Gói thầu: Cải tạo xây dựng, trang trí nội ngoại thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210562885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Bảo Việt |
| Tên gói thầu | Cải tạo xây dựng, trang trí nội ngoại thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210562808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 19:00:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,742,057,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, dầy 220 mm hiện trạng để làm cửa thông ra phía sau | File đính kèm | 2,09 | m² |
| 2 | Tháo dỡ một cánh cửa kính cường lực phía trước để lắp đặt ATM vào khu vực này | File đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Khoan rút lõi vách, sàn bê tông và tường xây để đi ống điều hoà ra khu vực đặt cục nóng, đi đường dây điện mạng từ tầng 1 lên tầng 2 của tòa nhà, bao gồm bắc giáo, khoan kê máy rút lõi và hoàn thiện lại mặt tường (03 lỗ) | File đính kèm | 1 | gói |
| 4 | Vận chuyển, lắp đặt ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn kho tiền làm mới, chiều dày | File đính kèm | 54,953 | m² |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kho làm mới thép D6 ≤ D ≥ D18 | File đính kèm | 2.116 | kg |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông kho làm mới, đá 1x2, chiều dày | File đính kèm | 8,72 | m³ |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, chiều dày | File đính kèm | 6,5 | m³ |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát ngoài chiều dày công trình 1,5cm, vữa XM #75 | File đính kèm | 148,7 | m² |
| 9 | Phá dỡ và đục tẩy nền lát gạch hiện trạng để làm kho tiền | File đính kèm | 7,6 | m² |
| 10 | Chống thấm nền sàn WC (4,4m2), hộp kỹ thuật và cổ ống thoát xí bằng Sika Latex kết hợp với xi măng PCB 30 | File đính kèm | 2 | gói |
| 11 | Lát đá đen kim sa hạt mịn cho cầu thang từ tầng 1 lên tầng 2 theo thiết kế | File đính kèm | 15,5 | m² |
| 12 | Lát nền tầng 1 bằng gạch granite nhân tạo kích thước 60x60cm, viglacera (bao gồm cả vữa lót) | File đính kèm | 162 | m² |
| 13 | Lát nền kho tiền tầng 1 bằng gạch granite nhân tạo kích thước 50x50cm, viglacera (bao gồm cả vữa lót) | File đính kèm | 4,8 | m² |
| 14 | Lát nền gạch vệ sinh bằng gạch Ceramic kích thước 30x30cm, viglacera (bao gồm cả vữa lót) | File đính kèm | 8,795 | m² |
| 15 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch ceramic kích thước 30x60cm, viglacera (bao gồm cả vữa lót) | File đính kèm | 42,12 | m² |
| 16 | Vận chuyển phế thải xây dựng trong quá trình thi công bằng nhân công ra tập kết bên cạnh công trình để chuyển đi | File đính kèm | 1 | t/bộ |
| 17 | Thuê xe chuyển toàn bộ phế thải trong quá trình thi công ra bãi tập kết rác thành phố, cự ly 15km | File đính kèm | 1 | t/bộ |
| 18 | Gia công, lắp dựng vách kính và vách backdrop bằng kính cường lực 12mm dán decal 3M in UV ngược sau kính theo mầu nhận diện của BVB sau có decal màu đen chắn sáng, hệ kính gắn trên khung xương chính thép mạ kẽm tiết diện 40x80x1,2mm; xương phụ 20x20x1,2mm | File đính kèm | 19,5 | m² |
| 19 | Gia công, lắp đựng hệ xương thép lắp cố định trên vách thạch cao cho hệ cửa kính cường lực bằng thép hộp tiết diện 50x100x1.2mm, sơn chống gỉ các mối hàn | File đính kèm | 105,95 | m |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng đường dốc sắt vào kho tiền bằng thép 14x14mm sơn chống rỉ 3 lớp màu ghi, KT D1000x350x150mm | File đính kèm | 1 | bộ |
| 21 | Gia công, lắp dựng hệ xương inox 304 tiết diện 40x80x1,2mm cho hệ vách, cửa kính cường lực | File đính kèm | 25,5 | m |
| 22 | Nẹp vách kính bằng U Inox 304, KT 15x20x1,1mm, nẹp giữ vách kính cố định với hệ xương Inox hộp 40x80 | File đính kèm | 25,5 | m |
| 23 | Làm trần trang trí giật cấp mỹ thuật, theo thiết kế nội thất khung xương chìm Vĩnh Tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Lagyp dày 9mm | File đính kèm | 165,224 | m² |
| 24 | Làm trần thạch cao xương nổi bằng khung xương vĩnh tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Gyproc nhập khẩu 9mm | File đính kèm | 153,8 | m² |
| 25 | Làm vách bằng tấm thạch cao 2 mặt dày 100mm tới trần bằng khung xương Vĩnh Tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Lagyp dày 9mm | File đính kèm | 114,09 | m² |
| 26 | Làm vách bằng tấm thạch cao 1 mặt dày 100mm tới trần bằng khung xương Vĩnh Tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Lagyp chịu nước dày 9mm | File đính kèm | 5 | m² |
| 27 | Bả bằng bột bả matit vào tường, cột trong nhà | File đính kèm | 737,5 | m² |
| 28 | Bả bằng bột bả Jajynic vào trần bằng diện tích làm trần chìm | File đính kèm | 165,224 | m² |
| 29 | Sơn trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | File đính kèm | 902,5 | m² |
| 30 | Sơn trần âm mầu xanh tương đương mã mầu Alu Alcoresr EV 2008 bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | File đính kèm | 10 | m² |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt phào nhựa chân tường cao 80mm dày 15mm màu sắc theo chỉ định, phủ sơn chống xước bề mặt | File đính kèm | 147,4 | md |
| 32 | Gia công, lắp đặt rèm cuốn loại chắn sáng 100% và cản nhiệt cho các cửa, vách kính ngoài nhà | File đính kèm | 43 | m² |
| 33 | Vệ sinh sàn nhà trước khi trải thảm | File đính kèm | 116,15 | m² |
| 34 | Trải thảm nhập khẩu Trung Quốc cho khu làm việc | File đính kèm | 116,15 | m² |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt nẹp thảm inox 304 ngăn khu vực cửa các phòng làm việc | File đính kèm | 5 | md |
| 36 | Gia công, lắp dựng vách kính cường lực dày 12mm Hải Long cho cửa đi và vách kính | File đính kèm | 78,042 | m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng hệ vách kính cong cường lực dày 12mm Hải Long cho phòng khách VIP | File đính kèm | 3,136 | m² |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt bộ phụ kiện nẹp vách và sàn, vách và trần (2 bộ/1 vách cố định) | File đính kèm | 16 | bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt bản lề thủy lực âm sàn cho cửa kính cường lực | File đính kèm | 7 | bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt kẹp trên, VVP Thái Lan (FT20 hoặc tương đương) | File đính kèm | 14 | bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt khóa sàn, VVP Thái Lan (FL50 hoặc tương đương) | File đính kèm | 7 | bộ |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt kẹp L, VVP Thái Lan (FT40 hoặc tương đương) | File đính kèm | 7 | bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt kẹp ty, VVP Thái Lan (FT30 hoặc tương đương) | File đính kèm | 7 | bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt kẹp ngõng trên, VVP Thái Lan (AT141 hoặc tương đương) | File đính kèm | 7 | bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửa inox bóng mờ L=1000mm, VVP Thái Lan (HD 142-2246 hoặc tương đương) | File đính kèm | 7 | bộ |
| 46 | Cung cấp lắp dựng cửa thăm trần kích thước 450x450mm, Vĩnh Tường | File đính kèm | 4 | cái |
| 47 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi khung xương ván dăm gỗ công nghiệp, tạo phẳng bằng ván MDF, veneer sơn phủ pu mầu theo chỉ định | File đính kèm | 15,62 | m² |
| 48 | Sản xuất và lắp đặt khuôn cửa gỗ tự nhiên Sồi , sơn phủ PU mầu theo chỉ định | File đính kèm | 37,5 | md |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt nẹp khuôn cửa bằng gỗ sồi tự nhiên | File đính kèm | 75 | md |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt khóa và tay nắm cửa, Huy Hoàng (EX 5810 hoặc tương đương) | File đính kèm | 7 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt chốt âm cửa Huy Hoàng (SS304-450 hoặc tương đương) | File đính kèm | 2 | bộ |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt bộ bản lề cửa gỗ, Huy Hoàng (01 hoặc tương đương) | File đính kèm | 24 | bộ |
| 53 | Chặn cửa (hít cửa) Inox 304 chống va đập cửa | File đính kèm | 8 | bộ |
| 54 | Sản xuất và lắp đặt bộ cửa nhựa lõi thép, kính trắng mờ, bao gồm khóa, bản lề và phụ kiện | File đính kèm | 3,3 | m² |
| 55 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt lavabo, Inax L282V hoặc tương đương | File đính kèm | 2 | bộ |
| 56 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo, Inax hoặc tương đương | File đính kèm | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt bệ xí phòng vệ sinh C-504VA Inax hoặc tương đương | File đính kèm | 2 | bộ |
| 58 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102M Inax hoặc tương đương | File đính kèm | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt xiphong cho lavabo | File đính kèm | 2 | bộ |
| 60 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt vòi rửa Inox 304 D27 trong nhà vệ sinh | File đính kèm | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tiểu nam bao gồm xi phông, U116V Inax hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt xả tiểu nam inax UF-5V/UF-6V hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt phễu thoát sàn chắn rác inox 304 D150 | File đính kèm | 2 | bộ |
| 64 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt bộ phụ kiện phòng vệ sinh (gương, kệ để đồ, lô cuốn giấy…..) | File đính kèm | 2 | bộ |
| 65 | Vật tư phụ phòng vệ sinh (ống cấp mềm, kép, tê, cút, kẹp kính, …) | File đính kèm | 2 | phòng |
| 66 | Nhân công lắp đặt hệ cấp, thoát nước cho nhà vệ sinh | File đính kèm | 2 | hệ |
| 67 | Chi phí hệ giàn giáo thi công và bạt kẻ che chắn bụi khi thi công, tháo lắp và thay đổi theo biện pháp thi công từng khu vực để tránh làm ảnh hưởng đến cả tòa nhà và đảm bảo che chắn kín công trình | File đính kèm | 1 | gói |
| 68 | Chi phí thuê kỹ thuật BQL, nhân viên vận hành tòa nhà ban đêm phục vụ thang máy, bảo vệ tòa nhà, chi phí cấp điện nước thi công, chi phí vệ sinh trong tòa nhà và nhân công phát sinh làm ban đêm từ 22h đến 6h sáng hôm sau | File đính kèm | 1 | gói |
| 69 | Chi phí vệ sinh công nghiệp sàn, tường, trần, vách kính và toàn bộ công trình trước khi đưa vào sử dụng | File đính kèm | 1 | t.bộ |
| B | BIỂN HIỆU NHẬN DIỆN VÀ ATM | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hộp biển thương hiệu BAOVIET Bank trên cao (gồm hộp giàn đèn, đèn led Trung quốc, Decal 3M in theo nhận diện) | File đính kèm | 35,1 | m² |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt logo bộ chữ gắn ngoài trời: + Bộ chữ BAOVIET Bank, chân nhôm cao 8cm có gờ sơn theo màu nhận diện, mặt Mica Đài Loan màu trắng sữa 3mm, dán decal theo nhận diện, Đáy làm bằng Alu + Quả cầu Bảo Việt hút nổi bằng mica, chân nhôm cao 8cm có gờ sơn theo màu nhận diện, Dán decal in UV + Hệ đèn LED 3 bóng siêu sáng mật độ 100 - 120 modul/m2 (đèn LED Mynice xuất xử Trung Quốc) sáng đều mặt biển. kích thước chữ nổi : 5,112x0,425m | File đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt nguồn cấp cho đèn led (mean well Đài Loan), nguồn 220V-12V-30A | File đính kèm | 21 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ tủ điện bao gồm (bộ hẹn giờ tự động 220V, attomat Sino) cho hệ đèn chiếu sáng biển | File đính kèm | 5 | bộ |
| 5 | Ốp tường, cột mặt tiền bằng aluminium Alcorest EV3008 hoặc tương đương dầy 3mm, độ phủ nhôm 0.26mm, bên trong gắn xương thép mạ tạo khung | File đính kèm | 24,5 | m² |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng hệ thanh chống đỡ hộp biển mặt tiền bạt 3M bằng hệ xương thép tiết diện 40x80x1,2mm, 50x50x1,2mm; xương phụ 20x20x1,2mm | File đính kèm | 1 | gói |
| 7 | Chi phí hệ giàn giáo thi công biển hiệu trên cao, bạt che chắn bên ngoài và lắp dựng biển hiệu | File đính kèm | 1 | gói |
| 8 | Chi phí xin cấp phép thi công lắp đặt biển hiệu quảng cáo | File đính kèm | 1 | gói |
| 9 | Bọc booth ATM bằng hệ xương thép mạ, aluminium Alcorest EV2008 dầy 3mm, độ phủ nhôm 0.26mmn | File đính kèm | 9,68 | m² |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt biển hộp đèn "ATM" bằng đề can 3M in nội dung thương hiệu, đèn xuyên sáng Trung Quốc siêu sáng đặt trong biển (gồm hộp khung thép, giàn đèn Led, bạt 3M in theo nhận diện). | File đính kèm | 2,1 | m² |
| 11 | Lắp hệ đèn bên trong Led bao quang máy ATM mặt mica: + Sử dụng khung sắt 14x14x1.4mm hàn thành khối có độ dày 10cm, viền bo bằng inox xước bản 2cm +Aluminium 3 ly màu trắng gắn Led và chắn sáng bên hông + Tấm mica trong đài loan cắt khoét theo thiết kế, bên hông dùng máy uốn mica đảm bảo thẩm mỹ ghép khít các cạnh theo thiết kế + Tấm mica trong đài loan10mm cắt khoét mài vát cạnh theo thiết kế, đảm bảo thẩm mỹ ghép khít các cạnh hông + Decal xanh khoét Logo theo thương hiệu, dán phía trong tấm mica 3mm và mica 10mm, Dán phủ lớp decal 3M tản sáng lên decal xanh 3m + Hệ đèn LED 3 bóng siêu sáng mật độ 100 - 120 modul/m2 (đèn LED Mynice xuất xử Trung Quốc) sáng đều mặt biển | File đính kèm | 1 | bộ |
| 12 | Ốp tấm Mica phần không phát sáng quanh mặt máy ATM + Sử dụng khung sắt 14x14x1.4mm hàn thành khối, viền + Tấm mica 3mm đài loan trong, mài bóng ghép khít mặt máy và tiếp giáp với phần phát sáng.sau đó dán phủ 1 lớp decal 3M xanh theo mầu BVB | File đính kèm | 2,2 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bộ khóa, bản lề, khung và phụ kiện xuất xứ Việt Nam cho cánh cửa thăm kỹ thuật của booth ATM | File đính kèm | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt thùng rác ATM bán trụ D300mm, cao 450mm bằng aluminium EV 2008 | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 15 | Bộ decal PP các nội dung quảng cáo của ATM theo thiết kế, bao gồm decal trên kính, decal mặt máy, tem, hướng dẫn sử dụng, decal quảng cáo, bộ chữ chấp nhận thẻ bằng mica | File đính kèm | 1 | gói |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bộ tủ điện cho booth ATM bao gồm (bộ hẹn giờ tự động 220V, attomat Sino, bộ nguồn cho hệ đèn chiếu sáng biển hiệu ATM) | File đính kèm | 1 | bộ |
| 17 | Chi phí tháo dỡ, vận chuyển và lắp đặt máy ATM từ Tòa nhà CMC Cầu Giấy sang địa điểm mới bao gồm xe cẩu tự hành, bảo hiểm vận chuyển ATM và nhân công | File đính kèm | 1 | gói |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Bạt hiflex dày 3,2mm in UV gắn trên khung thép 20x20x1.0mm tường trong nhà | File đính kèm | 8,96 | m² |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt biển pháp lý bằng Decal 3M in ngược dán trên nền kính cường lực dầy 10mm, KT600x400mm | File đính kèm | 1 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chữ BAOVIET BANK và chữ NGÂN HÀNG BẢO VIỆT bằng mika, hộp nổi sơn màu sắc theo nhận diện và Quả cầu hút thúc nổi, gắn trên backdrop: Hệ thống đèn led 2 mắt 2835 nhiệt độ màu 9000k góc chiếu 170. gắn lên foxmex 3mm đổ mica dạng trong lên mặt led, làm tản ánh sáng. Quả cầu hút nổi dán decal 3M 3630 - 20, in UV hệ thống phát sáng như bộ chữ | File đính kèm | 1 | bộ |
| 21 | Poster quảng cáo dạng hộp đèn trong vách kính: Biển hộp đèn LED 1 mặt + Nhôm định hình nhét cạnh bản 8cm, màu sơn xanh theo nhận diện + Mặt bạt không gân xuyên sáng in UV theo thiết kế + Khung sắt hộp tăng cứng bên trong biển + Hệ đèn LED 3 bóng siêu sáng mật độ 100 - 120 modul/m2 (đèn LED Mynice xuất xử Trung Quốc) + Đáy Alu dán LED | File đính kèm | 4,95 | m² |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt hộp đèn tròn hình quả cầu theo nhận diện BVB gắn trên trần, hộp đèn khung sắt liên kết trần, mặt đề can 3M in theo nhận diện và hệ đèn led siêu sáng (D1800mm) | File đính kèm | 2,543 | m² |
| 23 | Làm dải trần xuyên sáng bằng Mica, khung xương gia cố, viền khổ rộng 15cm, hệ đèn Led và bộ nguồn 150W, xuất xứ Trung Quốc | File đính kèm | 15,944 | m |
| 24 | Dán decal xuyên sáng mầu xanh cắt CNC cho cửa có dán logo theo thiết kế, chữ thông báo ngày và thời gian giao dịch trên cửa kính, chữ số và chỉ dẫn gắn trên vách kính mặt quầy giao dịch | File đính kèm | 1 | t.bộ |
| 25 | Dán decal xanh, trắng cho vách kính, cắt thủ công theo thiết kế | File đính kèm | 60 | m² |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt biển tên phòng gắn cửa, biển chỉ dẫn 3 lớp, biển treo trần: decal trắng 3M UV dán ngược trên nền kính cường lực 5mm; kích thước 120x350mm, 500x200mm | File đính kèm | 10 | chiếc |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt poster quảng cáo in UV dán trên tấm mika kép 2 mặt, 04 chân inox | File đính kèm | 3 | tấm |
| 28 | Dán decal lưới in UV 2 lớp các nội dung quảng cáo cho vách kính | File đính kèm | 20 | m² |
| 29 | Dán Decal trắng in UV 2 lớp các nội dung quảng cáo cho vách kính | File đính kèm | 30 | m² |
| 30 | Dán decal dán trên tấm format dày 5mm gắn tường | File đính kèm | 10 | m² |
| 31 | In bạt và gắn trên khung thép 20x20x1.0mm, bạt quảng cáo nội dung chuẩn bị khai trương | File đính kèm | 10 | m² |
| C | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, lắp đặt quầy giao dịch theo nhận diện, Gỗ công nghiệp sơn PU trắng bóng 2K, mặt trước cong gỗ công nghiệp sơn bệt mầu xanh BVB sơn PU bóng 2K, đá mầu trắng tự nhiên, kính cường lực 12mm, khung sắt sơn trắng thép hộp 25x25mm, trụ gỗ sơn trắng, chân dán laminate giả inox xước, hộp đèn mica trắng đèn led ánh sáng trắng 120x650mm | File đính kèm | 9,078 | md |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt cửa bật, vách ngăn quầy, gỗ MDF sơn PU bóng trắng 2K soi chỉ xanh, bản lề hai chiều hai bên chịu được trọng lượng 20-25kg | File đính kèm | 0,82 | m2 |
| 3 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt bàn Giám Đốc Hòa Phát hoặc tương đương, kiểu dáng, mầu sắc theo chỉ định KT L2000x1000xH760mm (Hoà Phát DT2010H26 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn TP, KSV, TVV, khung sắt gỗ CN sơn PU trắng bóng 2K, KT L1300xB650xH760mm | File đính kèm | 5 | cái |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn họp, khung sắt sơn trắng, mặt MFC, KT L2400x1200xH760mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn họp, khung sắt sơn trắng, mặt MFC, KT L3200x1200xH760mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn Trưởng Phòng, Khung thép, mặt MFC mã mầu theo thiết kế, KT 1300x750x760mm | File đính kèm | 4 | chiếc |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn tròn tiếp khách, Gỗ công nghiệp sơn PU trắng bóng 2K, D1200xH760mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 9 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn nhân viên; khung sắt sơn trắng, mặt MFC mầu theo thiết kế, KT L1200x600xH760mm | File đính kèm | 21 | chiếc |
| 10 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt vách ngăn gỗ-kính bàn nhân viên, gỗ MFC, kính dán an toàn 2 lớp mầu trắng | File đính kèm | 37,12 | m² |
| 11 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt hộc tủ di động cho nhân viên, gỗ MFC, KT 500x400x600mm | File đính kèm | 22 | chiếc |
| 12 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt hộc tủ cho giao dịch viên, KSV, Quỹ, TP (ngồi khu vực giao dịch), có ngăn đựng tiền, sơn PU trắng bóng 2K, KT L400x500xH700mm | File đính kèm | 11 | chiếc |
| 13 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul cao, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L800x400xH2200mm | File đính kèm | 16 | chiếc |
| 14 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul thấp, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L1300xR400xH840mm | File đính kèm | 3 | chiếc |
| 15 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul thấp, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L800xR400xH840mm | File đính kèm | 8 | chiếc |
| 16 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul thấp, cánh đặc, gỗ CN sơn PU trắng bóng 2K dưới Backdrop, KT L800xR400xH840mm | File đính kèm | 4 | chiếc |
| 17 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ kết hợp vách trang trí phòng GĐ, PGD gỗ verner trang trí theo thiết kế, KT L2000x400xH2400mm | File đính kèm | 2 | chiếc |
| 18 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul cao Pantry, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L2280x600xH2200mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 19 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn pantry; khung thép mặt MFC mã mầu theo thiết kế, KT 600x1100xH760mm | File đính kèm | 2 | chiếc |
| 20 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt ghế làm việc Trưởng phòng và KSV, chân xoay, bọc nỉ ngoại mầu xanh, lưng cao (Gamma L102 hoặc tương đương) | File đính kèm | 7 | chiếc |
| 21 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt ghế làm việc nhân viên, chân xoay, bọc nỉ ngoại mầu xanh, lưng thấp (Gamma L104 hoặc tương đương) | File đính kèm | 27 | chiếc |
| 22 | Cung cấp, vận chuyển và lắp ghế chân quỳ, chân ghế inox, bọc da mầu đen (Hòa Phát mã SL901 HP hoặc tương đương) | File đính kèm | 20 | chiếc |
| 23 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bộ sofa phòng PGĐ bọc da công nghiệp, mặt tay gỗ mầu sắc theo chỉ định, sản xuất trong nước( 1 đơn, 1 đôi ). | File đính kèm | 1 | bộ |
| 24 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bộ sofa phòng GĐ bọc da công nghiệp, mặt tay gỗ mầu sắc theo chỉ định, sản xuất trong nước( 2 đơn ). | File đính kèm | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt ghế khách chờ bo tròn quanh cột, D2360xR350xH450mm, chân inox, bọc da CN màu xanh BVB, mẫu theo chỉ định | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 26 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt đôn khách giao dịch, bọc da vàng + xanh theo mầu BVB | File đính kèm | 8 | chiếc |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Downlight D PT03 160/12W Rạng Đông hoặc tương đương, bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 100 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Panel model D P06, KT 600x600mm, công suất 40W Rạng Đông hoặc tương đương, bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 32 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W thủy tinh Rạng Đông hoặc tương đương, bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led dây hắt trần Philips ánh sáng trung tính công suất 6,8w/m hoặc tương đương, bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 10,5 | md |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nguồn 1 chiều 240W cho đèn Led thanh, bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút gió FV-20CUT1 Panasonic hoặc tương đương bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đẩy gió cho quạt thông gió (gồm phụ kiện nối ống , kẹp ống), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống ống gió bạc mềm hút gió D150 | File đính kèm | 20 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn-16A một chiều phím lớn; Sino (S981N1G hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 15 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi-16A một chiều phím lớn; Sino (S982D1 hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt công tắc ba-16A một chiều phím lớn; Sino (S983D1 hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 5 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu âm tường, lắp nổi - 16A; Sino (S1981EV hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 158 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường, lắp nổi - 16A; Sino (S1982EV hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 5 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi âm sàn; Schneider (E224F_ABE hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 4 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường+đế nổi tự chống cháy cho mặt chữ nhật; Sino (S2157 hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 176 | cái |
| 16 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2; Trần Phú kéo dây cho máy phát điện, cầu dao đảo chiều và dây nguồn cho các tầng | File đính kèm | 34 | m |
| 17 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x10mm2 Vcm10; Trần Phú | File đính kèm | 34 | m |
| 18 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x4mm2; Trần Phú | File đính kèm | 1.506,6 | m |
| 19 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x2,5mm2; Trần Phú | File đính kèm | 4.324,5 | m |
| 20 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x1,5mm2; Trần Phú | File đính kèm | 1.792,5 | m |
| 21 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống uPVC 16D3; Tiền Phong | File đính kèm | 1.792,4 | m |
| 22 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống uPVC 20D3; Tiền Phong | File đính kèm | 753,3 | m |
| 23 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống ống ghen mềm chống cháy D16; Sino (SP 9020 hoặc tương đương) | File đính kèm | 71,5 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt máng ghen hộp PVC SP 100x60mm chống cháy, Sino (GA 100/03 hoặc tương đương) | File đính kèm | 10 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ loại 24 module; Shneider (MIP22212 hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A; Schneider (A9K27116 hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 6 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A; Schneider (A9F74125 hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P-25A; Schneider (EZ9D34625 hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 14 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-50A; Schneider (A9F84250 hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P-63A; Schneider (A9K24363 hoặc tương đương), bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Bộ gồm tủ điện và cầu dao đảo chiều 3 pha 4 cực 100A; Vinakip (CDH3P4CĐ 100A hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | bộ |
| 32 | Phụ kiện tủ điện (Thanh đỡ, thanh trung tính, ống co nhiệt….) | File đính kèm | 3 | Bộ |
| 33 | Vật tư phụ toàn bộ hệ thống điện | File đính kèm | 1 | gói |
| E | ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Cung cấp điều hòa cục bộ, 1 chiều, công suất 12000BTU; LG, bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp điều hòa cục bộ, 1 chiều, công suất 9000BTU; LG, bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính 6.4 dày 0.7mm, bảo ôn ống đồng đường kính 6 dày 19mm | File đính kèm | 46,75 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính 9.5 dày 0.7mm, bảo ôn ống đồng đường kính 10 dày 19mm | File đính kèm | 46,75 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính 12.7 dày 0.7mm, Bảo ôn ống đồng đường kính 13 dày 19mm | File đính kèm | 46,75 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính 15.9 dày 0.8mm, Bảo ôn ống đồng đường kính 16 dày 19mm | File đính kèm | 46,75 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng, Ống u.PVC D21 C1, Bảo ôn ống nước ngưng, Đường kính 22 dày 10mm | File đính kèm | 23,32 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng, Ống u.PVC D27 C1, Bảo ôn ống nước ngưng, Đường kính 28 dày 10mm | File đính kèm | 8,8 | m |
| 9 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x4mm2; Trần Phú | 195,8 | m | |
| 10 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x2,5mm2; Trần Phú | File đính kèm | 97,9 | m |
| 11 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x1,5mm2; Trần Phú | File đính kèm | 48,5 | m |
| 12 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống uPVC 20D3; Tiền Phong | File đính kèm | 82,5 | m |
| 13 | Chi phí tháo dỡ, vận chuyển, nạp gas, bảo dưỡng, bảo trì điều hòa tận dụng lại tại Tòa nhà CMC Cầu Giấy sang lắp đặt tại địa điểm mới | File đính kèm | 1 | bộ |
| 14 | Chi phí kiểm tra, đo test, bảo trì vận hành lại hệ thống điều hòa trung tâm của tòa nhà do dịch chuyển vị trí các mặt lạnh theo mặt bằng thiết kế mới | File đính kèm | 1 | gói |
| 15 | Tháo dỡ dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 49,500 Btu/h để dịch chuyển | File đính kèm | 5 | dàn |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống ống đồng, ống thoát nước ngưng, dây điện của hệ thống điều hòa trung tâm cũ để thay đổi theo thiết kế | File đính kèm | 1 | gói |
| 17 | Tháo dỡ hộp gió cho cửa lạnh, KT 600x600mm để dịch chuyển | File đính kèm | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt lại dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất 49,500 Btu/h | File đính kèm | 5 | dàn |
| 19 | Lắp đặt hộp gió đầu dàn lạnh công suất 49,500 Btu/h + bọc xốp bảo ôn dày 25mm | File đính kèm | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp gió cho cửa gió KT: 450x450mm, kèm bảo ôn dày 20mm | File đính kèm | 5 | hộp |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cửa gió khuếch tán KT 450x450mm | File đính kèm | 5 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt lưới lọc bụi cho cửa gió 450x450mm | File đính kèm | 5 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt quang treo ống đồng, nước ngưng | File đính kèm | 10 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D200 | File đính kèm | 20 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D250 | File đính kèm | 20 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt giá treo hộp gió (ti ren, nở,…) | File đính kèm | 20 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống gió mềm (đai ôm, ti ren, nở,…) | File đính kèm | 20 | bộ |
| 28 | Cung cấp khung sắt đỡ giàn nóng | File đính kèm | 3 | cái |
| 29 | Nhân công lắp đặt (đục tường, khoan bắt, giá treo hoàn thiện...) cho điều hòa cục bộ lắp đặt mới và tận dụng | File đính kèm | 2 | bộ |
| 30 | Vật tư phụ cho toàn bộ hệ thống điều hòa (băng quấn, que hàn, keo, nito thử kín, silicon, kẹp ống….) | File đính kèm | 1 | gói |
| F | ĐIỆN MẠNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng + thoại lắp âm sàn (mặt, hạt, đế âm); E224F_ABE+M224B+F30RJ5EM(x1)+F30R4M(x1); Schneider/Asia, bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng đơn gắn tường, nắp nổi (mặt, hạt, đế); 272368-1+1375191-1; AMP/Asia, bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 37 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường, nắp nổi cho mạng (mặt, hạt, đế); 272368-2+1375191-1+137592-1; AMP/Asia, bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 25 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt hạt mạng CAT5 AMP | File đính kèm | 120 | cái |
| 5 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây cáp UTP CAT5e cho mạng LAN, điện thoại, camera | File đính kèm | 2.617,5 | m |
| 6 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây cáp UTP CAT6 cho ATM, camera | File đính kèm | 543,5 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC 20D3; Tiền Phong | File đính kèm | 1.215,5 | m |
| 8 | Đo test bằng máy fluke hệ thống mạng (Phối cùng cùng cán bộ IT đo test bằng máy cho toàn bộ hệ thống mạng, thoại thông) | File đính kèm | 1 | gói |
| 9 | Vật tư phụ hệ thống điện mạng (dây nẹp nhựa, kẹp, băng keo, ốc vít.. ) | File đính kèm | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi