Gói thầu: Vỉa hè - Hệ thống thoát nước đường 8 tháng 3, phường 5 - TPVL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210555534-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Vỉa hè - Hệ thống thoát nước đường 8 tháng 3, phường 5 - TPVL
Số hiệu KHLCNT 20210506085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách TP. Vĩnh Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 16:58:00 đến ngày 2021-06-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,821,198,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NÂNG CẤP VỈA HÈ:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 547,574 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 375,57 m2
3 Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m ngọn (3,4-4)cm, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 15,936 100m
4 Thép D=6mm, buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6,216 kg
5 Bạt nhựa chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,36 100m2
6 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 38 cái
7 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 22,8193 100m3
8 Lót tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 62,5101 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 437,5708 m3
10 Lát gạch TERRAZZO (40x40x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6.251,011 m2
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 62,749 m3
12 Bê tông lót Bó nền, Bó vỉa, ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 198,792 m3
13 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 225,897 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1.254,9833 m2
15 Bê tông Bó vỉa, ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 269,407 m3
16 Ván khuôn Bó vỉa, ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9,8728 100m2
17 BỒN CÂY Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 197 ck
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 17,336 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,3061 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,7159 tấn
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,4672 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 17,336 m3
23 Lắp dựng cốt thép nối đường đầu hẻm, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,7976 tấn
24 Lót tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5,0498 100m2
25 Bê tông nối đường đầu hẻm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 50,4976 m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 97 CK
2 Cắt khe dọc đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 3,589 100m
3 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,5602 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,2721 100m3
5 HỐ GA CỐNG D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 100 CK
6 GỐI CỐNG Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1.669 CK
7 QUA LỘ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6,7 MD
8 Đào kênh mương, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 54,1437 100m3
9 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 34,6582 100m3
10 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 5,5906 100m3
11 Đóng cọc cừ tràm, chiều dài cọc L=3,7-4,0m, ngọn.=3,5cmm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 746,4457 100m
12 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 146,482 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 134,3305 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,9009 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,0211 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 160,1969 m3
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 14,5206 100m2
18 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 4,313 tấn
19 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,764 tấn
20 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,554 tấn
21 Gia công lưới sắt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,5098 tấn
22 Gia công lưới sắt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,1864 tấn
23 Lắp dựng khung sắt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 23,765 m2
24 Bản lề D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 97 bộ
25 Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 142,5046 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 12,5353 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,2236 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,4858 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,419 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
32 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1,413 tấn
33 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,196 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 200 1cấu kiện
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1.669 cái
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 1 đoạn ống
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 554,75 1 đoạn ống
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 1 1 đoạn ống
39 Jont cao su D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 556 cái
40 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 168x7,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,776 100m
41 MIỆNG XẢ Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9 CK
42 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,559 100m3
43 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,1677 100m3
44 Đóng cọc cừ tràm, chiều dài cọc L=3,7-4,0m, ngọn >=3,5cmm -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 16,5594 100m
45 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,1978 m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 2,1978 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 9,8064 m3
48 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,4943 100m2
49 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 7,9516 m3
50 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,7952 100m2
51 Lắp dựng cốt thép miệng xả ĐK 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,495 tấn
52 Lắp dựng cốt thép miệng xả ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,4095 tấn
53 Bãi đá hộc dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 11,232 m3
54 HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG (QUA LỘ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 6,7 MD
55 Cắt mặt đường nhựa bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,106 100m
56 Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày ≤ 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 11,13 m2
57 Gia cố vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,427 100m2
58 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,0223 100m3
59 Thi công móng cấp phối đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,0223 100m3
60 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,3072 100m2
61 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,4248 100m2
62 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,4248 100m2
63 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế 0,4248 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->