Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 15:36:00 đến ngày 2021-06-04 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,073,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường, đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4486 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5245 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5245 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5245 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5245 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9733 | 100m |
| 7 | Đào mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,119 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7412 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7412 | 100m3 |
| 10 | San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7412 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3342 | 100m3 |
| 12 | Đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.321,9059 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,764 | 100m3 |
| 14 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.380,332 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2006 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2006 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2006 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9298 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9298 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5725 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6054 | 100m3 |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát gạch Block vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.323,101 | m2 |
| 2 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1616 | 100m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng (23x26)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.131 | m |
| 4 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,75 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,367 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7537 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,965 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8358 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây khóa hè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,334 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,845 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa hàm ếch (23x26)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,993 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5409 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | tấn |
| D | HỆ THỐNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 3 | Cột biển báo D=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7 | m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 100m3 |
| E | VẠCH SƠN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,647 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m2 |
| F | DI DỜI CỘT ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Di dời cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6616 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4832 | tấn |
| 4 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,356 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,4 | m2 |
| 6 | Láng vữa mương, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,734 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6792 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,867 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,912 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,182 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4599 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6899 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6899 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6899 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 24 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,056 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.704,8 | m2 |
| 27 | Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,5 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,056 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,393 | 100m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,327 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,379 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0012 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9932 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3907 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.131 | cấu kiện |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,431 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4312 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3951 | tấn |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9046 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6291 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7126 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7126 | 100m3 |
| 43 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7126 | 100m3 |
| 44 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8785 | 100m |
| 45 | Đào mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,068 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2107 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2107 | 100m3 |
| 48 | San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2107 | 100m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,81 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,353 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0189 | 100m2 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m3 |
| 54 | Láng hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,96 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,746 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6575 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0736 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8843 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cấu kiện |
| 60 | Gia công, lắp đặt lưới chắn rác mạ kẽm D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,655 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4855 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1476 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9072 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0497 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0497 | 100m3 |
| 68 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0497 | 100m3 |
| H | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 7 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,28 | m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,078 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,869 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,565 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,83 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,002 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4654 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,342 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7394 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2071 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7807 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2483 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2483 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2483 | 100m3 |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | 100m |
| 24 | Đào mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,212 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2021 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2021 | 100m3 |
| 27 | San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2021 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3077 | 100m3 |
| 29 | Tháo dỡ cống cũ D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Tháo dỡ cống cũ D1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| I | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,158 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây thân tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,977 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,413 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | 100m |
| 7 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1436 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2454 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,465 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 21 | Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | ca |
| 2 | Quần áo bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật (0,8x0,7)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 8 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi