Gói thầu: Xây lắp Cải tạo nâng cấp Hội trường Ban chỉ huy quân sự quận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210560257-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Xây lắp Cải tạo nâng cấp Hội trường Ban chỉ huy quân sự quận
Số hiệu KHLCNT 20210560082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB tập trung của quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 17:55:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,601,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V của HSMT 10,119 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V của HSMT 16,3228 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V của HSMT 65,795 m2
4 Tháo dỡ xà gồ 50x100x1,8 Theo chương V của HSMT 1,1598 tấn
5 Tháo dỡ mái tôn Theo chương V của HSMT 240,768 m2
6 Tháo dỡ gạch lát nền hiện trạng 300x300 Theo chương V của HSMT 202,073 m2
7 Tháo dỡ đá bậc cấp Theo chương V của HSMT 46,2025 m2
8 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo chương V của HSMT 9,3633 m3
9 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo chương V của HSMT 5 công
10 Tháo dỡ xí bệt + vòi xịt Theo chương V của HSMT 1 bộ
11 Tháo dỡ lavabo + phụ kiện Theo chương V của HSMT 1 bộ
12 Tháo dỡ phễu thu sàn có ngăn mùi KT 110x110 Theo chương V của HSMT 2 bộ
13 Tháo dỡ âu tiểu nam Theo chương V của HSMT 3 bộ
14 Xúc giá hạ đi đổ Theo chương V của HSMT 39,8465 100m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V của HSMT 39,8465 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 9 km tiếp theo) Theo chương V của HSMT 39,8465 m3
17 Khoan lỗ, cấy thép bằng phụ gia Sika liên kết 731 (hoặc tương đương) Theo chương V của HSMT 366 lỗ khoan
18 Đục nhám mặt bê tông dầm móng cũ để tạo liên kết Theo chương V của HSMT 3,585 m2
19 Quét lớp kết dính Sika 732 liên kết bê tông cũ và bê tông mới Theo chương V của HSMT 3,585 m2
20 Đào bể nước ngầm bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo chương V của HSMT 13,36 m3
21 Bê tông lót đáy bể, chiều rộng Theo chương V của HSMT 0,6 m3
22 Bê tông đáy bể nước ngầm, đá 1x2, mac 200 Theo chương V của HSMT 0,6686 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể nước ngầm. Hố ga bơm Theo chương V của HSMT 0,0182 100m2
24 Cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kinh d Theo chương V của HSMT 0,0416 tấn
25 Xây tường bể nước ngầm, dày Theo chương V của HSMT 2,124 m3
26 Trát tường ngoài bể nước ngầm dày 2cm, mac 75 Theo chương V của HSMT 15,51 m2
27 Láng thành và đáy bể nước ngầm, hố ga, dày 3,0mm, có đánh màu, VXM M75 Theo chương V của HSMT 16,3 m2
28 SXLD bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo chương V của HSMT 0,5848 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo chương V của HSMT 0,0341 100m2
30 Cốt thép tấm đan Theo chương V của HSMT 0,0526 tấn
31 Lắp dựng tấm đan, thủ công, trọng lượng >50 kg Theo chương V của HSMT 9 1cấu kiện
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V của HSMT 0,0477 100m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (trong tổng cự ly 10km) Theo chương V của HSMT 0,0859 100m3
34 Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 4km tiếp theo, ô tô 5 tấn, , đất cấp 2 (trong tổng cự ly 10km) Theo chương V của HSMT 0,0859 100m3
35 Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 5km còn lại, ô tô 5 tấn, đất cấp 2 (trong tổng cự ly 10km) Theo chương V của HSMT 0,0859 100m3
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo chương V của HSMT 6,8606 m3
37 Bê tông Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, M250, h Theo chương V của HSMT 13,1335 m3
38 Bê tông sàn, đá 1x2, M250, h Theo chương V của HSMT 28,6853 m3
39 Bê tông cầu thang, đá 1x2, M250, h Theo chương V của HSMT 1,2549 m3
40 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của HSMT 5,0028 m3
41 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo chương V của HSMT 1,2643 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chương V của HSMT 1,3134 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo chương V của HSMT 2,8045 100m2
44 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V của HSMT 0,1305 100m2
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V của HSMT 0,8853 100m2
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của HSMT 0,2497 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của HSMT 1,3219 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của HSMT 0,565 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của HSMT 4,0581 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của HSMT 3,0095 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của HSMT 0,2082 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của HSMT 0,3327 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của HSMT 0,0935 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của HSMT 0,1363 tấn
55 Xây tường thẳng dày 200 gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 68,066 m3
56 Xây tường thẳng dày 100 gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo chương V của HSMT 4,9715 m3
57 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19 h Theo chương V của HSMT 7,8811 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Theo chương V của HSMT 5,76 m2
59 Ốp tường khu vệ sinh, gạch granite 300x600 Theo chương V của HSMT 59,94 m2
60 Lát nền gạch granite 600x600 Theo chương V của HSMT 388,84 m2
61 Lát nền khu vệ sinh 600x600 chống trượt Theo chương V của HSMT 10,15 m2
62 Ốp gạch chân tường 120x600 Theo chương V của HSMT 22,5096 m2
63 Ốp gạch Inax lan can mặt tiền Theo chương V của HSMT 49,285 m2
64 Lát đá Granite tự nhiên bậc cấp cầu thang; bậc tam cấp Theo chương V của HSMT 62,529 m2
65 Lát đá Granite tự nhiên dưới chân cửa đi Theo chương V của HSMT 5,197 m2
66 Quét 3 lớp chống thấm sê nô, ô văng, khu vệ sinh Theo chương V của HSMT 112,6535 m2
67 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V của HSMT 102,8935 m2
68 GCLD Cửa đi nhôm Xingfa , kính cường lực dày 08 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh ) Theo chương V của HSMT 78,03 m2
69 GCLD Cửa sổ nhôm Xingfa , kính cường lực dày 08 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện)) Theo chương V của HSMT 33,48 m2
70 GCLD Lan can cầu thang, lan can Inox 304 (gồm Vật tư + Phụ kiện+ nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) Theo chương V của HSMT 8,9454 m2
71 GCLD Tay vịn Inox D80 lan can mặt tiền Theo chương V của HSMT 69,85 m
72 GCLD vách ngăn compact (bao gồm vật tư + phụ kiện + nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) Theo chương V của HSMT 0,8 m2
73 Trần tấm thả thạch cao chống ẩm (bao gồm vật tư + phụ kiện + nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) Theo chương V của HSMT 5,02 m2
74 Trần thạch cao khung chìm chống ẩm (bao gồm vật tư + phụ kiện + nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) Theo chương V của HSMT 111,74 m2
75 Sản xuất xà gồ 50x100x20x2 Theo chương V của HSMT 2,3727 tấn
76 Lắp dựng xà gồ 50x100x20x2 Theo chương V của HSMT 2,3727 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 242,33 1m2
78 GCLD Bu lông D14 Theo chương V của HSMT 424 cái
79 Lợp mái tôn mạ kẽm màu đỏ dày 0,5mm Theo chương V của HSMT 2,8119 100m2
80 Đắp vữa, dày 2cm, VXM#75 Theo chương V của HSMT 63,0613 m2
81 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chương V của HSMT 419,171 m2
82 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chương V của HSMT 348,805 m2
83 Trát cạnh cửa dày 1,5cm, VXM75 Theo chương V của HSMT 36,041 m2
84 Trát trụ cột, cầu thang, lam đứng dày 1,5cm, VXM75 Theo chương V của HSMT 83,1415 m2
85 Trát dầm dày 1,5 cm, VXM75 Theo chương V của HSMT 87,0403 m2
86 Trát trần dày 1,5 cm, VXM75 Theo chương V của HSMT 163,692 m2
87 Vệ sinh tường hiện trạng Theo chương V của HSMT 411,96 m2
88 Bả Ma tít vào tường ngoài nhà (xây mới) Theo chương V của HSMT 408,301 m2
89 Bả Ma tít vào tường trong nhà (xây mới) Theo chương V của HSMT 758,391 m2
90 Bả Ma tít vào cột, dầm, sàn (xây mới) Theo chương V của HSMT 445,6138 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (xây mới + hiện trạng) Theo chương V của HSMT 1.204,0048 m2
92 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (xây mới + hiện trạng) Theo chương V của HSMT 457,586 m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà Theo chương V của HSMT 5,4825 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà (tính thêm cho 1 tháng thi công tiếp theo, chỉ tính vật tư) Theo chương V của HSMT 5,4825 100m2
B PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Đèn đơn led áp trần D300, loại gắn áp trần bóng led 220V-10W, ánh sáng trắng Theo chương V của HSMT 33 bộ
2 Máng đơn đèn led 0,6m, loại gắn tường bóng led 220V-1x18W, ánh sáng trắng Theo chương V của HSMT 1 bộ
3 Máng đôi đèn led 1,2m, loại gắn nổi bóng led 220V-2x18W, ánh sáng trắng Theo chương V của HSMT 36 bộ
4 Đèn sự cố tự sạc 6V-2x4W, ánh sáng trắng Theo chương V của HSMT 5 bộ
5 Ổ cắm đơn ngầm tường 3 cực 16A Theo chương V của HSMT 5 cái
6 Đèn chỉ lối thoát hiểm bóng huỳnh quang T5 10W - Ballast điện tử - bộ lưu điện 2h Theo chương V của HSMT 4 bộ
7 Quạt hút, loại gắn tường lưu lượng 50L/S, P=100PA Theo chương V của HSMT 4 cái
8 Quạt đảo gắn trần D450-50W Theo chương V của HSMT 16 cái
9 Mặt công tắc 1 lỗ Theo chương V của HSMT 4 hộp
10 Mặt công tắc 2 lỗ Theo chương V của HSMT 24 hộp
11 Mặt công tắc 3 lỗ Theo chương V của HSMT 1 hộp
12 Công tắc đơn 1 chiều 10A Theo chương V của HSMT 37 cái
13 Công tắc đơn 2 chiều 10A Theo chương V của HSMT 2 cái
14 Công tắc đôi DIMMER, 220V-500W Theo chương V của HSMT 16 cái
15 Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A Theo chương V của HSMT 35 cái
16 Cáp CU/PVC 1.5mm2 Theo chương V của HSMT 2.200 m
17 Cáp CU/PVC 2.5mm2 Theo chương V của HSMT 900 m
18 Cáp CU/PVC 4.0mm2 Theo chương V của HSMT 800 m
19 Cáp CU/PVC 6.0mm2 Theo chương V của HSMT 500 m
20 Cáp CU/PVC 10.0mm2 Theo chương V của HSMT 200 m
21 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1Cx50)mm2 Theo chương V của HSMT 100 m
22 Ống nhựa SP D16 Theo chương V của HSMT 800 m
23 Ống nhựa SP D20 Theo chương V của HSMT 400 m
24 Ống nhựa SP D25 Theo chương V của HSMT 250 m
25 Ống nhựa SP D32 Theo chương V của HSMT 100 m
26 Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp điện Theo chương V của HSMT 20 m
27 Ống PVC D60 Theo chương V của HSMT 10 m
28 Băng keo điện Theo chương V của HSMT 8 cuộn
29 Đế âm nhựa Theo chương V của HSMT 50 hộp
30 Hộp nhựa 150x150 Theo chương V của HSMT 10 hộp
31 Hộp nhựa 100x100 Theo chương V của HSMT 20 hộp
32 Tủ điện (TĐT) : tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm: KT: 600x800x300 Theo chương V của HSMT 1 1 tủ
33 MCB - 3 pha -60A 10KA Theo chương V của HSMT 1 cái
34 MCB - 3 pha -50A 10KA Theo chương V của HSMT 1 cái
35 MCB - 1 pha -32A 6KA Theo chương V của HSMT 4 cái
36 MCB - 1 pha -16A 4,5KA Theo chương V của HSMT 1 cái
37 Tủ điện tầng 2 (TĐ-02) : loại EMC 12 đường Theo chương V của HSMT 1 1 tủ
38 MCB - 3 pha -50A 6KA Theo chương V của HSMT 1 cái
39 MCB - 3 pha -40A 6KA Theo chương V của HSMT 1 cái
40 MCB - 1 pha -16A 4,5KA Theo chương V của HSMT 1 cái
41 Tủ điện tầng 2 (TĐ-01) : loại EMC 10 đường Theo chương V của HSMT 1 1 tủ
42 MCB - 3 pha -40A 4,5KA Theo chương V của HSMT 1 cái
43 MCB - 1 pha -25A 4,5KA Theo chương V của HSMT 6 cái
44 MCB - 1 pha -16A 4,5KA Theo chương V của HSMT 1 cái
45 Tủ điện tầng 1 (TĐ1-01, TDD1-02, TDD1-03; TDD1-04) : loại EMC 6 đường Theo chương V của HSMT 4 1 tủ
46 MCB - 1 pha -32A 4,5KA Theo chương V của HSMT 4 cái
47 MCB - 1 pha -25A 4,5KA Theo chương V của HSMT 9 cái
48 MCB - 1 pha -16A 4,5KA Theo chương V của HSMT 4 cái
49 Hộp kiểm tra điện trở Theo chương V của HSMT 1 hộp
50 Cọc mạ đồng D16, L=3m, Theo chương V của HSMT 4 cọc
51 Măng sông nối cọc Theo chương V của HSMT 3 cái
52 Dây đồng trần S=10mm2 Theo chương V của HSMT 5 m
53 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V của HSMT 2 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo chương V của HSMT 2 m3
55 Phụ kiện khác (que hàn ..) Theo chương V của HSMT 1
56 Các vật tư phụ không thống kê chi tiết Theo chương V của HSMT 1
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Xí bệt Theo chương V của HSMT 2 bộ
2 Vòi xịt Theo chương V của HSMT 2 cái
3 Van chặn khóa Theo chương V của HSMT 2 cái
4 Hộp giấy Theo chương V của HSMT 2 cái
5 Lavabo Theo chương V của HSMT 2 bộ
6 Vòi rửa lavabo Theo chương V của HSMT 2 bộ
7 Phễu thu sàn ngăn mùi (150x150) Theo chương V của HSMT 4 cái
8 Con thỏ ngăn mùi D60 Theo chương V của HSMT 4 cái
9 Bồn nước Inox 1500L Theo chương V của HSMT 1 bộ
10 Bồn nước Inox 2000L Theo chương V của HSMT 1 bộ
11 Bơm cấp nước sinh hoạt động cơ điện Q=10m3/h, H=24m Theo chương V của HSMT 1 bộ
12 Van phao điện Theo chương V của HSMT 1 cái
13 Van phao cơ DN40 Theo chương V của HSMT 1 cái
14 Van 1 chiều DN32 Theo chương V của HSMT 1 cái
15 Van khóa PPR DN50 Theo chương V của HSMT 1 cái
16 Van khóa PPR DN40 Theo chương V của HSMT 1 cái
17 Luppe DN40 Theo chương V của HSMT 2 cái
18 Mối nối mềm DN40 Theo chương V của HSMT 2 cái
19 Mối nối mềm DN32 Theo chương V của HSMT 1 cái
20 Y lọc DN40 Theo chương V của HSMT 2 cái
21 Rắc co ren ngoài PPR D40 Theo chương V của HSMT 1 cái
22 Nối thắng ren ngoài PPR D40 Theo chương V của HSMT 5 cái
23 Măng sông PPR D40 Theo chương V của HSMT 5 cái
24 Tủ điều khiển máy bơm Theo chương V của HSMT 1 bộ
25 Vật tư phụ bơm cấp nước Theo chương V của HSMT 1
26 Đồng hồ nước DN15 Theo chương V của HSMT 1 cái
27 Rắc co ren ngoài PPR D50 Theo chương V của HSMT 6 cái
28 Ống PPR D50 Theo chương V của HSMT 20 m
29 Van khóa DN40 Theo chương V của HSMT 2 cái
30 Van 1 chiều DN40 Theo chương V của HSMT 2 cái
31 Côn chuyển PPRD50/20 Theo chương V của HSMT 2 cái
32 Rắc co ren trong STK DN40 Theo chương V của HSMT 2 cái
33 Cút 90 PPR D50 Theo chương V của HSMT 5 cái
34 NIP STK DN40 Theo chương V của HSMT 2 cái
35 Măng sông PPR D50 Theo chương V của HSMT 10 cái
36 Ống cấp nước PPR PN10 D40 (3.7mm) Theo chương V của HSMT 25 m
37 Ống cấp nước PPR PN10 D32 (2.9mm) Theo chương V của HSMT 50 m
38 Ống cấp nước PPR PN10 D25 (2.8mm) Theo chương V của HSMT 30 m
39 Ống cấp nước PPR PN10 D20 (2.3mm) Theo chương V của HSMT 35 m
40 Ống cấp nước PPR PN20 D20 (3.4mm) Theo chương V của HSMT 30 m
41 Măng sông PPR D40 Theo chương V của HSMT 10 cái
42 Măng sông PPR D32 Theo chương V của HSMT 15 cái
43 Măng sông PPR D25 Theo chương V của HSMT 15 cái
44 Măng sông PPR D20 Theo chương V của HSMT 20 cái
45 Cút 90 PPR D50 Theo chương V của HSMT 10 cái
46 Cút 90 PPR D40 Theo chương V của HSMT 12 cái
47 Cút 90 PPR D32 Theo chương V của HSMT 15 cái
48 Cút 90 PPR D25 Theo chương V của HSMT 20 cái
49 Cút 90 PPR D20 Theo chương V của HSMT 38 cái
50 Tê PPR D50 Theo chương V của HSMT 2 cái
51 Tê PPR D40 Theo chương V của HSMT 8 cái
52 Tê PPR D32 Theo chương V của HSMT 15 cái
53 Tê PPR D25 Theo chương V của HSMT 15 cái
54 Tê PPR D20 Theo chương V của HSMT 20 cái
55 Tê thu PPR D50-40-50 Theo chương V của HSMT 5 cái
56 Tê thu PPR D40-32-40 Theo chương V của HSMT 6 cái
57 Tê thu PPR D32-25-32 Theo chương V của HSMT 10 cái
58 Tê thu PPR D32-20-32 Theo chương V của HSMT 10 cái
59 Tê thu PPR D25-20-25 Theo chương V của HSMT 24 cái
60 Côn chuyển PPR D40/32 Theo chương V của HSMT 5 cái
61 Côn chuyển PPR D32/25 Theo chương V của HSMT 15 cái
62 Côn chuyển PPR D32/20 Theo chương V của HSMT 5 cái
63 Côn chuyển PPR D25/20 Theo chương V của HSMT 23 cái
64 Cút nối ren trong PPR D20 Theo chương V của HSMT 80 cái
65 Nối thẳng ren trong PPR D20 Theo chương V của HSMT 5 cái
66 Van khóa D40 Theo chương V của HSMT 1 cái
67 Rắc co D40 Theo chương V của HSMT 4 cái
68 Van khóa D32 Theo chương V của HSMT 3 cái
69 Rắc co D32 Theo chương V của HSMT 6 cái
70 Vật tư hệ thống cấp nước Theo chương V của HSMT 1
71 Ống thoát nước UPVC D114 (4.9mm) Theo chương V của HSMT 35 m
72 Ống thoát nước UPVC D90 (3.8mm) Theo chương V của HSMT 40 m
73 Ống thoát nước UPVC D60 (3.0mm) Theo chương V của HSMT 45 m
74 Ống thoát nước UPVC D42 (2.4mm) Theo chương V của HSMT 20 m
75 Măng sông UPVC D114 Theo chương V của HSMT 5 cái
76 Măng sông UPVC D90 Theo chương V của HSMT 5 cái
77 Măng sông UPVC D60 Theo chương V của HSMT 5 cái
78 Cút 45 UPVC D114 Theo chương V của HSMT 20 cái
79 Cút 45 UPVC D90 Theo chương V của HSMT 15 cái
80 Cút 45 UPVC D60 Theo chương V của HSMT 50 cái
81 Cút 45 UPVC D42 Theo chương V của HSMT 25 cái
82 Y UPVC D114 Theo chương V của HSMT 16 cái
83 Y UPVC D90 Theo chương V của HSMT 10 cái
84 Y UPVC D60 Theo chương V của HSMT 35 cái
85 Y chuyển UPVC D114 - 90 Theo chương V của HSMT 3 cái
86 Y chuyển UPVC D114 - 60 Theo chương V của HSMT 3 cái
87 Y chuyển UPVC 90 - 60 Theo chương V của HSMT 5 cái
88 Y chuyển UPVC 60 - 42 Theo chương V của HSMT 12 cái
89 Côn chuyển UPVC D114 - 90 Theo chương V của HSMT 4 cái
90 Côn chuyển UPVC D114 - 60 Theo chương V của HSMT 2 cái
91 Côn chuyển UPVC 90 - 60 Theo chương V của HSMT 10 cái
92 Côn chuyển UPVC 60 - 42 Theo chương V của HSMT 12 cái
93 Tê UPVC D90 Theo chương V của HSMT 5 cái
94 Tê UPVC D60 Theo chương V của HSMT 10 cái
95 Bịt xả UPVC D114 Theo chương V của HSMT 30 cái
96 Bịt xả UPVC D90 Theo chương V của HSMT 8 cái
97 Bịt xả UPVC D60 Theo chương V của HSMT 6 cái
98 Cút 90 UPVC D114 Theo chương V của HSMT 10 cái
99 Cút 90 UPVC D90 Theo chương V của HSMT 7 cái
100 Cút 90 UPVC D60 Theo chương V của HSMT 25 cái
101 Cút 90 UPVC D42 Theo chương V của HSMT 16 cái
102 Giá đỡ ống UPVC D114 Theo chương V của HSMT 8 bộ
103 Giá đỡ ống UPVC D90 Theo chương V của HSMT 30 bộ
104 Giá đỡ ống UPVC D60 Theo chương V của HSMT 35 bộ
105 Vật tư phụ hệ thống thoát nước Theo chương V của HSMT 1
106 Ông PVC D60 dày 3.0mm Theo chương V của HSMT 75 m
107 Cút 45 PVC D60 Theo chương V của HSMT 32 cái
108 Cút 90 PVC D60 Theo chương V của HSMT 16 cái
109 Phễu thu nước mưa có ngăn mùi Theo chương V của HSMT 7 cái
110 Quả cầu chắn rác Inox DN100 Theo chương V của HSMT 8 cái
111 Vật tư phụ hệ thống thoát nước mưa Theo chương V của HSMT 1
D PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Quạt hút gắn tường Model: KCE 100, công suất: 100m3/h Theo chương V của HSMT 4 cái
2 Ống đồng đường kính 0.95x0.81mm Theo chương V của HSMT 60 m
3 Ống đồng đường kính 15.9x0.81mm Theo chương V của HSMT 60 m
4 Cách nhiệt ống đồng D10mx2mLx10mmT Theo chương V của HSMT 60 m
5 Cách nhiệt ống đồng D16mx2mLx10mmT Theo chương V của HSMT 60 m
6 Ti treo đường ống đồng M8 L=1m Theo chương V của HSMT 5 Bộ
7 Cùm treo ống đồng M8 L=1m Theo chương V của HSMT 5 Cái
8 Gas R32 nạp thêm Theo chương V của HSMT 5 kg
9 Ốc nở thép treo máy Theo chương V của HSMT 5 Bộ
10 Bạc đạn M10 Theo chương V của HSMT 5 Bộ
11 Keo con chó Theo chương V của HSMT 5 Kg
12 Que hàn bạc Theo chương V của HSMT 1 Kg
13 N2 Theo chương V của HSMT 1 chai
14 O2 Theo chương V của HSMT 2 chai
15 Giá đỡ dàn nóng V4 treo tường 9.Btu/h-36.000Btu/h Theo chương V của HSMT 5 Bộ
16 Vật tư phụ (ecu, bulong) Theo chương V của HSMT 1
17 Ống PVC D21x1,8mm Theo chương V của HSMT 45 m
18 Ống PVC D42x2,0mm Theo chương V của HSMT 60 m
19 Cách nhiệt ống nước xả D21x10mmT Theo chương V của HSMT 45 m
20 Cách nhiệt ống nước xả D42x10mmT Theo chương V của HSMT 60 m
21 Phụ kiện PVC cho nước ngưng (Co, lơi, Y, T…) Theo chương V của HSMT 1
22 Dây diện CU/PVC 3x1Cx4.0mm2 Theo chương V của HSMT 60 m
23 Dây điện CU/PVC 3x1Cx4.0mm2 Theo chương V của HSMT 90 m
24 Ống luồng dây điện D16mm Theo chương V của HSMT 60 m
25 Ống luồn dây điện D20mm Theo chương V của HSMT 90 m
26 Phụ kiện lắp đặt (bách treo, ti treo, eru, đầu cos, băng keo…) Theo chương V của HSMT 1
E PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Cáp quang 8FO Theo chương V của HSMT 50 m
2 Coverter quang Theo chương V của HSMT 1 cái
3 Switch 12port 10/100/1000 Mpbs Theo chương V của HSMT 2 cái
4 Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi Theo chương V của HSMT 200 m
5 Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng, 1 HU Theo chương V của HSMT 1 bộ
6 Outlet mạng Theo chương V của HSMT 11 cái
7 Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m Theo chương V của HSMT 11 sợi
8 Thanh quản lý dây nhảy 1HU Theo chương V của HSMT 1 cái
9 Tủ rack 19'' 12U + nguồn 6 ổ cắm Theo chương V của HSMT 2 cái
10 UPS 1 KVA Theo chương V của HSMT 1 bộ
11 Tổng đài điện thoại 3 Co, 15 ext Theo chương V của HSMT 1 bộ
12 Điện thoại để bàn Theo chương V của HSMT 7 cái
13 Bàn lập trình Theo chương V của HSMT 1 cái
14 Hộp cáp điện thoại 20 đôi (gồm đế và phiến) Theo chương V của HSMT 7 hộp
15 Dây cáp mạng Cat5 4 đôi Theo chương V của HSMT 120 m
16 Outet điện thoại Theo chương V của HSMT 7 cái
17 Loa gắn tường 20W Theo chương V của HSMT 6 cái
18 Dây tín hiệu âm thanh Theo chương V của HSMT 80 m
19 Ống nhựa SP D20mm Theo chương V của HSMT 200 m
20 Ống HDPE D110/80 Theo chương V của HSMT 40 m
21 Mặt nạ 1 lỗ Theo chương V của HSMT 18 cái
22 Đế âm tường Theo chương V của HSMT 18 cái
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét CIRPROTEC NLP 1100-15 (hoặc tương đương) + khớp nối kim thu sét Theo chương V của HSMT 1 cái
2 Đế trụ + trụ đỡ kim thu sét STK D60 sơn bảo vệ Theo chương V của HSMT 1 bộ
3 Cáp thoát sét CU/PVC S=50mm2 Theo chương V của HSMT 60 m
4 Cáp thoát sét đồng trần CU S=50mm2 Theo chương V của HSMT 20 m
5 Cọc tiếp địa 16mm2, dài 12000m Theo chương V của HSMT 2 cọc
6 Ống SP D32 Theo chương V của HSMT 40 m
7 Hộp kiểm tra điện trở 210x150 Theo chương V của HSMT 2 hộp
8 Hàn đồng Theo chương V của HSMT 2 bộ
9 Tăng đơ Theo chương V của HSMT 3 bộ
10 Dây neo cột Theo chương V của HSMT 60 m
11 Khoan giếng sâu 12m Theo chương V của HSMT 2 lỗ
12 Phụ kiện lắp đặt Theo chương V của HSMT 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->