Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng (Nâng cấp mở rộng Đường từ QLN2 đến kênh T3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng (Nâng cấp mở rộng Đường từ QLN2 đến kênh T3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 15:35:00 đến ngày 2021-06-03 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,751,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 221,200,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi mốt triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,48 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,041 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,616 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,612 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,098 | 100m3 |
| 6 | Làm móng sỏi đỏ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,507 | 100m3 |
| 7 | Sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.935,473 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,536 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,536 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố taluy, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,12 | 100m |
| 11 | Vật tư cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,76 | 100m |
| B | PHẦN CỐNG NỐI | |||
| 1 | Đóng cọc tràm d=(8-10cm) L=4,5m, đóng 25c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | 100m |
| 2 | Đắp cát lấp đệm móng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 7 | Đóng cọc tràm của xả d=(8-10cm) chiều dài cọc ngập đất >2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | 100m |
| 8 | Đắp cát lấp đệm móng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường đầu đá 1x2, vữa BT mác 200 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa BT mác 200 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,308 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| C | PHẦN CỐNG LIỀN KHỐI | |||
| 1 | Đào đất thi công cống ngang (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống d=80cm đá 1x2, vữa BT mác 300 (đs 6-8 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,342 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,868 | 100m2 |
| 6 | Đóng cừ tràm gia cố d=(8-10)cm, đóng 16c/md (vl phụ+ nc+ m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,61 | 100m |
| 7 | Ráp nẹp cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 8 | Cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.562,88 | m |
| 9 | Vĩ tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m2 |
| 10 | Thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,58 | Kg |
| 11 | Đắp đất lưng cống ngang làm mới K=0,95 (tận dụng) (50% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất lưng cống ngang làm mới K=0,95 (tận dụng) (50% đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi