Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Trụ sở làm việc UBND xã Hà Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210562946-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Trụ sở làm việc UBND xã Hà Châu
Số hiệu KHLCNT 20210562933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 20:17:00 đến ngày 2021-05-31 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,688,899,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU
1 Đào đất móng, đất cấp III Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 417,9325 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,2026 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,3303 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 15,2589 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 1,4324 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,3343 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 1,2158 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm nt 1,7233 tấn
9 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 nt 32,2479 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 1,8065 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,816 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 8,2785 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 19,8717 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày nt 50,8631 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 4,6176 100m3
16 Đất đắp tôn nền (Bao gồm thuế phí vệ tận chân công trình) nt 51,3975 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 nt 22,3291 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt 2,436 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 0,258 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt 1,34 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt 1,7816 tấn
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột nt 15,9544 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt 2,851 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,9426 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 1,9571 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt 4,485 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt 23,0804 m3
28 Vận chuyển vữa bê tông nt 0,2308 100m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt 5,5659 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 5,6058 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 nt 57,34 m3
32 Vận chuyển vữa bê tông nt 0,5734 100m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường nt 0,2462 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt 0,2861 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,0691 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 3,227 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,7804 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt 0,4895 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt 0,1605 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 nt 4,9936 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,1948 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,1463 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 nt 1,7798 m3
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 nt 0,5544 m3
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0743 tấn
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,21 100m2
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 12 cấu kiện
B HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 70,8336 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 nt 70,8336 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 nt 0,5853 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 (50% sử dụng gạch chỉ đặc) nt 0,5853 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 nt 4,719 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 (50% sử dụng gạch chỉ đặc) nt 4,719 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 nt 0,7128 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 nt 0,7128 m3
9 Sản xuất lan can cầu thang inox 304 nt 79,0721 kg
10 Sản xuất lan can hành lang inox 304 nt 144,9243 kg
11 Lắp dựng lan can sắt nt 31,592 m2
12 Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang inox 304 nt 1 cái
13 Ốp đá granit rối tự nhiên vào tường sử dụng keo dán nt 52,92 m2
14 Trát tường ngoài dày 2,0cm, vữa XM M75, PCB30 nt 568,556 m2
15 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 769,392 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 231,6635 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 nt 29,576 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 nt 641,0328 m2
19 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 nt 179,76 m
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 800,2195 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.440,0008 m2
22 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 nt 429,9392 m2
23 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 nt 5,2836 m2
24 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 nt 20,448 m2
25 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 nt 34,2086 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng nt 80,1056 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 76,8576 m2
28 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 nt 46,4 m
29 Lắp đặt bàn đá granit chậu rửa (Bao gồm cả vật liệu phụ lắp đặt hoàn chỉnh) nt 1,08 m2
30 Sản xuất lắp dựng cửa cửa thủy lực kính trắng dày 12 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ, tay cầm, khóa ) nt 14,58 m2
31 Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) nt 38,94 m2
32 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) nt 76,53 m2
33 Sản xuất cửa vách kính nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) nt 6,528 m2
34 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 nt 510,5905 kg
35 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 75,81 m2
36 Thang lên mái nt 1 Bộ
37 Khóa thang lên mái nt 1 cái
38 Quốc huy nt 1 cái
39 Sản xuất lắp dựng máng nước khung thép hình, máng inox nt 10,2 md
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm nt 0,8055 100m
41 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 89mm nt 18 cái
42 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm nt 9 cái
43 Đai nhựa giữ ống nt 30 cái
44 Cầu chắn rác nt 9 cái
45 Gia công xà gồ thép nt 1,5935 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,5935 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 123,9104 1m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ nt 3,4718 100m2
49 Tấm úp nóc nt 63,1 md
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m nt 6,2496 100m2
51 Đào móng băng, Cấp đất III nt 30,8602 1m3
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 nt 7,8915 m3
53 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 nt 6,7158 m3
54 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 nt 7,3366 m3
55 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 nt 0,9037 m3
56 Đắp đất nền móng công trình nt 10,2867 m3
57 Vận chuyển đất, Cấp đất III nt 0,2073 100m3
58 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 nt 13,671 m2
59 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 nt 70,456 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 nt 30,6586 m2
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,3367 100m2
62 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm nt 0,2277 tấn
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 4,03 m3
64 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 256 cái
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 nt 2,2854 m3
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 nt 14,3035 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 14,3035 m2
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công nt 1,683 m3
69 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 0,153 m3
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 0,306 m3
71 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 nt 6,384 m2
72 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw nt 3,22 m3
73 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III nt 21,85 1m3
74 Đắp móng đường ống bằng thủ công nt 6,25 m3
75 Vận chuyển đất - Cấp đất III nt 0,156 100m3
76 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 nt 3,36 m3
77 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 1,35 m3
78 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm nt 0,0274 tấn
79 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm nt 0,1254 tấn
80 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác nt 0,111 100m2
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 13 1cấu kiện
82 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 nt 1,21 m3
83 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 nt 1,13 m3
84 Ván khuôn gỗ mũ mố nt 0,064 100m2
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0947 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0049 tấn
87 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 nt 1,6 m3
88 Quét nhựa nóng 2 lớp trên tấm bản nt 9,75 m2
89 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 nt 0,68 m3
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x300mm Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các automat 3 pha 50A nt 1 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha 32A nt 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 16A nt 2 cái
5 Đèn báo xanh- đỏ- vàng nt 1 Bộ
6 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế nt 1 cái
7 Lắp đặt đồng hồ Ampe nt 3 cái
8 Thanh cái đồng 40A nt 4 cái
9 Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A nt 3 bộ
10 Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x200mm nt 2 hộp
11 Lắp đặt các automat 3 pha 32A nt 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 16A nt 2 cái
13 Khung tủ điện nhựa mica, chứa được 3 mô đun nt 10 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha 16A nt 30 cái
15 Khung tủ điện nhựa mica, chứa được 4 mô đun nt 1 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 16A nt 3 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 20A nt 1 cái
18 Khung tủ điện nhựa mica, chứa được 5 mô đun nt 1 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 16A nt 5 cái
20 Khung tủ điện nhựa mica, chứa được 4 mô đun nt 1 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 16A nt 4 cái
22 Lắp đặt đèn Led vuông 18w nt 21 bộ
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 28 cái
24 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang nt 2 cái
25 Lắp đặt ô cắm đôi nt 59 cái
26 Lắp đặt quạt trần nt 20 cái
27 Lắp đặt quạt treo tường nt 5 cái
28 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng nt 34 bộ
29 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6 mm nt 100 m
30 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x6+1x4 mm nt 65 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 nt 22 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 nt 750 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 nt 550 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm nt 500 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm nt 700 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm nt 65 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm nt 100 m
38 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 nt 550 m
39 Lắp đặt dây đơn 4mm2 nt 22 m
40 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 30x4m nt 35 m
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III nt 11,2 1m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công nt 11,2 m3
43 Gia công, đóng cọc chống sét nt 5 cọc
44 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 nt 105 m
45 Hộp nối dây nt 11 cái
46 Lắp đặt công tắc 3 hạt nt 1 cái
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III nt 10,92 1m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công nt 10,92 m3
49 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m nt 6 cái
50 Con sứ chân kim thu sét nt 6 cái
51 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm nt 135 m
52 Cọc đỡ dây thu sét nt 100 cọc
53 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm nt 88 m
54 Gia công, đóng cọc chống sét nt 2 cọc
55 Hộp kiểm tra RTĐ + mối nối điện trở nt 2 cái
56 Thanh cái đồng dẹt 25x3 nt 9 m
57 Lỗ khoan đặt coc tiếp địa nt 4 lỗ
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 1 bể
2 Lắp đặt xí bệt nt 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa xịt nt 2 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 2 bộ
5 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 2 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 2 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nam nt 2 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nữ nt 2 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nữ nt 2 cái
11 Lắp đặt van PPR - Đường kính ≤25mm nt 3 cái
12 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm nt 1 cái
13 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm nt 1 cái
14 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm nt 4 cái
15 Xi phông nt 4 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mm nt 0,104 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm nt 0,437 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm nt 0,078 100m
19 Nút bịt PPR D20 nt 4 cái
20 Lắp đặt tê PPR, ĐK 40/25mm nt 2 cái
21 Lắp đặt côn PPR, ĐK 25/20mm nt 4 cái
22 Lắp đặt tê PPR, ĐK 25mm nt 4 cái
23 Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm nt 8 cái
24 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 40mm nt 3 cái
25 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm nt 11 cái
26 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm nt 2 cái
27 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm nt 0,104 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm nt 0,437 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm nt 0,078 100m
30 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 110mm nt 0,1019 100m
31 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 60mm nt 0,125 100m
32 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ,ĐK 42mm nt 0,02 100m
33 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 110mm nt 6 cái
34 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC ĐK 60mm nt 30 cái
35 Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 110mm nt 4 cái
36 Lắp đặt tê chếch PVC ĐK 60mm nt 20 cái
37 Lắp đặt cút PVC ĐK 110mm nt 5 cái
38 Lắp đặt cút PVC ĐK 60mm nt 5 cái
39 Lắp đặt tê PVC ĐK 110mm nt 5 cái
40 Lắp đặt tê PVC ĐK 60mm nt 5 cái
41 Lắp đặt nút bịt PVC ĐK 110mm nt 4 cái
42 Lắp đặt nút bịt PVC ĐK 60mm nt 4 cái
43 Bịt xả thông tắc D110 nt 4 cái
44 Đai giữ ống D110 nt 3 cái
45 Đai giữ ống D60 nt 4 cái
46 Ti ren M10 nt 7 cái
47 Bu lông M6x50 nt 7 cái
48 Bình bọt ABC 4kg nt 4 bình
49 Bình khí CO2 4kg nt 4 bình
50 Hộp đựng bình chữa cháy nt 4 hộp
51 Nội quy tiêu lệnh nt 4 bộ
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III nt 1,88 1m3
53 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 0,94 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công nt 0,94 m3
55 Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 32mm nt 0,25 100m
56 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III nt 0,0774 100m3
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III nt 0,8596 1m3
58 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,0087 100m2
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nt 0,4646 m3
60 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,013 100m2
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0253 tấn
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 nt 0,7079 m3
63 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 nt 3,6278 m3
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 1 có khía bay) nt 14,79 m2
65 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 2) nt 14,79 m2
66 Đánh màu vữa xi măng nguyên chất nt 1,7702 m2
67 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,45 m3
68 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0401 tấn
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,03 100m2
70 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 12 cái
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công nt 1,2608 m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III nt 0,0734 100m3
73 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III nt 0,0734 100m3/1km
E HẠNG MỤC: MẠNG LAN
1 Lắp đặt tủ rack 6U Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 2 khung giá
2 Cài đặt switch 24ports nt 2 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đơn nt 32 cái
4 Lắp đặt dây nhảy UTP CAT5e (2m) nt 32 cái
5 Lắp đặt conector RJ45 AMP nt 50 cái
6 Lắp đặt dây tín hiệu mạng UTP CAT6e - AMP nt 10 10m
7 Lắp đặt dây tín hiệu mạng UTP CAT5e - AMP nt 60 10m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm nt 700 m
9 Vật liệu phụ hoàn thiện nt 1 hệ thống
F HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 12,5 1m khoan
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính nt 37,5 1m khoan
3 Khóa thép nt 2 cái
4 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm nt 1 cái
5 Trõ hút + cố nt 1 cái
6 Zacco thép nt 2 cái
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm nt 0,02 100m
8 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm nt 0,53 100m
9 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm nt 0,37 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm nt 0,43 100m
11 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm nt 7 cái
12 Lắp đặt Zacco nhựa PPR, ĐK 32mm nt 2 cái
13 Lắp đặt côn thu, ĐK 90/60mm nt 1 cái
14 Máy bơm 1,5KW nt 1 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 nt 50 m
16 Dây inox thả bơm nt 50 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->