Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210562845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học cơ sở Đại Thắng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210545699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 17:55:00 đến ngày 2021-06-03 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,377,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | Theo HSTK và Chương 5 | 2,6681 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ | Theo HSTK và Chương 5 | 1,4805 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK và Chương 5 | 6,3472 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK và Chương 5 | 173,7136 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển mái tôn từ trên cao xuống | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | công |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK và Chương 5 | 9,8215 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK và Chương 5 | 11,2714 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 1,149 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo HSTK và Chương 5 | 0,183 | 100m2 |
| 10 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK và Chương 5 | 0,0321 | tấn |
| 11 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK và Chương 5 | 0,1179 | tấn |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường thành sê nô | Theo HSTK và Chương 5 | 86,6176 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 269,5285 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 93,36 | m |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK và Chương 5 | 173,7136 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và Chương 5 | 173,7136 | m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ kẽm | Theo HSTK và Chương 5 | 2,0017 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK và Chương 5 | 2,0017 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK và Chương 5 | 2,8159 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão nhựa lõi thép chạy dọc theo xà gồ (5 cái/1m) | Theo HSTK và Chương 5 | 1.745 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK và Chương 5 | 0,68 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | cái |
| 23 | Rọ chắn rác bằng inox | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 24 | Đai giữ ống | Theo HSTK và Chương 5 | 64 | cái |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK và Chương 5 | 221,04 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển cửa cũ & phế thải | Theo HSTK và Chương 5 | 3 | công |
| 27 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK và Chương 5 | 64 | cấu kiện |
| 28 | Tháo dỡ gạch hoa thoáng bê tông ô cầu thang | Theo HSTK và Chương 5 | 9,936 | m2 |
| 29 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bịt ô thoáng phía ngoài cửa sổ, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 1,408 | m3 |
| 30 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 123,23 | m2 |
| 31 | Cạo rỉ các kết cấu thép - hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK và Chương 5 | 48 | m2 |
| 32 | Gia công hoa sắt 12*12 | Theo HSTK và Chương 5 | 1,11 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 168 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK và Chương 5 | 84 | m2 |
| 35 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - pano kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK và Chương 5 | 23,92 | m2 |
| 36 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK và Chương 5 | 107,696 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK và Chương 5 | 121,68 | m2 |
| 38 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK và Chương 5 | 9,936 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ lan can hành lang - thép ống d80 | Theo HSTK và Chương 5 | 60,8 | m |
| 40 | Phá dỡ tay vịn lan can hành lang bê tông cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 1,368 | m3 |
| 41 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,3434 | m3 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK và Chương 5 | 5,4758 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn sân khấu ngoài | Theo HSTK và Chương 5 | 26,492 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ các kết cấu thép - sân khấu ngoài | Theo HSTK và Chương 5 | 0,3436 | tấn |
| 45 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK và Chương 5 | 64,56 | m |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK và Chương 5 | 83,245 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK và Chương 5 | 57,408 | m2 |
| 48 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK và Chương 5 | 160 | 1 lỗ khoan |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,0395 | tấn |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 3,0008 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 3,424 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương 5 | 0,5703 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,1287 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,2979 | tấn |
| 55 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 4,4242 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK và Chương 5 | 4,8822 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 114,045 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 113,9248 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 112,5731 | m2 |
| 60 | Trát nảy gờ ô trang trí lan can, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 132 | m |
| 61 | Lát đá thành lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 9,3975 | m2 |
| 62 | Gia công tay vịn bằng Inốc ống D60- Inốc 304 | Theo HSTK và Chương 5 | 139,083 | kg |
| 63 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 13,84 | m |
| 64 | Dán gạch thẻ trang trí tường lan can sảnh (màu nâu bóng) | Theo HSTK và Chương 5 | 6,6948 | m2 |
| 65 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 75 viên/m2 | Theo HSTK và Chương 5 | 12,456 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK và Chương 5 | 105,6552 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK và Chương 5 | 213,4378 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 319,093 | m2 |
| 69 | Đắp chữ trên mái sảnh (Nội dung theo CĐT) | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | bộ |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường - Tường trong nhà | Theo HSTK và Chương 5 | 350,912 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường - Tường ngoài nhà | Theo HSTK và Chương 5 | 383,7495 | m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK và Chương 5 | 425,8064 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x860 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 125,524 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 360,323 | m2 |
| 75 | Kẻ vạch lõm trang trí tường đầu hồi | Theo HSTK và Chương 5 | 62,2 | m |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 243,848 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 52,8576 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 372,9488 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK và Chương 5 | 628,92 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK và Chương 5 | 1.232,0014 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK và Chương 5 | 425,8064 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 1.142,2464 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 515,5614 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần thả) | Theo HSTK và Chương 5 | 182,1856 | m2 |
| 85 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ - nền sân khấu ngoài | Theo HSTK và Chương 5 | 16,4777 | m3 |
| 86 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại - Nền tầng 1 | Theo HSTK và Chương 5 | 301,2604 | m2 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 3,5568 | m3 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 20,52 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK và Chương 5 | 302,3538 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 3,0451 | m3 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK và Chương 5 | 30,451 | m2 |
| 92 | Đục lớp granito cầu thang bằng máy khoan bê tông - Chiều dày đục | Theo HSTK và Chương 5 | 26,112 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 26,112 | m2 |
| 94 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,174 | m3 |
| 95 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK và Chương 5 | 0,8457 | m3 |
| 96 | Lan can cầu thang bằng I nốc 304- L=11.4m | Theo HSTK và Chương 5 | 124,026 | m |
| 97 | Trụ thang I nox | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | cái |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK và Chương 5 | 10,26 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m cho cả công trình | Theo HSTK và Chương 5 | 5,5336 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK và Chương 5 | 7,5471 | 100m2 |
| 101 | Tháo dỡ & dọn dẹp phụ kiện điện | Theo HSTK và Chương 5 | 5 | công |
| 102 | Lắp đặt Tủ điện vỏ tôn Tủ điện tổng | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | cái |
| 103 | Hộp điện nhựa âm tường chứa 3-6 cực | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 80Ampe | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 40Ampe | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 20Ampe (cho ổ cắm) | Theo HSTK và Chương 5 | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2 (Nối từ nguồn vào tủ điện) | Theo HSTK và Chương 5 | 150 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | Theo HSTK và Chương 5 | 120 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Theo HSTK và Chương 5 | 280 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Theo HSTK và Chương 5 | 160 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo HSTK và Chương 5 | 300 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK và Chương 5 | 300 | m |
| 113 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | cái |
| 115 | hạt đèn báo | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | hạt |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo HSTK và Chương 5 | 24 | hộp |
| 118 | Lắp đặt đèn tuýp đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tận dụng) | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - máng thả | Theo HSTK và Chương 5 | 72 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK và Chương 5 | 10 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện- Quạt treo tường (Quạt tận dụng) | Theo HSTK và Chương 5 | 40 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (quạt tận dụng) | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Quạt thay mới) | Theo HSTK và Chương 5 | 16 | cái |
| 124 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12 đế thép bản vuông 120*120 | Theo HSTK và Chương 5 | 32 | cái |
| 125 | Lắp đặt bu lông fi 10 - móc quạt trần | Theo HSTK và Chương 5 | 128 | cái |
| 126 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo HSTK và Chương 5 | 300 | m |
| 127 | Trát hoàn trả phần trường đã đục tẩy vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 30 | m2 |
| 128 | Vật tư phụ | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | lô |
| 129 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 131 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK và Chương 5 | 120 | m |
| 132 | Vât tư phụ ( bật thép ....) | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | lô |
| B | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | Theo HSTK và Chương 5 | 3,3418 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng | Theo HSTK và Chương 5 | 7,278 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6,mác 100 | Theo HSTK và Chương 5 | 8,7749 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 2,89 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK và Chương 5 | 7,1139 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,8006 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và Chương 5 | 0,0728 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,0236 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,0859 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,245 | 100m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK và Chương 5 | 75,429 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK và Chương 5 | 19,44 | m2 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK và Chương 5 | 0,4139 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK và Chương 5 | 0,5181 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ kẽm hộp 40*80*3 | Theo HSTK và Chương 5 | 0,5676 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK và Chương 5 | 0,4139 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK và Chương 5 | 0,5181 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ kẽm | Theo HSTK và Chương 5 | 0,5676 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương 5 | 41,92 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK và Chương 5 | 0,9012 | 100m2 |
| 21 | Máng thoát nước bằng I nox 304 dày 1mm | Theo HSTK và Chương 5 | 13,35 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm thoát nước mái | Theo HSTK và Chương 5 | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90 mm | Theo HSTK và Chương 5 | 4 | cái |
| 24 | Rọ chắn rác Inox | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | cái |
| 25 | Dán tấm Aluminium | Theo HSTK và Chương 5 | 157,3835 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn tuýp âm trần 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK và Chương 5 | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo HSTK và Chương 5 | 35 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK và Chương 5 | 1 | cái |
| C | CẢI TẠO MÁI HÀNH LANG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK và Chương 5 | 0,108 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK và Chương 5 | 0,0466 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK và Chương 5 | 0,0741 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK và Chương 5 | 0,0741 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo HSTK và Chương 5 | 0,1176 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi