Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210509265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 18:52:00 đến ngày 2021-06-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 827,045,138 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MỞ RỘNG BỘ PHẬN TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng Chương V | 10,208 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng Chương V | 10,411 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Đáp ứng Chương V | 1,728 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng Chương V | 10,728 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng Chương V | 33,075 | m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Đáp ứng Chương V | 33,075 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 0,3308 | 100m3/1km |
| 8 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng Chương V | 91,36 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Chương V | 15 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng Chương V | 27,6 | m |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 133,86 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng Chương V | 3,872 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Chương V | 23,232 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 17,3004 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 1,936 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 3,9956 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng Chương V | 2,16 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 4,056 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 0,384 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,142 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,1364 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,036 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,2386 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,088 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,3964 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,0434 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,1746 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Chương V | 0,4056 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 0,939 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng Chương V | 1,878 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng Chương V | 23,426 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 162,102 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 125,1 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng Chương V | 4,032 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Chương V | 255,662 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 129,3 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 122,33 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,4401 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Chương V | 0,4401 | tấn |
| 42 | Lợp mái, che tường bằng tôn 5 zem | Đáp ứng Chương V | 1,449 | 100m2 |
| 43 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 600x600, khung nổi (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Đáp ứng Chương V | 107,5 | m2 |
| 44 | SX cửa kính cường lực bản lề sàn, kính cường lực dày 10mm | Đáp ứng Chương V | 4,2 | m2 |
| 45 | Phụ kiện bản lề và ổ khóa sàn (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Đáp ứng Chương V | 1 | ck |
| 46 | SX cửa sổ nhôm kính, khung nhôm hệ 760, kính cường lực dày 8mm(bao gồm cả phụ kiện như bản lề và ổ khóa) | Đáp ứng Chương V | 15,12 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Chương V | 16,12 | m2 |
| 48 | SXLD Tấm Aluminium, khung xương thép hộp (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Đáp ứng Chương V | 65,28 | m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng Chương V | 0,481 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng Chương V | 0,481 | tấn |
| 51 | SXLD bu long nở fi 14, L=350 (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Đáp ứng Chương V | 24 | cái |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Chương V | 0,576 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 8,933 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng Chương V | 0,576 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 12,48 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng Chương V | 3,28 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 107,5 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x900mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng Chương V | 107,5 | m2 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 3 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 25,495 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | Đáp ứng Chương V | 28,695 | m2 |
| 62 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng Chương V | 4 | máy |
| 63 | Mua máy lạnh 2.5 HP | Đáp ứng Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Đáp ứng Chương V | 16 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng Chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng Chương V | 140 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng Chương V | 120 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng Chương V | 90 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng Chương V | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng Chương V | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng Chương V | 12 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng Chương V | 0,18 | 100m |
| 77 | Nẹp giữ ống thoát nước mái (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Đáp ứng Chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Đáp ứng Chương V | 12 | cái |
| 79 | SXLD quả cầu chắn rác inox (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 80 | Máng xối tôn dày 5zem KT 250x350x250 (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Đáp ứng Chương V | 12,5 | m |
| 81 | Thay mới 01 ổ khóa inox bản lề sàn cho cửa kính cường lực (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Đáp ứng Chương V | 1 | bộ |
| 82 | SXLD cửa cuốn sơn tĩnh điện công nghệ đức (bao gồm mô tô, hộp che phụ kiện cửa, bộ điều khiển) | Đáp ứng Chương V | 10,8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi