Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ HÒA, HUYỆN LƯƠNG TÀI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210505142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 15:19:00 đến ngày 2021-06-03 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,247,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực;- Có chứng hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận:+ Về tiến độ thi công: Đạt tiến độ+ Về chất lượng công trình: Đạt chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận:+ Về tiến độ thi công: Đạt tiến độ+ Về chất lượng công trình: Đạt chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã từng giám sát thi công 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận:+ Về tiến độ thi công: Đạt tiến độ+ Về chất lượng công trình: Đạt chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ đào tạo công tác ATLĐ còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận:+ Về tiến độ thi công: Đạt tiến độ+ Về chất lượng công trình: Đạt chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 4.481,3978 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 2.589,3269 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 8.668,511 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.570,193 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 336,534 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2.452,7056 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2.589,3269 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 384,08 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 315,7 | m |
| 10 | Đắp trang trí cột | Chương V, E-HSMT | 44 | cột |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 5.378,5665 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.570,193 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 1.628,6768 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V, E-HSMT | 1.760,4696 | m2 |
| 15 | Mài và đánh bóng mặt nền tam cấp | Chương V, E-HSMT | 24,528 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.630,587 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 129,8832 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.307,5416 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 265,846 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 288,186 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 265,846 | m2 |
| 22 | Xử lý thấm cổ ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 20 | cổ ống |
| 23 | Khò màng chống thấm chuyên dụng dày 3mm | Chương V, E-HSMT | 206,3632 | m2 |
| 24 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V, E-HSMT | 129,8832 | m2 |
| 25 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 6,7159 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 140,22 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 1,4022 | 100m2 |
| 28 | Vệ sinh, làm sạch lan can cầu thang | Chương V, E-HSMT | 30 | công |
| 29 | Mài, đánh bóng bậc cầu thang | Chương V, E-HSMT | 81,0219 | m2 |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V, E-HSMT | 27,9 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V, E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 32 | Sơn Pu tay vịn cầu thang | Chương V, E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 27,9 | m2 |
| 34 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V, E-HSMT | 10,6543 | m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 412,2096 | m2 |
| 36 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V, E-HSMT | 1,612 | 10m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 1,3218 | m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 6,2395 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,4128 | m3 |
| 40 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 10,1283 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 4,5322 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,951 | m3 |
| 43 | Láng granitô cầu thang | Chương V, E-HSMT | 25,935 | m2 |
| 44 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 59,04 | m |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 2,2539 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,5346 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V, E-HSMT | 120,384 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 346,1394 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 428,8 | m |
| 50 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (NC 3/7) | Chương V, E-HSMT | 21 | công |
| 51 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa Đông Anh dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 118,53 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V, E-HSMT | 13 | 0.0 |
| 54 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 78,975 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay + tay cài + bản lề chữ A | Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 56 | Cửa sổ lật kết hợp vách kính hệ Xingfa Đông Anh dùng kính trắng Việt Nhật 6.38mm ( chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 12,66 | m2 |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa sổ lật + thanh đa điểm+ bản lề chữ A | Chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 58 | Vệ sinh vách kính | Chương V, E-HSMT | 120,384 | m2 |
| 59 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V, E-HSMT | 63,3485 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (cửa S1, S2 thay mới) | Chương V, E-HSMT | 1,6982 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 115,1596 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 133,347 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V, E-HSMT | 444,9317 | m2 |
| 64 | Sơn Pu cửa gỗ | Chương V, E-HSMT | 444,9317 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, E-HSMT | 167,4456 | m2 cấu kiện |
| 66 | Bản lề cửa | Chương V, E-HSMT | 534 | cái |
| 67 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 303 | chốt |
| 68 | Khóa tay gạt | Chương V, E-HSMT | 41 | khóa |
| 69 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V, E-HSMT | 10,24 | 10m |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,3072 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,6144 | 100m3 |
| 72 | Nilong | Chương V, E-HSMT | 204,8 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 30,72 | m3 |
| 74 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 204,8 | m2 |
| 75 | Chi phí vận chuyển đồ đạc trong phòng | Chương V, E-HSMT | 34 | phòng |
| 76 | Vệ sinh lan can hành lang | Chương V, E-HSMT | 20 | công |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 21,6698 | 100m2 |
| 78 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 2,8781 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V, E-HSMT | 2,8781 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 113 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc quạt trần | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 137 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn bán cầu đế nhựa bóng compac 20W | Chương V, E-HSMT | 74 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 57 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3x16 + 1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3x10 + 1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 6,7 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3x6 + 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 269 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 217 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.130 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 2.570 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x150 | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x100 | Chương V, E-HSMT | 40 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính27mm | Chương V, E-HSMT | 6,7 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 269 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V, E-HSMT | 3.917 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện10Ampe | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V, E-HSMT | 6 | bể |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt tre em | Chương V, E-HSMT | 72 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 90 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Van phao | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Máy bơm nước sạch | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 78 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V, E-HSMT | 3,59 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 5,91 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,958 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V, E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42mm, chiều dày 6,7mm | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42mm, chiều dày 6,7mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 244 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 204 | cái |
| C | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,8954 | 100m3 |
| 2 | Dải linnon sân | Chương V, E-HSMT | 358,15 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 53,7225 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt sân | Chương V, E-HSMT | 358,15 | m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 58 | m |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 37,74 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,8938 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V, E-HSMT | 0,1809 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 12,2392 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 72,828 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 | Chương V, E-HSMT | 72,828 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 17,034 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa láng | Chương V, E-HSMT | 56,78 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 56,78 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,1408 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 21 | Mua thép ống làm cột (hệ số hao hụt 1,021) | Chương V, E-HSMT | 103,9889 | kg |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình ( Vận dụng tính VLP, NC, M) | Chương V, E-HSMT | 0,1019 | tấn |
| 23 | Mua thép hộp làm vì kèo (hệ số hao hụt 1,021) | Chương V, E-HSMT | 87,7447 | kg |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,0859 | tấn |
| 25 | Mua thép làm xà gồ (hệ số hao hụt 1.021) | Chương V, E-HSMT | 115,5976 | kg |
| 26 | Gia công xà gồ thép ( Vận dụng tính VLP, NC, M) | Chương V, E-HSMT | 0,1132 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 13,9144 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,1019 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,1132 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,2325 | 100m2 |
| 32 | Chặt cây lấy mặt bằng xây dưng | Chương V, E-HSMT | 3 | công |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,7852 | m3 |
| 35 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 3,8874 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,4092 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2219 | tấn |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,4986 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,7706 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,0858 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,1368 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 48 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,2953 | m3 |
| 49 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 49,038 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V, E-HSMT | 54,846 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 16,6364 | m2 |
| 54 | Láng granitô tam cấp | Chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 71,4824 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 49,038 | m2 |
| 58 | Lát nền gạch Granite KT600x600, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 8,2844 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,2543 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc dày 0.42mm, khổ rộng 400mm dày 0,42mm- | Chương V, E-HSMT | 8,76 | m |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0893 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1786 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa Đông Anh dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa Đông Anh (DAXF) dùng kính trắng Việt Nhật 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay + tay cài + bản lề chữ A | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 23 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 7 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường còn hiệu lực;- Có chứng hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận:+ Về tiến độ thi công: Đạt tiến độ+ Về chất lượng công trình: Đạt chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận:+ Về tiến độ thi công: Đạt tiến độ+ Về chất lượng công trình: Đạt chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã từng giám sát thi công 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận:+ Về tiến độ thi công: Đạt tiến độ+ Về chất lượng công trình: Đạt chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ đào tạo công tác ATLĐ còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thực hiện 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. Được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận:+ Về tiến độ thi công: Đạt tiến độ+ Về chất lượng công trình: Đạt chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu | 4 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt 5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu | 1 |
| 16 | Giáo thép (bộ) | Hoạt động tốt, sẵn sàng thực hiện gói thầu | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi