Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210561737-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ HÒA, HUYỆN LƯƠNG TÀI
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210505142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 15:19:00 đến ngày 2021-06-03 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,247,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực;- Có chứng hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận:+ Về tiến độ thi công: Đạt tiến độ+ Về chất lượng công trình: Đạt chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận:+ Về tiến độ thi công: Đạt tiến độ+ Về chất lượng công trình: Đạt chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã từng giám sát thi công 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận:+ Về tiến độ thi công: Đạt tiến độ+ Về chất lượng công trình: Đạt chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ đào tạo công tác ATLĐ còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận:+ Về tiến độ thi công: Đạt tiến độ+ Về chất lượng công trình: Đạt chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT4.481,3978m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V, E-HSMT2.589,3269m2
3Quét nước xi măng 2 nướcChương V, E-HSMT8.668,511m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1.570,193m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT336,534m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT2.452,7056m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT2.589,3269m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT384,08m
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT315,7m
10Đắp trang trí cộtChương V, E-HSMT44cột
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT5.378,5665m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT1.570,193m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V, E-HSMT1.628,6768m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemChương V, E-HSMT1.760,4696m2
15Mài và đánh bóng mặt nền tam cấpChương V, E-HSMT24,528m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1.630,587m2
17Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT129,8832m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1.307,5416m2
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V, E-HSMT265,846m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, E-HSMT288,186m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT265,846m2
22Xử lý thấm cổ ống thoát nướcChương V, E-HSMT20cổ ống
23Khò màng chống thấm chuyên dụng dày 3mmChương V, E-HSMT206,3632m2
24Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cmChương V, E-HSMT129,8832m2
25Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V, E-HSMT6,7159m3
26Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT140,22m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT1,4022100m2
28Vệ sinh, làm sạch lan can cầu thangChương V, E-HSMT30công
29Mài, đánh bóng bậc cầu thangChương V, E-HSMT81,0219m2
30Cạo rỉ các kết cấu thépChương V, E-HSMT27,9m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V, E-HSMT15,12m2
32Sơn Pu tay vịn cầu thangChương V, E-HSMT15,12m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT27,9m2
34Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V, E-HSMT10,6543m3
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x450, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT412,2096m2
36Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V, E-HSMT1,61210m
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT1,3218m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT6,2395m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,4128m3
40Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT10,1283m3
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, E-HSMT4,5322m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT3,951m3
43Láng granitô cầu thangChương V, E-HSMT25,935m2
44Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT59,04m
45Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, E-HSMT2,2539m3
46Xây tường thẳng bằng gạch xi măng (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V, E-HSMT0,5346m3
47Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V, E-HSMT120,384m2
48Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT346,1394m2
49Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V, E-HSMT428,8m
50Tháo dỡ hoa sắt cửa (NC 3/7)Chương V, E-HSMT21công
51Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa Đông Anh dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V, E-HSMT118,53m2
52Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V, E-HSMT30bộ
53Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V, E-HSMT130.0
54Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V, E-HSMT78,975m2
55Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay + tay cài + bản lề chữ AChương V, E-HSMT21bộ
56Cửa sổ lật kết hợp vách kính hệ Xingfa Đông Anh dùng kính trắng Việt Nhật 6.38mm ( chưa bao gồm phụ kiện)Chương V, E-HSMT12,66m2
57Bộ phụ kiện cửa sổ lật + thanh đa điểm+ bản lề chữ AChương V, E-HSMT17bộ
58Vệ sinh vách kínhChương V, E-HSMT120,384m2
59Cạo rỉ các kết cấu thépChương V, E-HSMT63,3485m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắt (cửa S1, S2 thay mới)Chương V, E-HSMT1,6982tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT115,1596m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, E-HSMT133,347m2
63Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V, E-HSMT444,9317m2
64Sơn Pu cửa gỗChương V, E-HSMT444,9317m2
65Lắp dựng cửa vào khuônChương V, E-HSMT167,4456m2 cấu kiện
66Bản lề cửaChương V, E-HSMT534cái
67Chốt cửa đi, cửa sổChương V, E-HSMT303chốt
68Khóa tay gạtChương V, E-HSMT41khóa
69Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V, E-HSMT10,2410m
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,3072100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,6144100m3
72NilongChương V, E-HSMT204,8m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT30,72m3
74Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT204,8m2
75Chi phí vận chuyển đồ đạc trong phòngChương V, E-HSMT34phòng
76Vệ sinh lan can hành langChương V, E-HSMT20công
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT21,6698100m2
78Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT2,8781100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V, E-HSMT2,8781100m3
B PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, E-HSMT113cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V, E-HSMT10cái
3Lắp đặt công tắc quạt trầnChương V, E-HSMT10cái
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V, E-HSMT137bộ
5Lắp đặt đèn bán cầu đế nhựa bóng compac 20WChương V, E-HSMT74bộ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT57cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT22cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT16cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V, E-HSMT5cái
10Lắp đặt dây dẫn 3x16 + 1x10mm2Chương V, E-HSMT100m
11Lắp đặt dây dẫn 3x10 + 1x6mm2Chương V, E-HSMT6,7m
12Lắp đặt dây dẫn 3x6 + 1x4mm2Chương V, E-HSMT269m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V, E-HSMT217m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V, E-HSMT1.130m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V, E-HSMT2.570m
16Lắp đặt tủ điện KT400x300x150Chương V, E-HSMT3hộp
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x100Chương V, E-HSMT40hộp
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính27mmChương V, E-HSMT6,7m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmChương V, E-HSMT269m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V, E-HSMT3.917m
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V, E-HSMT1cái
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V, E-HSMT2cái
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V, E-HSMT4cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V, E-HSMT20cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10AmpeChương V, E-HSMT20cái
26Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V, E-HSMT6bể
27Lắp đặt chậu xí bệt người lớnChương V, E-HSMT6bộ
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớnChương V, E-HSMT6bộ
29Lắp đặt chậu xí bệt tre emChương V, E-HSMT72bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emChương V, E-HSMT24bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ emChương V, E-HSMT24bộ
32Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT30cái
33Lắp đặt giá treoChương V, E-HSMT30cái
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, E-HSMT90cái
35Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V, E-HSMT3bộ
36Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V, E-HSMT3bộ
37Van phaoChương V, E-HSMT6cái
38Máy bơm nước sạchChương V, E-HSMT1cái
39Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V, E-HSMT78cái
40Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V, E-HSMT24cái
41Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V, E-HSMT12cái
42Lắp đặt van ren, đường kính van 21mmChương V, E-HSMT6cái
43Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmChương V, E-HSMT25cái
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V, E-HSMT3,59100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V, E-HSMT5,91100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V, E-HSMT0,958100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V, E-HSMT1,95100m
48Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42mm, chiều dày 6,7mmChương V, E-HSMT17cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42mm, chiều dày 6,7mmChương V, E-HSMT16cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V, E-HSMT244cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmChương V, E-HSMT18cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V, E-HSMT12cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V, E-HSMT204cái
C CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT0,8954100m3
2Dải linnon sânChương V, E-HSMT358,15m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V, E-HSMT53,7225m3
4Đánh bóng mặt sânChương V, E-HSMT358,15m2
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V, E-HSMT58m
6Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT37,74m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT2,8938m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V, E-HSMT0,1809100m2
9Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT12,2392m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT72,828m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240Chương V, E-HSMT72,828m2
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT17,034m3
13Phá lớp vữa lángChương V, E-HSMT56,78m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT56,78m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,09100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,1408tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT1,8m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT30cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,135m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,135m3
21Mua thép ống làm cột (hệ số hao hụt 1,021)Chương V, E-HSMT103,9889kg
22Gia công cột bằng thép hình ( Vận dụng tính VLP, NC, M)Chương V, E-HSMT0,1019tấn
23Mua thép hộp làm vì kèo (hệ số hao hụt 1,021)Chương V, E-HSMT87,7447kg
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, E-HSMT0,0859tấn
25Mua thép làm xà gồ (hệ số hao hụt 1.021)Chương V, E-HSMT115,5976kg
26Gia công xà gồ thép ( Vận dụng tính VLP, NC, M)Chương V, E-HSMT0,1132tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT13,9144m2
28Lắp dựng cột thép các loạiChương V, E-HSMT0,1019tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,1132tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V, E-HSMT0,086tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT0,2325100m2
32Chặt cây lấy mặt bằng xây dưngChương V, E-HSMT3công
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT9,3m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,7852m3
35Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT3,8874m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,0663100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,4092m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,0372100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,2219tấn
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,048100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,96m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,4986tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT1,7706m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,0858m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V, E-HSMT0,1368100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,0151100m2
47Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT7,7m3
48Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT1,2953m3
49Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,144m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,728m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT49,038m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT54,846m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT16,6364m2
54Láng granitô tam cấpChương V, E-HSMT1,44m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, E-HSMT8,6m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT71,4824m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT49,038m2
58Lát nền gạch Granite KT600x600, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT8,2844m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT0,2543100m2
60Tôn úp nóc dày 0.42mm, khổ rộng 400mm dày 0,42mm-Chương V, E-HSMT8,76m
61Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT0,0893tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,089tấn
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT0,1786100m2
64Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V, E-HSMT1cái
65Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa Đông Anh dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V, E-HSMT1,89m2
66Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V, E-HSMT1bộ
67Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V, E-HSMT2,4m2
68Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay + tay cài + bản lề chữ AChương V, E-HSMT2bộ
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V, E-HSMT0,064100m
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V, E-HSMT2bộ
71Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, E-HSMT3cái
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT1cái
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, E-HSMT30m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V, E-HSMT23m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V, E-HSMT5m
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V, E-HSMT1cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V, E-HSMT7m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực;- Có chứng hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận:+ Về tiến độ thi công: Đạt tiến độ+ Về chất lượng công trình: Đạt chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận:+ Về tiến độ thi công: Đạt tiến độ+ Về chất lượng công trình: Đạt chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã từng giám sát thi công 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận:+ Về tiến độ thi công: Đạt tiến độ+ Về chất lượng công trình: Đạt chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật33
4 Cán bộ ATLĐ 1 - Có trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ đào tạo công tác ATLĐ còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận:+ Về tiến độ thi công: Đạt tiến độ+ Về chất lượng công trình: Đạt chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu1
2 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu1
3 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu1
4 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu4
5 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu4
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu1
7 Máy cắt uốn sắt 5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu1
9 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu1
10 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu1
11 Máy cắt bê tông 7,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu1
12 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu1
13 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu1
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu1
15 Máy vận thăng Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu1
16 Giáo thép (bộ) Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->