Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210562845-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học cơ sở Đại Thắng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210545699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 17:55:00 đến ngày 2021-06-03 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,377,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo tấm lợp Tôn  Theo HSTK và Chương 5 2,6681 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ  Theo HSTK và Chương 5 1,4805 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Theo HSTK và Chương 5 6,3472 m3
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái  Theo HSTK và Chương 5 173,7136 m2
5 Bốc xếp, vận chuyển mái tôn từ trên cao xuống  Theo HSTK và Chương 5 4 công
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống  Theo HSTK và Chương 5 9,8215 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo HSTK và Chương 5 11,2714 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 1,149 m3
9 Ván khuôn giằng tường thu hồi  Theo HSTK và Chương 5 0,183 100m2
10 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính  Theo HSTK và Chương 5 0,0321 tấn
11 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính  Theo HSTK và Chương 5 0,1179 tấn
12 Phá lớp vữa trát tường thành sê nô  Theo HSTK và Chương 5 86,6176 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 269,5285 m2
14 Đắp phào kép, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 93,36 m
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …  Theo HSTK và Chương 5 173,7136 m2
16 Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100  Theo HSTK và Chương 5 173,7136 m2
17 Sản xuất xà gồ kẽm  Theo HSTK và Chương 5 2,0017 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép  Theo HSTK và Chương 5 2,0017 tấn
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ  Theo HSTK và Chương 5 2,8159 100m2
20 Ke chống bão nhựa lõi thép chạy dọc theo xà gồ (5 cái/1m)  Theo HSTK và Chương 5 1.745 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm  Theo HSTK và Chương 5 0,68 100m
22 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm  Theo HSTK và Chương 5 16 cái
23 Rọ chắn rác bằng inox  Theo HSTK và Chương 5 8 cái
24 Đai giữ ống  Theo HSTK và Chương 5 64 cái
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Theo HSTK và Chương 5 221,04 m2
26 Bốc xếp vận chuyển cửa cũ & phế thải  Theo HSTK và Chương 5 3 công
27 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện  Theo HSTK và Chương 5 64 cấu kiện
28 Tháo dỡ gạch hoa thoáng bê tông ô cầu thang  Theo HSTK và Chương 5 9,936 m2
29 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bịt ô thoáng phía ngoài cửa sổ, chiều cao  Theo HSTK và Chương 5 1,408 m3
30 Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 123,23 m2
31 Cạo rỉ các kết cấu thép - hoa sắt cửa sổ  Theo HSTK và Chương 5 48 m2
32 Gia công hoa sắt 12*12  Theo HSTK và Chương 5 1,11 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo HSTK và Chương 5 168 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa  Theo HSTK và Chương 5 84 m2
35 Gia công cửa nhôm Việt Pháp - pano kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)  Theo HSTK và Chương 5 23,92 m2
36 Gia công cửa nhôm Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)  Theo HSTK và Chương 5 107,696 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Theo HSTK và Chương 5 121,68 m2
38 Vách kính khung nhôm trong nhà  Theo HSTK và Chương 5 9,936 m2
39 Tháo dỡ lan can hành lang - thép ống d80  Theo HSTK và Chương 5 60,8 m
40 Phá dỡ tay vịn lan can hành lang bê tông cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 1,368 m3
41 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 0,3434 m3
42 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Theo HSTK và Chương 5 5,4758 m3
43 Tháo dỡ mái tôn sân khấu ngoài  Theo HSTK và Chương 5 26,492 m2
44 Tháo dỡ các kết cấu thép - sân khấu ngoài  Theo HSTK và Chương 5 0,3436 tấn
45 Cắt bê tông bằng máy, chiều dày sàn  Theo HSTK và Chương 5 64,56 m
46 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ  Theo HSTK và Chương 5 83,245 m2
47 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần  Theo HSTK và Chương 5 57,408 m2
48 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D  Theo HSTK và Chương 5 160 1 lỗ khoan
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 0,0395 tấn
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao  Theo HSTK và Chương 5 3,0008 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 3,424 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo HSTK và Chương 5 0,5703 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 0,1287 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 0,2979 tấn
55 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao  Theo HSTK và Chương 5 4,4242 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo HSTK và Chương 5 4,8822 m3
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 114,045 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 113,9248 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 112,5731 m2
60 Trát nảy gờ ô trang trí lan can, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 132 m
61 Lát đá thành lan can hành lang, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 9,3975 m2
62 Gia công tay vịn bằng Inốc ống D60- Inốc 304  Theo HSTK và Chương 5 139,083 kg
63 Trát phào kép, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 13,84 m
64 Dán gạch thẻ trang trí tường lan can sảnh (màu nâu bóng)  Theo HSTK và Chương 5 6,6948 m2
65 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 75 viên/m2  Theo HSTK và Chương 5 12,456 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường  Theo HSTK và Chương 5 105,6552 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Theo HSTK và Chương 5 213,4378 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo HSTK và Chương 5 319,093 m2
69 Đắp chữ trên mái sảnh (Nội dung theo CĐT)  Theo HSTK và Chương 5 1 bộ
70 Phá lớp vữa trát tường - Tường trong nhà  Theo HSTK và Chương 5 350,912 m2
71 Phá lớp vữa trát tường - Tường ngoài nhà  Theo HSTK và Chương 5 383,7495 m2
72 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần  Theo HSTK và Chương 5 425,8064 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x860 mm, vữa XM cát mịn mác 75  Theo HSTK và Chương 5 125,524 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 360,323 m2
75 Kẻ vạch lõm trang trí tường đầu hồi  Theo HSTK và Chương 5 62,2 m
76 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 243,848 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 52,8576 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 372,9488 m2
79 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ  Theo HSTK và Chương 5 628,92 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường  Theo HSTK và Chương 5 1.232,0014 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Theo HSTK và Chương 5 425,8064 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo HSTK và Chương 5 1.142,2464 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo HSTK và Chương 5 515,5614 m2
84 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần thả)  Theo HSTK và Chương 5 182,1856 m2
85 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ - nền sân khấu ngoài  Theo HSTK và Chương 5 16,4777 m3
86 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại - Nền tầng 1  Theo HSTK và Chương 5 301,2604 m2
87 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao  Theo HSTK và Chương 5 3,5568 m3
88 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 20,52 m2
89 Lát nền, sàn, kích thước gạch  Theo HSTK và Chương 5 302,3538 m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 3,0451 m3
91 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100  Theo HSTK và Chương 5 30,451 m2
92 Đục lớp granito cầu thang bằng máy khoan bê tông - Chiều dày đục  Theo HSTK và Chương 5 26,112 m2
93 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 26,112 m2
94 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 0,174 m3
95 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường  Theo HSTK và Chương 5 0,8457 m3
96 Lan can cầu thang bằng I nốc 304- L=11.4m  Theo HSTK và Chương 5 124,026 m
97 Trụ thang I nox  Theo HSTK và Chương 5 1 cái
98 Lắp dựng lan can sắt  Theo HSTK và Chương 5 10,26 m2
99 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m cho cả công trình  Theo HSTK và Chương 5 5,5336 100m2
100 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao  Theo HSTK và Chương 5 7,5471 100m2
101 Tháo dỡ & dọn dẹp phụ kiện điện  Theo HSTK và Chương 5 5 công
102 Lắp đặt Tủ điện vỏ tôn Tủ điện tổng  Theo HSTK và Chương 5 1 cái
103 Hộp điện nhựa âm tường chứa 3-6 cực  Theo HSTK và Chương 5 8 cái
104 Lắp đặt aptomat loại 2P - 80Ampe  Theo HSTK và Chương 5 1 cái
105 Lắp đặt aptomat loại 2P - 40Ampe  Theo HSTK và Chương 5 8 cái
106 Lắp đặt aptomat loại 2P - 20Ampe (cho ổ cắm)  Theo HSTK và Chương 5 8 cái
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2 (Nối từ nguồn vào tủ điện)  Theo HSTK và Chương 5 150 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2  Theo HSTK và Chương 5 120 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2  Theo HSTK và Chương 5 280 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2  Theo HSTK và Chương 5 160 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2  Theo HSTK và Chương 5 300 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Theo HSTK và Chương 5 300 m
113 Lắp đặt công tắc đơn  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
114 Lắp đặt công tắc đôi  Theo HSTK và Chương 5 16 cái
115 hạt đèn báo  Theo HSTK và Chương 5 16 hạt
116 Lắp đặt ổ cắm đôi  Theo HSTK và Chương 5 16 cái
117 Lắp đặt hộp nối, đế âm  Theo HSTK và Chương 5 24 hộp
118 Lắp đặt đèn tuýp đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tận dụng)  Theo HSTK và Chương 5 16 bộ
119 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - máng thả  Theo HSTK và Chương 5 72 bộ
120 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần  Theo HSTK và Chương 5 10 bộ
121 Lắp đặt quạt điện- Quạt treo tường (Quạt tận dụng)  Theo HSTK và Chương 5 40 cái
122 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (quạt tận dụng)  Theo HSTK và Chương 5 16 cái
123 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Quạt thay mới)  Theo HSTK và Chương 5 16 cái
124 Gia công móc quạt trần bằng thép fi12 đế thép bản vuông 120*120  Theo HSTK và Chương 5 32 cái
125 Lắp đặt bu lông fi 10 - móc quạt trần  Theo HSTK và Chương 5 128 cái
126 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu  Theo HSTK và Chương 5 300 m
127 Trát hoàn trả phần trường đã đục tẩy vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 30 m2
128 Vật tư phụ  Theo HSTK và Chương 5 1
129 Gia công kim thu sét dài 1,5m  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
130 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
131 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm  Theo HSTK và Chương 5 120 m
132 Vât tư phụ ( bật thép ....)  Theo HSTK và Chương 5 1
B SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1 Đào móng cột, trụ  Theo HSTK và Chương 5 3,3418 m3
2 Đào đất móng băng  Theo HSTK và Chương 5 7,278 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6,mác 100  Theo HSTK và Chương 5 8,7749 m3
4 Bê tông móng cột đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 2,89 m3
5 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo HSTK và Chương 5 7,1139 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Theo HSTK và Chương 5 0,8006 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Theo HSTK và Chương 5 0,0728 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 0,0236 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo HSTK và Chương 5 0,0859 tấn
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Theo HSTK và Chương 5 0,245 100m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch  Theo HSTK và Chương 5 75,429 m2
12 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75  Theo HSTK và Chương 5 19,44 m2
13 Sản xuất cột bằng thép hình  Theo HSTK và Chương 5 0,4139 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Theo HSTK và Chương 5 0,5181 tấn
15 Sản xuất xà gồ kẽm hộp 40*80*3  Theo HSTK và Chương 5 0,5676 tấn
16 Lắp dựng cột thép  Theo HSTK và Chương 5 0,4139 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Theo HSTK và Chương 5 0,5181 tấn
18 Lắp dựng xà gồ kẽm  Theo HSTK và Chương 5 0,5676 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo HSTK và Chương 5 41,92 m2
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ  Theo HSTK và Chương 5 0,9012 100m2
21 Máng thoát nước bằng I nox 304 dày 1mm  Theo HSTK và Chương 5 13,35 m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm thoát nước mái  Theo HSTK và Chương 5 0,12 100m
23 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90 mm  Theo HSTK và Chương 5 4 cái
24 Rọ chắn rác Inox  Theo HSTK và Chương 5 2 cái
25 Dán tấm Aluminium  Theo HSTK và Chương 5 157,3835 m2
26 Lắp đặt đèn tuýp âm trần 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng  Theo HSTK và Chương 5 2 bộ
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2  Theo HSTK và Chương 5 35 m
28 Lắp đặt công tắc đôi  Theo HSTK và Chương 5 1 cái
C CẢI TẠO MÁI HÀNH LANG
1 Tháo tấm lợp tôn  Theo HSTK và Chương 5 0,108 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ  Theo HSTK và Chương 5 0,0466 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Theo HSTK và Chương 5 0,0741 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Theo HSTK và Chương 5 0,0741 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài  Theo HSTK và Chương 5 0,1176 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->