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 0,5333 m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 0,128 m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 0,512 m3
108 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Theo chương V 0,0583 tấn
109 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V 0,0583 tấn
110 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 9,6 m3
111 Rải bạt chống mất nước Theo chương V 48 m2
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V 4,8 m3
113 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V 48 m2
B HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V 38,72 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng đá Theo chương V 79,2 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo chương V 7,26 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 1,056 100m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V 211,0667 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 17,6 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V 79,2 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 42,9433 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,66 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V 7,26 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,3512 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 45,3508 m3
13 Đắp đầu trụ Theo chương V 74 Cái
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V 904,112 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V 904,112 m2
C SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V 427,68 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V 427,68 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 2.566,726 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V 532,1709 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 128,3363 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 Theo chương V 128,3363 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 2.614,9548 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 485,5421 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 61,52 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo chương V 61,52 m2
11 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 61,52 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V 23,52 m2
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 23,52 m2
14 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo chương V 461,88 m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 2,2343 m3
16 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo chương V 4,1422 m3
17 Gia công xà gồ thép Theo chương V 1,5962 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,5962 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 5,5891 100m2
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 20 cái
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 20 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V 20 bộ
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo chương V 10 hộp
24 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Theo chương V 10 bảng
25 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo chương V 10 bảng
26 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 15 cái
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V 300 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V 50 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V 350 m
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V 5 bộ
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo chương V 5 bộ
32 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 5 bộ
33 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V 5 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 10 bộ
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 5 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo chương V 0,5 100m
37 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm Theo chương V 15 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo chương V 0,5 100m
39 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm Theo chương V 15 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo chương V 0,3 100m
41 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm Theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V 0,2 100m
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->