Gói thầu: Thi công Sửa chữa chống xuống cấp hội trường, mái nhà kho và lăn sơn tòa nhà Trống đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210562288-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam
Tên gói thầu Thi công Sửa chữa chống xuống cấp hội trường, mái nhà kho và lăn sơn tòa nhà Trống đồng
Số hiệu KHLCNT 20210562226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 16:19:00 đến ngày 2021-06-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,389,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa nhà hội trường
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1356 m2
3 Gia công cột bằng thép hình, I200x100x5,5x8. Biện pháp chống đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4111 tấn
4 Cung cấp thép hình I200x100x5,5x8. Biện pháp chống đỡ thu hồi 70 % Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7233 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn. Biện pháp chống đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4111 tấn
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0355 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,3363 m3
8 Đóng bao phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 368,5875 Bao
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,3718 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại tiếp 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,3718 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,3718 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,3718 m3
13 Tháo dỡ trần thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,65 m2
14 Tháo tấm lợp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4365 100m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,008 m3
16 Trải bạt chống mất nước bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m2
17 Khoan cấy thép liên kết dầm, cột bằng keo Ramset hoặc tương đương. Lỗ Khoan D18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 lỗ
18 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0096 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0663 tấn
21 Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 tấn
24 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0942 100m2
25 Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6688 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0903 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9933 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6959 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,0238 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,63 m2
33 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,65 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,6738 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,0238 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,65 m2
37 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,65 m2
38 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4111 tấn
39 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
B Sửa chữa mái nhà làm việc
C 1. Cải tạo phá dỡ
1 Làm vệ sinh bề mặt mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 429 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 630 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 97,5 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,56 m2
5 Đóng bao phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.907,34 Bao
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,1468 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. Vận chuyển 100 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,1468 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,1468 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m. Vận chuyển tiếp 20 km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,1468 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 727,5 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, trát tạo phẳng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,56 m2
12 Chống thấm sênô, sàn mái bằng Sika Membrane hoặc tương đương, thi công 1 lớp lót và 3 lớp phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.159,11 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, láng tạo dốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.042,5 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, lớp vữa trát bảo vệ lớp chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 116,61 m2
D 2. Sửa phòng A210
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,105 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,105 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,06 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,7644 m2
5 Cạo gỉ và sơn điểm vòm thép, sơn tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9758 1m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,13 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,08 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,08 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,31 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,215 m2
11 Cạo rỉ các kết cấu thép, lan can hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,51 m2
12 Đóng bao phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 124,4325 Bao
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4887 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. Vận chuyển 100 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4887 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4887 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp. Vận chuyển tiếp 20 km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4887 m3
17 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,46 m2
18 Lắp đặt phào thạch cao (phào đơn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,9 m
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,185 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,185 m2
21 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,9 m2
23 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,215 m2
24 Thi công vách bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,67 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,71 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,675 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,86 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,525 m2
29 Sơn gỗ 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5048 m2
30 Sơn cửa sổ panô 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,69 m2
31 Sơn cửa kính 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3248 m2
32 Sơn cửa chớp 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3248 m2
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
34 Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
35 Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
36 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 hộp
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
40 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
42 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
44 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
E 3. Sửa phòng A212
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,83 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,83 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,41 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,7644 m2
6 Cạo gỉ và sơn điểm vòm thép, sơn tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9758 1m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,08 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,83 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,33 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,215 m2
13 Cạo rỉ các kết cấu thép, lan can hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,42 m2
14 Đóng bao phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 172,7025 Bao
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4541 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. Vận chuyển 100 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4541 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4541 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m. Vận chuyển tiếp 20 km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4541 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,91 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,91 m2
21 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,12 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,36 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,215 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,36 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,045 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,58 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,825 m2
28 Sơn gỗ 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5048 m2
29 Sơn cửa sổ panô 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,69 m2
30 Sơn cửa kính 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3248 m2
31 Sơn cửa chớp 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3248 m2
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
33 Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
34 Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
35 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
36 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 hộp
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
38 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
39 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
40 Lắp đèn LED thanh 1m đến 1,5m. Độ cao >3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
41 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
42 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
F 4. Sửa phòng A213
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,5 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,195 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,6625 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,37 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,06 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m2
8 Đóng bao phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,75 Bao
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. Vận chuyển 100 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m. Vận chuyển tiếp 20 km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,5 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,065 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,7225 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,7875 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m2
18 Sơn gỗ 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5048 m2
19 Sơn cửa sổ panô 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,61 m2
20 Sơn cửa kính 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3248 m2
21 Sơn cửa chớp 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3248 m2
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
23 Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
24 Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 hộp
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
29 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đèn LED thanh 1m đến 1,5m. Độ cao >3m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
31 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
33 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
G 5. Sửa ô văng cửa S1:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, vữa trát tường, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 m2
2 Quét dung dịch chống thấm ô văng bằng Sika Membrane 1 lớp lót; 3 lớp phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,04 m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 m2
H 6. Sửa chữa trần khu vệ sinh nam, nữ tầng 1; tầng 2 khu nhà làm việc
1 Tháo dỡ trần, trần khu vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 m2
2 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao chịu ẩm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 m2
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
6 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
7 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
I Sửa chữa nhà Trống đồng
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2
2 Đóng bao phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 Bao
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Vệ sinh bề mặt tường, (tính 20% khối lượng sơn bả) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 651,649 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.258,245 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần. Vệ sinh bề mặt trần (tính 20% khối lượng sơn bả) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 685,8849 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.429,4246 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6.687,6696 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, vệ sinh bề mặt tường (tính 20% khối lượng sơn bả) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.045,6376 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5.228,188 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->