Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210562369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210439039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 16:42:00 đến ngày 2021-06-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,824,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,0511 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3.051,3891 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,8061 | 100m3 |
| B | Mặt đường mở rộng bằng bê tông nhựa (KC1) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,4661 | 100m2 |
| 2 | Mua bê tông nhựa C12,5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 284,4091 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,4661 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,4661 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông nhựa C19 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 390,0066 | tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,4661 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,8666 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,0398 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,6393 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,0398 | 100m3 |
| C | Mặt đường mở rộng bằng bê tông nhựa (KC2) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,2049 | 100m2 |
| 2 | Mua bê tông nhựa C12,5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75,2034 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,2049 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,2049 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông nhựa C19 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 103,1254 | tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,2049 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9309 | 100m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 116,98 | 1m |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 167,5265 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6753 | 100m3 |
| 11 | Phí xử lý chất thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 167,53 | m3 |
| D | Mở rộng mặt đường bằng bê tông xi măng | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 64,9152 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,6064 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6492 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,7868 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,7733 | 100m3 |
| E | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 383,6 | m2 |
| 2 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 201,92 | m2 |
| F | Bó vỉa KT 18x53x100cm làm mới | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.365 | m |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40,95 | m3 |
| G | Vỉa hè làm mới | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Block dày 6cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 178,07 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1781 | 100m3 |
| H | Bó gáy hè | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,33 | m3 |
| I | Rãnh BTCT B400 làm mới | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,91 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0851 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt thép hình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,07 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0547 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4163 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,96 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,08 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,484 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0552 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0624 | 100m3 |
| J | Thay thế tấm đan rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,03 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,7365 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, thép hình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,0724 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5217 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 553 | cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5334 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,35 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,0592 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,58 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9124 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6575 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,37 | m3 |
| 15 | Đào đất rãnh, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,3475 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1368 | 100m3 |
| K | Cống D750 nối dài | |||
| 1 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,1 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,135 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52,124 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 104,248 | m2 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 750mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 7 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,8 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1066 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0285 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75,834 | m2 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=750mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | 1 cái |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,94 | m3 |
| 13 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,4 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1574 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0661 | 100m3 |
| L | Ga thu BTCT 1.24x1.24m | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,302 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt thép hình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0976 | tấn |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,91 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5211 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,824 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,252 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,92 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0816 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5845 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,12 | m3 |
| M | Hoàn trả rãnh hình thang | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,75 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,36 | m3 |
| N | Mưong thủy lợi BTCT xây mới | |||
| 1 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,31 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0339 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,3676 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6702 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,97 | m3 |
| O | Ga thu BTCT 2.4x2.4m | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,72 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0136 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3035 | tấn |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,72 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0638 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9804 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1088 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,92 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3026 | tấn |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,96 | m3 |
| P | Ga thu BTCT 1.4x1.4m | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,58 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0731 | tấn |
| 4 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,76 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2133 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,351 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0915 | tấn |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,72 | m3 |
| Q | Rãnh BTCT BxH=0.6x0.8m | |||
| 1 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,42 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6493 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5529 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7607 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,82 | m3 |
| 6 | Đào đất rãnh, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 181,505 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1105 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5601 | 100m3 |
| R | Hoàn trả mặt đường BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,2964 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8184 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1452 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9372 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2294 | 100m3 |
| S | Cống D1250 nối dài | |||
| 1 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,68 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4442 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 77,4324 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 154,8648 | m2 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | đoạn ống |
| 7 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,23 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1299 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0253 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,5001 | m2 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | 1 cái |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,25 | m3 |
| 13 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,0105 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0193 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1027 | 100m3 |
| T | Phá dỡ, di dời công trình hiện trạng | |||
| 1 | Di dời biển báo, gương cầu lồi hiện trạng về vị trí mới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | 1 cột |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa, xà mũ, tấm đan rãnh BTCT hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 152,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5221 | 100m3 |
| 4 | Phí xử lý chất thải | Theo HSBCKTKT được duyệt | 152,21 | m3 |
| U | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo W.227 "Công trường" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Biển báo W.203 "Đường bị hẹp" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Biển báo R.302 "Hướng phải đi vòng tránh chướng ngại vật" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Biển báo P.125 "Cấm vượt" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Biển báo P.132 "Nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Biển báo I.406 "Được ưu tiên qua đường hẹp" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Biển báo P.135 "Hết tất cả các lệnh cấm" | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cột biển báo D88.5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11 | Cái |
| 9 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7632 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Dây phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 200 | m |
| 12 | Đèn nháy xoay | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Rào chắn (bao gồm khấu hao) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Bóng và dây điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Cọc nhựa (5m/cọc) cao 1,5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100 | cái |
| 16 | Nhân công điều tiết giao thông ở 2 đầu đoạn đường thực hiện hoạt động thi công được bố trí gậy chỉ huy giao thông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 90 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi