Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210561837-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình;
Số hiệu KHLCNT 20210561725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 15:36:00 đến ngày 2021-06-04 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,073,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền, đào khuôn đường, đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4486 100m3
2 Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5245 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5245 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5245 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5245 100m3
6 Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9733 100m
7 Đào mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,119 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7412 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7412 100m3
10 San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7412 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3342 100m3
12 Đất đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.321,9059 m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,764 100m3
14 Đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.380,332 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2006 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2006 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2006 100tấn
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,9298 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,9298 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5725 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6054 100m3
C HÈ ĐƯỜNG
1 Lát gạch Block vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.323,101 m2
2 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1616 100m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng (23x26)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.131 m
4 Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,75 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,367 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7537 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,965 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8358 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây khóa hè, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,334 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,845 m2
11 Lắp đặt bó vỉa hàm ếch (23x26)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,993 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5409 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1074 tấn
D HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
2 Biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
3 Cột biển báo D=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,7 m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,468 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 tấn
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 100m3
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 100m3
E VẠCH SƠN
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,647 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 m2
F DI DỜI CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1 Di dời cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
G THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,344 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6616 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4832 tấn
4 Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,356 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,4 m2
6 Láng vữa mương, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,734 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6792 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,867 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0822 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,912 m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,182 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4599 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6899 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6899 100m3
20 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6899 100m3
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 100m3
24 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 100m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,056 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.704,8 m2
27 Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.065,5 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,056 m3
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,393 100m2
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,327 m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,379 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0012 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9932 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3907 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.131 cấu kiện
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,431 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4312 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3951 tấn
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9046 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6291 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7126 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7126 100m3
43 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7126 100m3
44 Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8785 100m
45 Đào mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,068 m3
46 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2107 100m3
47 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2107 100m3
48 San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2107 100m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,81 m3
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,353 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,72 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0189 100m2
53 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,36 m3
54 Láng hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,96 m2
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,746 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6575 100m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0736 tấn
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8843 tấn
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cấu kiện
60 Gia công, lắp đặt lưới chắn rác mạ kẽm D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4796 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,655 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4855 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 tấn
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1476 100m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9072 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0497 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0497 100m3
68 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0497 100m3
H THOÁT NƯỚC NGANG
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
7 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,28 m
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,078 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,869 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 100m2
11 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,565 100m
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,83 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,002 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4654 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,342 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7394 100m2
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,51 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2071 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7807 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2483 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2483 100m3
22 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2483 100m3
23 Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4464 100m
24 Đào mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,212 m3
25 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2021 100m3
26 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2021 100m3
27 San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2021 100m3
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3077 100m3
29 Tháo dỡ cống cũ D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
30 Tháo dỡ cống cũ D1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
I TƯỜNG CHẮN
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,158 m3
2 Xây đá hộc, xây thân tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,977 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,413 m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 100m
7 Đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
8 Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1436 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2454 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,881 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,881 100m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,465 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0745 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0829 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 tấn
21 Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Nhân công điều tiết giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 ca
2 Quần áo bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Biển báo chữ nhật (0,8x0,7)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
8 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->