Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210562369-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210439039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế - ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 16:42:00 đến ngày 2021-06-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,824,726,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,0511 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 3.051,3891 m3
3 Vận chuyển đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 24,8061 100m3
B Mặt đường mở rộng bằng bê tông nhựa (KC1)
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo HSBCKTKT được duyệt 23,4661 100m2
2 Mua bê tông nhựa C12,5 Theo HSBCKTKT được duyệt 284,4091 tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 23,4661 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 23,4661 100m2
5 Mua bê tông nhựa C19 Theo HSBCKTKT được duyệt 390,0066 tấn
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 23,4661 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 5,8666 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSBCKTKT được duyệt 7,0398 100m3
9 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSBCKTKT được duyệt 24,6393 100m2
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,0398 100m3
C Mặt đường mở rộng bằng bê tông nhựa (KC2)
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo HSBCKTKT được duyệt 6,2049 100m2
2 Mua bê tông nhựa C12,5 Theo HSBCKTKT được duyệt 75,2034 tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,2049 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 6,2049 100m2
5 Mua bê tông nhựa C19 Theo HSBCKTKT được duyệt 103,1254 tấn
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,2049 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9309 100m3
8 Cắt mặt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSBCKTKT được duyệt 116,98 1m
9 Đào nền đường, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 167,5265 m3
10 Vận chuyển đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 1,6753 100m3
11 Phí xử lý chất thải Theo HSBCKTKT được duyệt 167,53 m3
D Mở rộng mặt đường bằng bê tông xi măng
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt 64,9152 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 3,6064 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6492 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSBCKTKT được duyệt 3,7868 100m2
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSBCKTKT được duyệt 18,7733 100m3
E Sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSBCKTKT được duyệt 383,6 m2
2 Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo HSBCKTKT được duyệt 201,92 m2
F Bó vỉa KT 18x53x100cm làm mới
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm Theo HSBCKTKT được duyệt 1.365 m
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 40,95 m3
G Vỉa hè làm mới
1 Lát vỉa hè bằng gạch Block dày 6cm Theo HSBCKTKT được duyệt 178,07 m2
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,089 100m3
3 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1781 100m3
H Bó gáy hè
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 14,04 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 2,33 m3
I Rãnh BTCT B400 làm mới
1 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,91 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0851 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt thép hình Theo HSBCKTKT được duyệt 0,07 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0547 100m2
5 Lắp dựng tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 12 cái
6 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 3 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4163 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3 100m2
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,96 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 1,08 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 12,484 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0552 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0624 100m3
J Thay thế tấm đan rãnh chịu lực
1 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 42,03 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 3,7365 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, thép hình Theo HSBCKTKT được duyệt 3,0724 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 2,5217 100m2
5 Lắp dựng tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 553 cái
6 Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 2,5334 tấn
7 Đổ bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 26,35 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Theo HSBCKTKT được duyệt 5,0592 100m2
9 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,58 m3
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9124 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6575 100m2
12 Đổ bê tông thủ công móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 1,7 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5 100m2
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 2,37 m3
15 Đào đất rãnh, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 27,3475 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,121 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1368 100m3
K Cống D750 nối dài
1 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,1 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 0,135 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Theo HSBCKTKT được duyệt 52,124 m2
4 Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) Theo HSBCKTKT được duyệt 104,248 m2
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 750mm Theo HSBCKTKT được duyệt 9 mối nối
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm Theo HSBCKTKT được duyệt 10 đoạn ống
7 Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,8 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1066 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0285 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cống Theo HSBCKTKT được duyệt 75,834 m2
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=750mm Theo HSBCKTKT được duyệt 10 1 cái
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 0,94 m3
13 Đào móng cống, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 24,4 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1574 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0661 100m3
L Ga thu BTCT 1.24x1.24m
1 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,2 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,072 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 0,302 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt thép hình Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0976 tấn
5 Lắp dựng tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 16 cái
6 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 12,91 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5211 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,824 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 1,252 100m2
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 3,92 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0816 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0036 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5845 tấn
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 3,12 m3
M Hoàn trả rãnh hình thang
1 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 2,75 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 1,36 m3
N Mưong thủy lợi BTCT xây mới
1 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 20,31 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0339 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 2,3676 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBCKTKT được duyệt 1,6702 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 4,97 m3
O Ga thu BTCT 2.4x2.4m
1 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,72 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0432 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0136 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3035 tấn
5 Lắp dựng tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
6 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 8,72 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0638 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9804 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 1,1088 100m2
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 2,92 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0432 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0043 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3026 tấn
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 0,96 m3
P Ga thu BTCT 1.4x1.4m
1 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,58 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0336 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0731 tấn
4 Lắp dựng tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
5 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,76 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2133 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 0,351 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 1,16 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0272 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0915 tấn
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 0,72 m3
Q Rãnh BTCT BxH=0.6x0.8m
1 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 8,42 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6493 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5529 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,7607 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 1,82 m3
6 Đào đất rãnh, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 181,505 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,1105 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5601 100m3
R Hoàn trả mặt đường BTXM
1 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt 15,2964 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8184 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1452 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9372 100m2
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2294 100m3
S Cống D1250 nối dài
1 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,68 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4442 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Theo HSBCKTKT được duyệt 77,4324 m2
4 Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) Theo HSBCKTKT được duyệt 154,8648 m2
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mm Theo HSBCKTKT được duyệt 8 mối nối
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 9 đoạn ống
7 Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,23 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1299 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0253 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cống Theo HSBCKTKT được duyệt 8,5001 m2
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 9 1 cái
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 1,25 m3
13 Đào móng cống, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 26,0105 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0193 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1027 100m3
T Phá dỡ, di dời công trình hiện trạng
1 Di dời biển báo, gương cầu lồi hiện trạng về vị trí mới Theo HSBCKTKT được duyệt 24 1 cột
2 Phá dỡ bó vỉa, xà mũ, tấm đan rãnh BTCT hiện trạng Theo HSBCKTKT được duyệt 152,21 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 1,5221 100m3
4 Phí xử lý chất thải Theo HSBCKTKT được duyệt 152,21 m3
U Đảm bảo giao thông
1 Biển báo W.227 "Công trường" Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
2 Biển báo W.203 "Đường bị hẹp" Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
3 Biển báo R.302 "Hướng phải đi vòng tránh chướng ngại vật" Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
4 Biển báo P.125 "Cấm vượt" Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
5 Biển báo P.132 "Nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp" Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
6 Biển báo I.406 "Được ưu tiên qua đường hẹp" Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
7 Biển báo P.135 "Hết tất cả các lệnh cấm" Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
8 Cột biển báo D88.5 Theo HSBCKTKT được duyệt 11 Cái
9 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,7632 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSBCKTKT được duyệt 0,033 100m2
11 Dây phản quang Theo HSBCKTKT được duyệt 200 m
12 Đèn nháy xoay Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
13 Rào chắn (bao gồm khấu hao) Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
14 Bóng và dây điện Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bộ
15 Cọc nhựa (5m/cọc) cao 1,5m Theo HSBCKTKT được duyệt 100 cái
16 Nhân công điều tiết giao thông ở 2 đầu đoạn đường thực hiện hoạt động thi công được bố trí gậy chỉ huy giao thông Theo HSBCKTKT được duyệt 90 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->