Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Trụ sở làm việc UBND xã Hà Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210562946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Trụ sở làm việc UBND xã Hà Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210562933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 20:17:00 đến ngày 2021-05-31 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,688,899,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 417,9325 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,2026 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,3303 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 15,2589 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 1,4324 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,3343 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,2158 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 1,7233 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | nt | 32,2479 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 1,8065 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,816 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 8,2785 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 19,8717 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | nt | 50,8631 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 4,6176 | 100m3 |
| 16 | Đất đắp tôn nền (Bao gồm thuế phí vệ tận chân công trình) | nt | 51,3975 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 22,3291 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 2,436 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,258 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 1,34 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 1,7816 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | nt | 15,9544 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 2,851 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,9426 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 1,9571 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 4,485 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 23,0804 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông | nt | 0,2308 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 5,5659 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,6058 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 57,34 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông | nt | 0,5734 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,2462 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 0,2861 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,0691 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,227 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,7804 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,4895 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,1605 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | nt | 4,9936 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1948 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,1463 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | nt | 1,7798 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | nt | 0,5544 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0743 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,21 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 12 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 70,8336 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | nt | 70,8336 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | nt | 0,5853 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 (50% sử dụng gạch chỉ đặc) | nt | 0,5853 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | nt | 4,719 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 (50% sử dụng gạch chỉ đặc) | nt | 4,719 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | nt | 0,7128 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | nt | 0,7128 | m3 |
| 9 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304 | nt | 79,0721 | kg |
| 10 | Sản xuất lan can hành lang inox 304 | nt | 144,9243 | kg |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 31,592 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang inox 304 | nt | 1 | cái |
| 13 | Ốp đá granit rối tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 52,92 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 568,556 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 769,392 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 231,6635 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 29,576 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 641,0328 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | nt | 179,76 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 800,2195 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.440,0008 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | nt | 429,9392 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | nt | 5,2836 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | nt | 20,448 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | nt | 34,2086 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 80,1056 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 76,8576 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | nt | 46,4 | m |
| 29 | Lắp đặt bàn đá granit chậu rửa (Bao gồm cả vật liệu phụ lắp đặt hoàn chỉnh) | nt | 1,08 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa cửa thủy lực kính trắng dày 12 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ, tay cầm, khóa ) | nt | 14,58 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | nt | 38,94 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | nt | 76,53 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa vách kính nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | nt | 6,528 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 | nt | 510,5905 | kg |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 75,81 | m2 |
| 36 | Thang lên mái | nt | 1 | Bộ |
| 37 | Khóa thang lên mái | nt | 1 | cái |
| 38 | Quốc huy | nt | 1 | cái |
| 39 | Sản xuất lắp dựng máng nước khung thép hình, máng inox | nt | 10,2 | md |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | nt | 0,8055 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 89mm | nt | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | nt | 9 | cái |
| 43 | Đai nhựa giữ ống | nt | 30 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác | nt | 9 | cái |
| 45 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,5935 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,5935 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 123,9104 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 3,4718 | 100m2 |
| 49 | Tấm úp nóc | nt | 63,1 | md |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 6,2496 | 100m2 |
| 51 | Đào móng băng, Cấp đất III | nt | 30,8602 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | nt | 7,8915 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | nt | 6,7158 | m3 |
| 54 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | nt | 7,3366 | m3 |
| 55 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | nt | 0,9037 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 10,2867 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | nt | 0,2073 | 100m3 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | nt | 13,671 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 70,456 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | nt | 30,6586 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,3367 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,2277 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 4,03 | m3 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 256 | cái |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | nt | 2,2854 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | nt | 14,3035 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 14,3035 | m2 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 1,683 | m3 |
| 69 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,153 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,306 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | nt | 6,384 | m2 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 3,22 | m3 |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 21,85 | 1m3 |
| 74 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | nt | 6,25 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | nt | 0,156 | 100m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,36 | m3 |
| 77 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,35 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | nt | 0,0274 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | nt | 0,1254 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,111 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 13 | 1cấu kiện |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,21 | m3 |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | nt | 1,13 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ mũ mố | nt | 0,064 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0947 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0049 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,6 | m3 |
| 88 | Quét nhựa nóng 2 lớp trên tấm bản | nt | 9,75 | m2 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,68 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x300mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | nt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | nt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | nt | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo xanh- đỏ- vàng | nt | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | nt | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng 40A | nt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A | nt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x200mm | nt | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | nt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | nt | 2 | cái |
| 13 | Khung tủ điện nhựa mica, chứa được 3 mô đun | nt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | nt | 30 | cái |
| 15 | Khung tủ điện nhựa mica, chứa được 4 mô đun | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | nt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | nt | 1 | cái |
| 18 | Khung tủ điện nhựa mica, chứa được 5 mô đun | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | nt | 5 | cái |
| 20 | Khung tủ điện nhựa mica, chứa được 4 mô đun | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | nt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn Led vuông 18w | nt | 21 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | nt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 59 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | nt | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 34 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6 mm | nt | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x6+1x4 mm | nt | 65 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | nt | 22 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | nt | 750 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | nt | 550 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | nt | 500 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | nt | 700 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | nt | 65 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | nt | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 550 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | nt | 22 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 30x4m | nt | 35 | m |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 11,2 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 11,2 | m3 |
| 43 | Gia công, đóng cọc chống sét | nt | 5 | cọc |
| 44 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | nt | 105 | m |
| 45 | Hộp nối dây | nt | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 1 | cái |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 10,92 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 10,92 | m3 |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 6 | cái |
| 50 | Con sứ chân kim thu sét | nt | 6 | cái |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 135 | m |
| 52 | Cọc đỡ dây thu sét | nt | 100 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | nt | 88 | m |
| 54 | Gia công, đóng cọc chống sét | nt | 2 | cọc |
| 55 | Hộp kiểm tra RTĐ + mối nối điện trở | nt | 2 | cái |
| 56 | Thanh cái đồng dẹt 25x3 | nt | 9 | m |
| 57 | Lỗ khoan đặt coc tiếp địa | nt | 4 | lỗ |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa xịt | nt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nam | nt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nữ | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van PPR - Đường kính ≤25mm | nt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | nt | 4 | cái |
| 15 | Xi phông | nt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mm | nt | 0,104 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | nt | 0,437 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm | nt | 0,078 | 100m |
| 19 | Nút bịt PPR D20 | nt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 40/25mm | nt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 25/20mm | nt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 25mm | nt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | nt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 40mm | nt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm | nt | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm | nt | 2 | cái |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | nt | 0,104 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | nt | 0,437 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | nt | 0,078 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 110mm | nt | 0,1019 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 60mm | nt | 0,125 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 42mm | nt | 0,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 110mm | nt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 60mm | nt | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 110mm | nt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 60mm | nt | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PVC ĐK 110mm | nt | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PVC ĐK 60mm | nt | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PVC ĐK 110mm | nt | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PVC ĐK 60mm | nt | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt PVC ĐK 110mm | nt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bịt PVC ĐK 60mm | nt | 4 | cái |
| 43 | Bịt xả thông tắc D110 | nt | 4 | cái |
| 44 | Đai giữ ống D110 | nt | 3 | cái |
| 45 | Đai giữ ống D60 | nt | 4 | cái |
| 46 | Ti ren M10 | nt | 7 | cái |
| 47 | Bu lông M6x50 | nt | 7 | cái |
| 48 | Bình bọt ABC 4kg | nt | 4 | bình |
| 49 | Bình khí CO2 4kg | nt | 4 | bình |
| 50 | Hộp đựng bình chữa cháy | nt | 4 | hộp |
| 51 | Nội quy tiêu lệnh | nt | 4 | bộ |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 1,88 | 1m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,94 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,94 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 32mm | nt | 0,25 | 100m |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,0774 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | nt | 0,8596 | 1m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0087 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,4646 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,013 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0253 | tấn |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,7079 | m3 |
| 63 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,6278 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 1 có khía bay) | nt | 14,79 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 2) | nt | 14,79 | m2 |
| 66 | Đánh màu vữa xi măng nguyên chất | nt | 1,7702 | m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,45 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0401 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,03 | 100m2 |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 12 | cái |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 1,2608 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,0734 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | nt | 0,0734 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 6U | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2 | khung giá |
| 2 | Cài đặt switch 24ports | nt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | nt | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây nhảy UTP CAT5e (2m) | nt | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt conector RJ45 AMP | nt | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu mạng UTP CAT6e - AMP | nt | 10 | 10m |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu mạng UTP CAT5e - AMP | nt | 60 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | nt | 700 | m |
| 9 | Vật liệu phụ hoàn thiện | nt | 1 | hệ thống |
| F | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 12,5 | 1m khoan |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | nt | 37,5 | 1m khoan |
| 3 | Khóa thép | nt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | nt | 1 | cái |
| 5 | Trõ hút + cố | nt | 1 | cái |
| 6 | Zacco thép | nt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm | nt | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | nt | 0,53 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | nt | 0,37 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | nt | 0,43 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | nt | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt Zacco nhựa PPR, ĐK 32mm | nt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu, ĐK 90/60mm | nt | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm 1,5KW | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | nt | 50 | m |
| 16 | Dây inox thả bơm | nt | 50 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi