Gói thầu: Gói thầu số 07: Nhà văn hóa xã Bàn Long

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210562037-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Nhà văn hóa xã Bàn Long
Số hiệu KHLCNT 20210554915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 16:38:00 đến ngày 2021-06-03 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,071,989,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÉN TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 tấn/lần
B HỘI TRƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2315 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5563 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1094 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4099 m3
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295 100m
8 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2295 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2295 m3
10 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2295 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3066 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3432 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8373 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1753 tấn
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9479 tấn
21 Thép bản dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,24 kg
22 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,64 kg
23 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,625 100m
24 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 mối nối
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5094 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6957 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8956 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3075 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0328 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8477 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4676 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,444 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8775 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5691 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1856 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5431 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2193 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3212 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7944 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6451 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4863 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0589 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1126 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7873 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1347 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5585 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7529 m3
49 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4151 100m2
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1201 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3057 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2305 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2804 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6503 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2135 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7363 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3406 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6014 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4416 m3
62 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2476 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3963 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1246 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9168 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1841 m3
67 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1623 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4957 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4251 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3136 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 tấn
72 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,3785 m3
73 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,867 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,67 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3893 m3
76 Xây tường bao che bằng gạch 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,937 m3
77 Xây tường trong nhà bằng gạch 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 m3
78 Xây tường bao che bằng gạch 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,345 m3
79 Xây tường trong nhà bằng gạch 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,215 m3
80 Xây tường bao che bằng gạch 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5151 m3
81 Xây tường trong nhà bằng gạch 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0837 m3
82 Xây tường bao che bằng gạch 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1738 m3
83 Xây tường trong nhà bằng gạch 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7529 m3
84 Xây tường hộp ghen ngoài nhà bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4624 m3
85 Xây tường hộp ghen ngoài nhà bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
86 Xây tường hộp ghen ngoài nhà bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m3
87 Xây tường hộp ghen trong nhà bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 m3
88 Xây tường hộp ghen trong nhà bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
89 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9694 m3
90 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,045 m2
91 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9634 m2
92 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,232 m2
93 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,54 m2
94 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,325 m2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,04 m2
96 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,756 m2
97 Cửa đi lambris nhôm kính, nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4,7mm, khung bông nhôm (ổ khóa tay nắm, chốt cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,792 m2
98 Cửa sổ lùa nhôm kính, nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4,7mm, khung bông nhôm (chốt cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
99 Cửa đi lambris nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm, khung bông nhôm (ổ khóa tay nắm, chốt cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,335 m2
100 Cửa đi lambris nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm (ổ khóa tay nắm, chốt cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
101 Cửa đi lambris nhôm kính, nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm (ổ khóa tay nắm, chốt cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,377 m2
102 Cửa sổ lùa nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm, khung bông nhôm (chốt cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,232 m2
103 Cửa đi lambris nhôm, nhôm hệ 700 (ổ khóa tay nắm, chốt cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 m2
104 Cửa sổ bậc nhôm kính, nhôm hệ 700, kính hoa dày 4,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
105 Cửa đi compact 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
106 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,76 m2
107 Khung nhôm kính, nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m2
108 Khung nhôm kính, nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,36 m2
109 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3021 tấn
110 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,315 m2
111 Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,0758 Kg
112 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1897 tấn
113 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 tấn
114 L36x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.180,62 kg
115 L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,87 kg
116 Thép bản dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,9 kg
117 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,17 kg
118 Bulon D25 dài 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
119 Bulon D10 dài 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
120 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4301 tấn
121 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
122 Tắng đơ D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
123 Bulon sắt nở dài 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
124 L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,28 kg
125 Thép bàn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,05 kg
126 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3 kg
127 Cáp D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,65 kg
128 Thép D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,73 KG
129 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3411 tấn
130 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,7 md
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,6668 m2
132 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9136 100m2
133 Trần prima khung kim loại (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,684 m2
134 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2925 m2
135 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,795 m2
136 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,52 m2
137 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,57 m
138 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,93 m
139 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,893 m2
140 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,095 m2
141 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 789,072 m2
142 Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,82 m2
143 Trát trụ cột trong nhà chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,67 m2
144 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,48 m2
145 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,752 m2
146 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,351 m2
147 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,584 m2
148 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,49 m2
149 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,82 m2
150 Trát cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,714 m2
151 Trát cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2403 m2
152 Trát các chi tiết ngoài nhà vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,67 m2
153 Trát các chi tiết trong nhà vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,982 m2
154 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,095 m2
155 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 789,072 m2
156 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,702 m2
157 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,538 m2
158 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.201,61 m2
159 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 846,797 m2
160 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2262 m3
161 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4431 100m2
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 tấn
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1605 tấn
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 tấn
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0843 tấn
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2063 tấn
168 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,9756 m2
169 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,1856 m2
170 Vách ngăn nhẹ Compact HPL 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,264 m2
171 Chữ inox cao 400 "NHÀ VĂN HÓA XÃ BÀN LONG" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
172 Khung bông bệ ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
173 Công tác ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,26 m2
174 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
175 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,375 m2
176 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,375 m2
177 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,375 m2
178 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,375 m2
179 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,375 m2
180 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,375 m2
181 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9384 100m2
182 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m3
183 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
184 Rải tấm nilon tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
185 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
186 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 100m2
187 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
188 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
189 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 tấn
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
191 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
192 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 tấn
193 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 m3
194 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100m2
195 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
196 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
197 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
198 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
199 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1598 tấn
200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
201 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
202 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 tấn
203 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 tấn
204 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
205 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 tấn
207 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 tấn
208 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7008 m3
209 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
210 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
211 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2186 m3
212 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 100m2
213 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 tấn
214 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0794 tấn
215 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
217 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5053 m3
218 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 100m2
219 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 tấn
220 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0794 tấn
221 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
222 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
223 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
224 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
225 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3564 m3
226 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
227 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 m2
228 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,06 m2
229 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
230 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 m3
231 Lắp đặt tủ tole sơn tỉnh điện 200x200x150x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
232 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2way Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
233 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 4way Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
234 Lắp đặt tủ nhựa âm tường 8way Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
235 Lắp đặt MCB 2P 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
236 Lắp đặt MCB 2P 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
237 Lắp đặt MCB 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
238 Lắp đặt MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
239 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
240 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
241 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
242 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
243 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Bịt
244 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
245 Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Met
246 Cọc thép mạ đồng M14X2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
247 Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
248 Kẹp cọc collier Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
249 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
250 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
251 Lắp đặt dây đơn1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.411 m
252 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 m
253 Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
254 Lắp đặt dây đơn 5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
255 Lắp đặt dây đơn 8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
256 Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
257 Lắp đặt đèn chóa lon gắn bóng led 15w Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
258 Lắp đặt đèn chóa lon gắn bóng led 5w Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
259 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
260 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
261 Bộ tiêu lệnh + nội qui PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
262 Gía + sứ đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
263 Ống nhựa chử C luồn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
264 Lắp đặt đế âm + mặt che 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
265 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
266 Bình chửa cháy CO2 loại 3Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
267 Bình chửa cháy bột loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
268 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
269 Cầu chắn rác D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
270 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m
271 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 100m
272 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
273 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
274 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
275 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m
276 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m
277 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m
278 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
279 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m
280 Co pvc D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
281 Co pvc D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
282 Co pvc D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
283 Co pvc D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
284 Co pvc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
285 Co pvc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
286 Co pvc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
287 Co pvc D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
288 Copvc D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
289 Tê pvc D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
290 Tê pvc D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
291 Tê pvc D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
292 Tê pvc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
293 Tê pvc D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
294 Khâu rút pvc D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
295 Khâu rút pvc D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
296 Khâu rút pvc D42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
297 Khâu rút pvc D60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
298 Khâu rút pvc D76x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
299 Khâu rút pvc D76x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
300 Khâu rút pvc D90x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
301 Khâu rút pvc D114x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
302 khâu răng trong D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
303 Khâu răng trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
304 Co lơi D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
305 Co lơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
306 Co lơi D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
307 Tê giảm pvc 27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
308 Tê giảm pvc 34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
309 Tê giảm pvc 42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
310 Tê giảm pvc 60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
311 Tê giảm pvc 76x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
312 Tê giảm pvc 90x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
313 Tê giảm pvc 114x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
314 Y PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
315 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
316 Vách nhôm ngăn chậu tiểu (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 M2
317 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
318 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
319 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
320 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
321 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
322 Lắp đặt van đồng khóa 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
323 Lắp đặt van đồng khóa 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
324 Lắp đặt van đồng khóa 2 chiều D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
325 Lắp đặt van phao hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
326 Máy bơm nước 0,75HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
327 Rờ le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
328 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9115 m3
329 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
330 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
331 Xây gạch đất sét nung 4x8x198, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
332 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 m2
333 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
334 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1176 m3
335 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 100m2
336 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 tấn
337 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 tấn
338 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
339 Co PVC D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
340 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2109 m3
C CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 135m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Trụ đở kim STK cao 5m (sơn màu gia công trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối
5 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
7 Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
8 Hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Bộ đếm sét CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
D HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ khung sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,05 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,05 1m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,365 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,366 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,366 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7165 m3
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L =3m, Ø gốc 8-10cm vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1016 100m
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2295 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4255 m3
12 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3275 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9534 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 tấn
21 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9405 m3
22 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9108 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1049 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3197 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,824 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,792 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,792 1m2
35 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
E SÂN ĐAN
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,077 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,077 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,077 m3
4 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9077 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2912 m3
6 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,077 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->