Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210562910-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210550659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 18:49:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,511,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NẠO VÉT, CẢI TẠO HỒ
1 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V 55 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V 55 gốc cây
3 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V 99 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V 99 gốc cây
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V 202,706 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 202,706 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 202,706 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo chương V 202,706 100m3
9 Mua đất sét (giá tạm tính) Theo chương V 5.440,205 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 54,402 100m3
11 Bơm nước hồ + tháo nước hồ trong quá trình thi công Theo chương V 40 ca
B KÈ HỒ ĐỒNG CHẰM 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 44,821 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 498,01 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng 50% đất đào kè để đắp) Theo chương V 40,675 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 24,901 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4 km trong phạm vi Theo chương V 24,901 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 24,901 100m3
7 Mua đất đắp kè 1.577,44 m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương V 199,291 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V 193,62 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V 658,72 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 728,13 m3
12 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo chương V 381,54 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 45,03 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 5,006 tấn
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chương V 204,05 m2
16 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương V 48,393 100m
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V 29,03 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 146,79 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V 118,29 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường kè Theo chương V 2,151 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V 4,302 100m2
22 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương V 1,071 100m
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V 0,36 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 1,99 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V 1,53 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V 0,153 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V 1,1 tấn
28 Mua đất đắp đường công vụ Theo chương V 1.302 m3
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 5,58 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 13,02 100m3
31 Đào xúc phá đường công vụ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V 18,6 100m3
C ĐẬP TRÀN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 22,13 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 21,32 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,435 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,435 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo chương V 0,435 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 2,599 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,492 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 2,107 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 2,107 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 2,107 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 4,85 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 11,85 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V 42,86 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 24,68 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 16,04 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo chương V 0,255 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V 1,586 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,021 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,094 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,829 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 9,86 m2
22 Gia công lan can Theo chương V 0,169 tấn
D CỐNG LẤY NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 23,98 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 9,59 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 1,654 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 18,379 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,484 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,336 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,336 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo chương V 0,336 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,354 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,354 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 0,354 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 2,57 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 10,37 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V 5,43 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200 Theo chương V 2,38 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V 0,34 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,07 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,168 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V 0,526 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,069 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,114 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,164 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 1,037 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V 0,706 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 0,356 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,086 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,267 tấn
28 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 9,12 m2
29 Vít nâng V1 Theo chương V 1 bộ
30 Zoăng cao su Theo chương V 4,72 bộ
31 Bu lông chân côn bắt nẹp Zoăng cao su M12x50 Theo chương V 29 cái
32 Bu lông treo cánh M20x140 Theo chương V 1 bộ
33 Gia công các kết cấu thép khác. Sản xuất cửa van phẳng Theo chương V 0,298 tấn
34 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Theo chương V 0,2981 tấn
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 0,101 100m3
36 Nilon lót Theo chương V 56 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V 10,08 m3
E CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,169 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 1,875 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,094 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 0,6 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 2,06 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,027 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,027 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo chương V 0,027 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,094 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,094 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 0,094 100m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V 1,3 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 1,94 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V 0,054 100m2
15 Cống hộp đúc sẵn BTCT M300 KT1.0x1.0m Theo chương V 9 m
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 9 cấu kiện
17 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương V 1,95 100m
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V 0,26 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V 1,3 m3
20 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 1,8 m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 0,048 100m3
22 Nilon lót Theo chương V 30 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V 4,8 m3
F MƯƠNG TƯỚI TIÊU
1 Đào hữu cơ bằng thủ công, rộng Theo chương V 131,18 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V 1,3118 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 353,545 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 3,5355 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,0395 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 5,1417 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 2,6236 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 2,6236 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo chương V 2,6236 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 1,5692 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 1,5692 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 1,5692 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V 84,25 m3
14 Nilong lót móng Theo chương V 805,46 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 152,58 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 238,42 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 954,4 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 28,09 m3
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 4,22 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Theo chương V 0,4091 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính > 10mm Theo chương V 0,314 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Theo chương V 1,4911 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 128 cấu kiện
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chương V 46,2 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chống Theo chương V 0,4957 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ Theo chương V 2,5135 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo chương V 1,5364 100m2
28 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương V 241,644 100m
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 419,28 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 419,28 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo chương V 236,88 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo chương V 236,88 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo chương V 265,67 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Theo chương V 265,67 m3
35 Bốc xếp gạch xây các loại Theo chương V 131,131 1000v
36 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại Theo chương V 131,131 1000v
37 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - gạch xây các loại Theo chương V 131,131 1000v
38 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Theo chương V 82 tấn
39 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo chương V 82 tấn
40 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Theo chương V 82 tấn
41 Bốc xếp sắt thép các loại Theo chương V 2,2482 tấn
42 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Theo chương V 2,2482 tấn
43 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sắt thép các loại Theo chương V 2,2482 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->