Gói thầu: Gói thầu số 07: Nhà văn hóa xã Bàn Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210562037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Nhà văn hóa xã Bàn Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210554915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 16:38:00 đến ngày 2021-06-03 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,071,989,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | tấn/lần |
| B | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2315 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5563 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1094 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4099 | m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | 100m |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | m3 |
| 10 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3066 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3432 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8373 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9479 | tấn |
| 21 | Thép bản dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,24 | kg |
| 22 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,64 | kg |
| 23 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,625 | 100m |
| 24 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | mối nối |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5094 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6957 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8956 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3075 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0328 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8477 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4676 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,444 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8775 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5691 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5431 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3212 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7944 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6451 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4863 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7873 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1347 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5585 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7529 | m3 |
| 49 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4151 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1201 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3057 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2305 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2804 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6503 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7363 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3406 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6014 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4416 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2476 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3963 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1246 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9168 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1841 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1623 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4957 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4251 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,3785 | m3 |
| 73 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,867 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,67 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3893 | m3 |
| 76 | Xây tường bao che bằng gạch 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,937 | m3 |
| 77 | Xây tường trong nhà bằng gạch 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 78 | Xây tường bao che bằng gạch 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,345 | m3 |
| 79 | Xây tường trong nhà bằng gạch 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,215 | m3 |
| 80 | Xây tường bao che bằng gạch 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5151 | m3 |
| 81 | Xây tường trong nhà bằng gạch 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0837 | m3 |
| 82 | Xây tường bao che bằng gạch 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1738 | m3 |
| 83 | Xây tường trong nhà bằng gạch 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7529 | m3 |
| 84 | Xây tường hộp ghen ngoài nhà bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4624 | m3 |
| 85 | Xây tường hộp ghen ngoài nhà bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 86 | Xây tường hộp ghen ngoài nhà bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m3 |
| 87 | Xây tường hộp ghen trong nhà bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 88 | Xây tường hộp ghen trong nhà bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9694 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,045 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9634 | m2 |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,232 | m2 |
| 93 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,54 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,325 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,04 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,756 | m2 |
| 97 | Cửa đi lambris nhôm kính, nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4,7mm, khung bông nhôm (ổ khóa tay nắm, chốt cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,792 | m2 |
| 98 | Cửa sổ lùa nhôm kính, nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4,7mm, khung bông nhôm (chốt cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 99 | Cửa đi lambris nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm, khung bông nhôm (ổ khóa tay nắm, chốt cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,335 | m2 |
| 100 | Cửa đi lambris nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm (ổ khóa tay nắm, chốt cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 101 | Cửa đi lambris nhôm kính, nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm (ổ khóa tay nắm, chốt cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,377 | m2 |
| 102 | Cửa sổ lùa nhôm kính, nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,7mm, khung bông nhôm (chốt cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,232 | m2 |
| 103 | Cửa đi lambris nhôm, nhôm hệ 700 (ổ khóa tay nắm, chốt cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | m2 |
| 104 | Cửa sổ bậc nhôm kính, nhôm hệ 700, kính hoa dày 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 105 | Cửa đi compact 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 106 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 107 | Khung nhôm kính, nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 108 | Khung nhôm kính, nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,36 | m2 |
| 109 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3021 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,315 | m2 |
| 111 | Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,0758 | Kg |
| 112 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1897 | tấn |
| 113 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | tấn |
| 114 | L36x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,62 | kg |
| 115 | L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,87 | kg |
| 116 | Thép bản dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,9 | kg |
| 117 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,17 | kg |
| 118 | Bulon D25 dài 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 119 | Bulon D10 dài 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 120 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4301 | tấn |
| 121 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 122 | Tắng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 123 | Bulon sắt nở dài 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 124 | L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,28 | kg |
| 125 | Thép bàn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,05 | kg |
| 126 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | kg |
| 127 | Cáp D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,65 | kg |
| 128 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,73 | KG |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3411 | tấn |
| 130 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,7 | md |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6668 | m2 |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9136 | 100m2 |
| 133 | Trần prima khung kim loại (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,684 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2925 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,795 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,52 | m2 |
| 137 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,57 | m |
| 138 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,93 | m |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,893 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,095 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,072 | m2 |
| 142 | Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,82 | m2 |
| 143 | Trát trụ cột trong nhà chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,67 | m2 |
| 144 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,48 | m2 |
| 145 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,752 | m2 |
| 146 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,351 | m2 |
| 147 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,584 | m2 |
| 148 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,49 | m2 |
| 149 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,82 | m2 |
| 150 | Trát cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,714 | m2 |
| 151 | Trát cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2403 | m2 |
| 152 | Trát các chi tiết ngoài nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,67 | m2 |
| 153 | Trát các chi tiết trong nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,982 | m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,095 | m2 |
| 155 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,072 | m2 |
| 156 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,702 | m2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,538 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.201,61 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,797 | m2 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2262 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4431 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2063 | tấn |
| 168 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9756 | m2 |
| 169 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1856 | m2 |
| 170 | Vách ngăn nhẹ Compact HPL 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,264 | m2 |
| 171 | Chữ inox cao 400 "NHÀ VĂN HÓA XÃ BÀN LONG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 172 | Khung bông bệ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 173 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,26 | m2 |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | m2 |
| 176 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | m2 |
| 177 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | m2 |
| 178 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | m2 |
| 181 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9384 | 100m2 |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 183 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 184 | Rải tấm nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 186 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 188 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | tấn |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 205 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 208 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7008 | m3 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 210 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 211 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2186 | m3 |
| 212 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 217 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5053 | m3 |
| 218 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 220 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 221 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 222 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 223 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | m3 |
| 226 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 227 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 228 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m2 |
| 229 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 230 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m3 |
| 231 | Lắp đặt tủ tole sơn tỉnh điện 200x200x150x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 232 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 2way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 233 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 4way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 234 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 8way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 235 | Lắp đặt MCB 2P 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 238 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 239 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 240 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 241 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 242 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 243 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bịt |
| 244 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| 245 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Met |
| 246 | Cọc thép mạ đồng M14X2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 247 | Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 248 | Kẹp cọc collier | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 251 | Lắp đặt dây đơn1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.411 | m |
| 252 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 253 | Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 254 | Lắp đặt dây đơn 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 255 | Lắp đặt dây đơn 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 256 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 257 | Lắp đặt đèn chóa lon gắn bóng led 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 258 | Lắp đặt đèn chóa lon gắn bóng led 5w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 259 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 260 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 261 | Bộ tiêu lệnh + nội qui PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 262 | Gía + sứ đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 263 | Ống nhựa chử C luồn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 264 | Lắp đặt đế âm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 265 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 266 | Bình chửa cháy CO2 loại 3Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 267 | Bình chửa cháy bột loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 268 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 269 | Cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m |
| 280 | Co pvc D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 281 | Co pvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 282 | Co pvc D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 283 | Co pvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 284 | Co pvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 285 | Co pvc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 286 | Co pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 287 | Co pvc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 288 | Copvc D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 289 | Tê pvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 290 | Tê pvc D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 291 | Tê pvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 292 | Tê pvc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 293 | Tê pvc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 294 | Khâu rút pvc D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 295 | Khâu rút pvc D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 296 | Khâu rút pvc D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 297 | Khâu rút pvc D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 298 | Khâu rút pvc D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 299 | Khâu rút pvc D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 300 | Khâu rút pvc D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 301 | Khâu rút pvc D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 302 | khâu răng trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 303 | Khâu răng trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 304 | Co lơi D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 305 | Co lơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 306 | Co lơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 307 | Tê giảm pvc 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 308 | Tê giảm pvc 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 309 | Tê giảm pvc 42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 310 | Tê giảm pvc 60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 311 | Tê giảm pvc 76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 312 | Tê giảm pvc 90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 313 | Tê giảm pvc 114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 314 | Y PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 315 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 316 | Vách nhôm ngăn chậu tiểu (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | M2 |
| 317 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 318 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 319 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 320 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 321 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 322 | Lắp đặt van đồng khóa 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 323 | Lắp đặt van đồng khóa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 324 | Lắp đặt van đồng khóa 2 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 325 | Lắp đặt van phao hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 326 | Máy bơm nước 0,75HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 327 | Rờ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 328 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9115 | m3 |
| 329 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 330 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 331 | Xây gạch đất sét nung 4x8x198, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 332 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 333 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 334 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | m3 |
| 335 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 336 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 337 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 338 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 339 | Co PVC D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 340 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2109 | m3 |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 135m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim STK cao 5m (sơn màu gia công trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 5 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 7 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất (gia công trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,05 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,05 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,365 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,366 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,366 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7165 | m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L =3m, Ø gốc 8-10cm vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1016 | 100m |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4255 | m3 |
| 12 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3275 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9534 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9405 | m3 |
| 22 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9108 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3197 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,792 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,792 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| E | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,077 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,077 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,077 | m3 |
| 4 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9077 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2912 | m3 |
| 6 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,077 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi