Gói thầu: Thi công Sửa chữa chống xuống cấp hội trường, mái nhà kho và lăn sơn tòa nhà Trống đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210562288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa chống xuống cấp hội trường, mái nhà kho và lăn sơn tòa nhà Trống đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210562226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 16:19:00 đến ngày 2021-06-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,389,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nhà hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1356 | m2 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình, I200x100x5,5x8. Biện pháp chống đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4111 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép hình I200x100x5,5x8. Biện pháp chống đỡ thu hồi 70 % | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7233 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn. Biện pháp chống đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4111 | tấn |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0355 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3363 | m3 |
| 8 | Đóng bao phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 368,5875 | Bao |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3718 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại tiếp 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3718 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3718 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3718 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,65 | m2 |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4365 | 100m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 16 | Trải bạt chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 17 | Khoan cấy thép liên kết dầm, cột bằng keo Ramset hoặc tương đương. Lỗ Khoan D18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0663 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0942 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6688 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0903 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9933 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6959 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0238 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,63 | m2 |
| 33 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,65 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6738 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0238 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,65 | m2 |
| 37 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,65 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4111 | tấn |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| B | Sửa chữa mái nhà làm việc | |||
| C | 1. Cải tạo phá dỡ | |||
| 1 | Làm vệ sinh bề mặt mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 429 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,5 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,56 | m2 |
| 5 | Đóng bao phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.907,34 | Bao |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1468 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. Vận chuyển 100 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1468 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1468 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m. Vận chuyển tiếp 20 km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1468 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 727,5 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, trát tạo phẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,56 | m2 |
| 12 | Chống thấm sênô, sàn mái bằng Sika Membrane hoặc tương đương, thi công 1 lớp lót và 3 lớp phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.159,11 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, láng tạo dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.042,5 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, lớp vữa trát bảo vệ lớp chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,61 | m2 |
| D | 2. Sửa phòng A210 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,105 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,105 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,06 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7644 | m2 |
| 5 | Cạo gỉ và sơn điểm vòm thép, sơn tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9758 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,13 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,31 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,215 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép, lan can hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m2 |
| 12 | Đóng bao phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,4325 | Bao |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4887 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. Vận chuyển 100 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4887 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4887 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp. Vận chuyển tiếp 20 km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4887 | m3 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,46 | m2 |
| 18 | Lắp đặt phào thạch cao (phào đơn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9 | m |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,185 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,185 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9 | m2 |
| 23 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,215 | m2 |
| 24 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,71 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,675 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,86 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,525 | m2 |
| 29 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5048 | m2 |
| 30 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,69 | m2 |
| 31 | Sơn cửa kính 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3248 | m2 |
| 32 | Sơn cửa chớp 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3248 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 44 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| E | 3. Sửa phòng A212 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,83 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,83 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,41 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7644 | m2 |
| 6 | Cạo gỉ và sơn điểm vòm thép, sơn tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9758 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,08 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,83 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,33 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,215 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép, lan can hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m2 |
| 14 | Đóng bao phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172,7025 | Bao |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4541 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. Vận chuyển 100 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4541 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4541 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m. Vận chuyển tiếp 20 km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4541 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,91 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,91 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,36 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,215 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,36 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,045 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,58 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,825 | m2 |
| 28 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5048 | m2 |
| 29 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,69 | m2 |
| 30 | Sơn cửa kính 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3248 | m2 |
| 31 | Sơn cửa chớp 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3248 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đèn LED thanh 1m đến 1,5m. Độ cao >3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 42 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| F | 4. Sửa phòng A213 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,195 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6625 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,37 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,06 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 8 | Đóng bao phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,75 | Bao |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại. Vận chuyển 100 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m. Vận chuyển tiếp 20 km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,065 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7225 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,7875 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 18 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5048 | m2 |
| 19 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,61 | m2 |
| 20 | Sơn cửa kính 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3248 | m2 |
| 21 | Sơn cửa chớp 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3248 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đèn LED thanh 1m đến 1,5m. Độ cao >3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 33 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| G | 5. Sửa ô văng cửa S1: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, vữa trát tường, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm ô văng bằng Sika Membrane 1 lớp lót; 3 lớp phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| H | 6. Sửa chữa trần khu vệ sinh nam, nữ tầng 1; tầng 2 khu nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ trần, trần khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thạch cao chịu ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| I | Sửa chữa nhà Trống đồng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 2 | Đóng bao phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Bao |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Vệ sinh bề mặt tường, (tính 20% khối lượng sơn bả) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 651,649 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.258,245 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần. Vệ sinh bề mặt trần (tính 20% khối lượng sơn bả) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 685,8849 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.429,4246 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.687,6696 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, vệ sinh bề mặt tường (tính 20% khối lượng sơn bả) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.045,6376 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.228,188 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi