Gói thầu: Xây lắp Cải tạo nâng cấp Hội trường Ban chỉ huy quân sự quận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210560257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cải tạo nâng cấp Hội trường Ban chỉ huy quân sự quận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB tập trung của quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 17:55:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,601,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của HSMT | 10,119 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của HSMT | 16,3228 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của HSMT | 65,795 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ 50x100x1,8 | Theo chương V của HSMT | 1,1598 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V của HSMT | 240,768 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch lát nền hiện trạng 300x300 | Theo chương V của HSMT | 202,073 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đá bậc cấp | Theo chương V của HSMT | 46,2025 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V của HSMT | 9,3633 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V của HSMT | 5 | công |
| 10 | Tháo dỡ xí bệt + vòi xịt | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ lavabo + phụ kiện | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phễu thu sàn có ngăn mùi KT 110x110 | Theo chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ âu tiểu nam | Theo chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Xúc giá hạ đi đổ | Theo chương V của HSMT | 39,8465 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của HSMT | 39,8465 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 9 km tiếp theo) | Theo chương V của HSMT | 39,8465 | m3 |
| 17 | Khoan lỗ, cấy thép bằng phụ gia Sika liên kết 731 (hoặc tương đương) | Theo chương V của HSMT | 366 | lỗ khoan |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông dầm móng cũ để tạo liên kết | Theo chương V của HSMT | 3,585 | m2 |
| 19 | Quét lớp kết dính Sika 732 liên kết bê tông cũ và bê tông mới | Theo chương V của HSMT | 3,585 | m2 |
| 20 | Đào bể nước ngầm bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo chương V của HSMT | 13,36 | m3 |
| 21 | Bê tông lót đáy bể, chiều rộng | Theo chương V của HSMT | 0,6 | m3 |
| 22 | Bê tông đáy bể nước ngầm, đá 1x2, mac 200 | Theo chương V của HSMT | 0,6686 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể nước ngầm. Hố ga bơm | Theo chương V của HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép đáy bể nước ngầm, đường kinh d | Theo chương V của HSMT | 0,0416 | tấn |
| 25 | Xây tường bể nước ngầm, dày | Theo chương V của HSMT | 2,124 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài bể nước ngầm dày 2cm, mac 75 | Theo chương V của HSMT | 15,51 | m2 |
| 27 | Láng thành và đáy bể nước ngầm, hố ga, dày 3,0mm, có đánh màu, VXM M75 | Theo chương V của HSMT | 16,3 | m2 |
| 28 | SXLD bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo chương V của HSMT | 0,5848 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chương V của HSMT | 0,0341 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V của HSMT | 0,0526 | tấn |
| 31 | Lắp dựng tấm đan, thủ công, trọng lượng >50 kg | Theo chương V của HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của HSMT | 0,0477 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (trong tổng cự ly 10km) | Theo chương V của HSMT | 0,0859 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 4km tiếp theo, ô tô 5 tấn, , đất cấp 2 (trong tổng cự ly 10km) | Theo chương V của HSMT | 0,0859 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 5km còn lại, ô tô 5 tấn, đất cấp 2 (trong tổng cự ly 10km) | Theo chương V của HSMT | 0,0859 | 100m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 6,8606 | m3 |
| 37 | Bê tông Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, M250, h | Theo chương V của HSMT | 13,1335 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn, đá 1x2, M250, h | Theo chương V của HSMT | 28,6853 | m3 |
| 39 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, M250, h | Theo chương V của HSMT | 1,2549 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của HSMT | 5,0028 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 1,2643 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 1,3134 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 2,8045 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V của HSMT | 0,1305 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của HSMT | 0,8853 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 0,2497 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 1,3219 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 0,565 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 4,0581 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 3,0095 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 0,2082 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 0,3327 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 0,0935 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của HSMT | 0,1363 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng dày 200 gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 68,066 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng dày 100 gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 4,9715 | m3 |
| 57 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19 h | Theo chương V của HSMT | 7,8811 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 5,76 | m2 |
| 59 | Ốp tường khu vệ sinh, gạch granite 300x600 | Theo chương V của HSMT | 59,94 | m2 |
| 60 | Lát nền gạch granite 600x600 | Theo chương V của HSMT | 388,84 | m2 |
| 61 | Lát nền khu vệ sinh 600x600 chống trượt | Theo chương V của HSMT | 10,15 | m2 |
| 62 | Ốp gạch chân tường 120x600 | Theo chương V của HSMT | 22,5096 | m2 |
| 63 | Ốp gạch Inax lan can mặt tiền | Theo chương V của HSMT | 49,285 | m2 |
| 64 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cấp cầu thang; bậc tam cấp | Theo chương V của HSMT | 62,529 | m2 |
| 65 | Lát đá Granite tự nhiên dưới chân cửa đi | Theo chương V của HSMT | 5,197 | m2 |
| 66 | Quét 3 lớp chống thấm sê nô, ô văng, khu vệ sinh | Theo chương V của HSMT | 112,6535 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 102,8935 | m2 |
| 68 | GCLD Cửa đi nhôm Xingfa , kính cường lực dày 08 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh ) | Theo chương V của HSMT | 78,03 | m2 |
| 69 | GCLD Cửa sổ nhôm Xingfa , kính cường lực dày 08 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện)) | Theo chương V của HSMT | 33,48 | m2 |
| 70 | GCLD Lan can cầu thang, lan can Inox 304 (gồm Vật tư + Phụ kiện+ nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V của HSMT | 8,9454 | m2 |
| 71 | GCLD Tay vịn Inox D80 lan can mặt tiền | Theo chương V của HSMT | 69,85 | m |
| 72 | GCLD vách ngăn compact (bao gồm vật tư + phụ kiện + nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V của HSMT | 0,8 | m2 |
| 73 | Trần tấm thả thạch cao chống ẩm (bao gồm vật tư + phụ kiện + nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V của HSMT | 5,02 | m2 |
| 74 | Trần thạch cao khung chìm chống ẩm (bao gồm vật tư + phụ kiện + nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chương V của HSMT | 111,74 | m2 |
| 75 | Sản xuất xà gồ 50x100x20x2 | Theo chương V của HSMT | 2,3727 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ 50x100x20x2 | Theo chương V của HSMT | 2,3727 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 242,33 | 1m2 |
| 78 | GCLD Bu lông D14 | Theo chương V của HSMT | 424 | cái |
| 79 | Lợp mái tôn mạ kẽm màu đỏ dày 0,5mm | Theo chương V của HSMT | 2,8119 | 100m2 |
| 80 | Đắp vữa, dày 2cm, VXM#75 | Theo chương V của HSMT | 63,0613 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 419,171 | m2 |
| 82 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V của HSMT | 348,805 | m2 |
| 83 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, VXM75 | Theo chương V của HSMT | 36,041 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, cầu thang, lam đứng dày 1,5cm, VXM75 | Theo chương V của HSMT | 83,1415 | m2 |
| 85 | Trát dầm dày 1,5 cm, VXM75 | Theo chương V của HSMT | 87,0403 | m2 |
| 86 | Trát trần dày 1,5 cm, VXM75 | Theo chương V của HSMT | 163,692 | m2 |
| 87 | Vệ sinh tường hiện trạng | Theo chương V của HSMT | 411,96 | m2 |
| 88 | Bả Ma tít vào tường ngoài nhà (xây mới) | Theo chương V của HSMT | 408,301 | m2 |
| 89 | Bả Ma tít vào tường trong nhà (xây mới) | Theo chương V của HSMT | 758,391 | m2 |
| 90 | Bả Ma tít vào cột, dầm, sàn (xây mới) | Theo chương V của HSMT | 445,6138 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (xây mới + hiện trạng) | Theo chương V của HSMT | 1.204,0048 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (xây mới + hiện trạng) | Theo chương V của HSMT | 457,586 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Theo chương V của HSMT | 5,4825 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà (tính thêm cho 1 tháng thi công tiếp theo, chỉ tính vật tư) | Theo chương V của HSMT | 5,4825 | 100m2 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn đơn led áp trần D300, loại gắn áp trần bóng led 220V-10W, ánh sáng trắng | Theo chương V của HSMT | 33 | bộ |
| 2 | Máng đơn đèn led 0,6m, loại gắn tường bóng led 220V-1x18W, ánh sáng trắng | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máng đôi đèn led 1,2m, loại gắn nổi bóng led 220V-2x18W, ánh sáng trắng | Theo chương V của HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Đèn sự cố tự sạc 6V-2x4W, ánh sáng trắng | Theo chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đơn ngầm tường 3 cực 16A | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 6 | Đèn chỉ lối thoát hiểm bóng huỳnh quang T5 10W - Ballast điện tử - bộ lưu điện 2h | Theo chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Quạt hút, loại gắn tường lưu lượng 50L/S, P=100PA | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 8 | Quạt đảo gắn trần D450-50W | Theo chương V của HSMT | 16 | cái |
| 9 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo chương V của HSMT | 4 | hộp |
| 10 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo chương V của HSMT | 24 | hộp |
| 11 | Mặt công tắc 3 lỗ | Theo chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo chương V của HSMT | 37 | cái |
| 13 | Công tắc đơn 2 chiều 10A | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 14 | Công tắc đôi DIMMER, 220V-500W | Theo chương V của HSMT | 16 | cái |
| 15 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A | Theo chương V của HSMT | 35 | cái |
| 16 | Cáp CU/PVC 1.5mm2 | Theo chương V của HSMT | 2.200 | m |
| 17 | Cáp CU/PVC 2.5mm2 | Theo chương V của HSMT | 900 | m |
| 18 | Cáp CU/PVC 4.0mm2 | Theo chương V của HSMT | 800 | m |
| 19 | Cáp CU/PVC 6.0mm2 | Theo chương V của HSMT | 500 | m |
| 20 | Cáp CU/PVC 10.0mm2 | Theo chương V của HSMT | 200 | m |
| 21 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3Cx50+1Cx50)mm2 | Theo chương V của HSMT | 100 | m |
| 22 | Ống nhựa SP D16 | Theo chương V của HSMT | 800 | m |
| 23 | Ống nhựa SP D20 | Theo chương V của HSMT | 400 | m |
| 24 | Ống nhựa SP D25 | Theo chương V của HSMT | 250 | m |
| 25 | Ống nhựa SP D32 | Theo chương V của HSMT | 100 | m |
| 26 | Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp điện | Theo chương V của HSMT | 20 | m |
| 27 | Ống PVC D60 | Theo chương V của HSMT | 10 | m |
| 28 | Băng keo điện | Theo chương V của HSMT | 8 | cuộn |
| 29 | Đế âm nhựa | Theo chương V của HSMT | 50 | hộp |
| 30 | Hộp nhựa 150x150 | Theo chương V của HSMT | 10 | hộp |
| 31 | Hộp nhựa 100x100 | Theo chương V của HSMT | 20 | hộp |
| 32 | Tủ điện (TĐT) : tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm: KT: 600x800x300 | Theo chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 33 | MCB - 3 pha -60A 10KA | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 34 | MCB - 3 pha -50A 10KA | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 35 | MCB - 1 pha -32A 6KA | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 36 | MCB - 1 pha -16A 4,5KA | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện tầng 2 (TĐ-02) : loại EMC 12 đường | Theo chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 38 | MCB - 3 pha -50A 6KA | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 39 | MCB - 3 pha -40A 6KA | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 40 | MCB - 1 pha -16A 4,5KA | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 41 | Tủ điện tầng 2 (TĐ-01) : loại EMC 10 đường | Theo chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 42 | MCB - 3 pha -40A 4,5KA | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 43 | MCB - 1 pha -25A 4,5KA | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 44 | MCB - 1 pha -16A 4,5KA | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 45 | Tủ điện tầng 1 (TĐ1-01, TDD1-02, TDD1-03; TDD1-04) : loại EMC 6 đường | Theo chương V của HSMT | 4 | 1 tủ |
| 46 | MCB - 1 pha -32A 4,5KA | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 47 | MCB - 1 pha -25A 4,5KA | Theo chương V của HSMT | 9 | cái |
| 48 | MCB - 1 pha -16A 4,5KA | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 49 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 50 | Cọc mạ đồng D16, L=3m, | Theo chương V của HSMT | 4 | cọc |
| 51 | Măng sông nối cọc | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 52 | Dây đồng trần S=10mm2 | Theo chương V của HSMT | 5 | m |
| 53 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V của HSMT | 2 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo chương V của HSMT | 2 | m3 |
| 55 | Phụ kiện khác (que hàn ..) | Theo chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 56 | Các vật tư phụ không thống kê chi tiết | Theo chương V của HSMT | 1 | Lô |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt | Theo chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Vòi xịt | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van chặn khóa | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Hộp giấy | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lavabo | Theo chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Vòi rửa lavabo | Theo chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Phễu thu sàn ngăn mùi (150x150) | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 8 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 9 | Bồn nước Inox 1500L | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bồn nước Inox 2000L | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bơm cấp nước sinh hoạt động cơ điện Q=10m3/h, H=24m | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Van phao điện | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van phao cơ DN40 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van 1 chiều DN32 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van khóa PPR DN50 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van khóa PPR DN40 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Luppe DN40 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 18 | Mối nối mềm DN40 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Mối nối mềm DN32 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 20 | Y lọc DN40 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 21 | Rắc co ren ngoài PPR D40 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Nối thắng ren ngoài PPR D40 | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D40 | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 24 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Vật tư phụ bơm cấp nước | Theo chương V của HSMT | 1 | lô |
| 26 | Đồng hồ nước DN15 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 27 | Rắc co ren ngoài PPR D50 | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 28 | Ống PPR D50 | Theo chương V của HSMT | 20 | m |
| 29 | Van khóa DN40 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 30 | Van 1 chiều DN40 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 31 | Côn chuyển PPRD50/20 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 32 | Rắc co ren trong STK DN40 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cút 90 PPR D50 | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 34 | NIP STK DN40 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 35 | Măng sông PPR D50 | Theo chương V của HSMT | 10 | cái |
| 36 | Ống cấp nước PPR PN10 D40 (3.7mm) | Theo chương V của HSMT | 25 | m |
| 37 | Ống cấp nước PPR PN10 D32 (2.9mm) | Theo chương V của HSMT | 50 | m |
| 38 | Ống cấp nước PPR PN10 D25 (2.8mm) | Theo chương V của HSMT | 30 | m |
| 39 | Ống cấp nước PPR PN10 D20 (2.3mm) | Theo chương V của HSMT | 35 | m |
| 40 | Ống cấp nước PPR PN20 D20 (3.4mm) | Theo chương V của HSMT | 30 | m |
| 41 | Măng sông PPR D40 | Theo chương V của HSMT | 10 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D32 | Theo chương V của HSMT | 15 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D25 | Theo chương V của HSMT | 15 | cái |
| 44 | Măng sông PPR D20 | Theo chương V của HSMT | 20 | cái |
| 45 | Cút 90 PPR D50 | Theo chương V của HSMT | 10 | cái |
| 46 | Cút 90 PPR D40 | Theo chương V của HSMT | 12 | cái |
| 47 | Cút 90 PPR D32 | Theo chương V của HSMT | 15 | cái |
| 48 | Cút 90 PPR D25 | Theo chương V của HSMT | 20 | cái |
| 49 | Cút 90 PPR D20 | Theo chương V của HSMT | 38 | cái |
| 50 | Tê PPR D50 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 51 | Tê PPR D40 | Theo chương V của HSMT | 8 | cái |
| 52 | Tê PPR D32 | Theo chương V của HSMT | 15 | cái |
| 53 | Tê PPR D25 | Theo chương V của HSMT | 15 | cái |
| 54 | Tê PPR D20 | Theo chương V của HSMT | 20 | cái |
| 55 | Tê thu PPR D50-40-50 | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 56 | Tê thu PPR D40-32-40 | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 57 | Tê thu PPR D32-25-32 | Theo chương V của HSMT | 10 | cái |
| 58 | Tê thu PPR D32-20-32 | Theo chương V của HSMT | 10 | cái |
| 59 | Tê thu PPR D25-20-25 | Theo chương V của HSMT | 24 | cái |
| 60 | Côn chuyển PPR D40/32 | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 61 | Côn chuyển PPR D32/25 | Theo chương V của HSMT | 15 | cái |
| 62 | Côn chuyển PPR D32/20 | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 63 | Côn chuyển PPR D25/20 | Theo chương V của HSMT | 23 | cái |
| 64 | Cút nối ren trong PPR D20 | Theo chương V của HSMT | 80 | cái |
| 65 | Nối thẳng ren trong PPR D20 | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 66 | Van khóa D40 | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 67 | Rắc co D40 | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 68 | Van khóa D32 | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 69 | Rắc co D32 | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 70 | Vật tư hệ thống cấp nước | Theo chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 71 | Ống thoát nước UPVC D114 (4.9mm) | Theo chương V của HSMT | 35 | m |
| 72 | Ống thoát nước UPVC D90 (3.8mm) | Theo chương V của HSMT | 40 | m |
| 73 | Ống thoát nước UPVC D60 (3.0mm) | Theo chương V của HSMT | 45 | m |
| 74 | Ống thoát nước UPVC D42 (2.4mm) | Theo chương V của HSMT | 20 | m |
| 75 | Măng sông UPVC D114 | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 76 | Măng sông UPVC D90 | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 77 | Măng sông UPVC D60 | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 78 | Cút 45 UPVC D114 | Theo chương V của HSMT | 20 | cái |
| 79 | Cút 45 UPVC D90 | Theo chương V của HSMT | 15 | cái |
| 80 | Cút 45 UPVC D60 | Theo chương V của HSMT | 50 | cái |
| 81 | Cút 45 UPVC D42 | Theo chương V của HSMT | 25 | cái |
| 82 | Y UPVC D114 | Theo chương V của HSMT | 16 | cái |
| 83 | Y UPVC D90 | Theo chương V của HSMT | 10 | cái |
| 84 | Y UPVC D60 | Theo chương V của HSMT | 35 | cái |
| 85 | Y chuyển UPVC D114 - 90 | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 86 | Y chuyển UPVC D114 - 60 | Theo chương V của HSMT | 3 | cái |
| 87 | Y chuyển UPVC 90 - 60 | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 88 | Y chuyển UPVC 60 - 42 | Theo chương V của HSMT | 12 | cái |
| 89 | Côn chuyển UPVC D114 - 90 | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 90 | Côn chuyển UPVC D114 - 60 | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 91 | Côn chuyển UPVC 90 - 60 | Theo chương V của HSMT | 10 | cái |
| 92 | Côn chuyển UPVC 60 - 42 | Theo chương V của HSMT | 12 | cái |
| 93 | Tê UPVC D90 | Theo chương V của HSMT | 5 | cái |
| 94 | Tê UPVC D60 | Theo chương V của HSMT | 10 | cái |
| 95 | Bịt xả UPVC D114 | Theo chương V của HSMT | 30 | cái |
| 96 | Bịt xả UPVC D90 | Theo chương V của HSMT | 8 | cái |
| 97 | Bịt xả UPVC D60 | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 98 | Cút 90 UPVC D114 | Theo chương V của HSMT | 10 | cái |
| 99 | Cút 90 UPVC D90 | Theo chương V của HSMT | 7 | cái |
| 100 | Cút 90 UPVC D60 | Theo chương V của HSMT | 25 | cái |
| 101 | Cút 90 UPVC D42 | Theo chương V của HSMT | 16 | cái |
| 102 | Giá đỡ ống UPVC D114 | Theo chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 103 | Giá đỡ ống UPVC D90 | Theo chương V của HSMT | 30 | bộ |
| 104 | Giá đỡ ống UPVC D60 | Theo chương V của HSMT | 35 | bộ |
| 105 | Vật tư phụ hệ thống thoát nước | Theo chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 106 | Ông PVC D60 dày 3.0mm | Theo chương V của HSMT | 75 | m |
| 107 | Cút 45 PVC D60 | Theo chương V của HSMT | 32 | cái |
| 108 | Cút 90 PVC D60 | Theo chương V của HSMT | 16 | cái |
| 109 | Phễu thu nước mưa có ngăn mùi | Theo chương V của HSMT | 7 | cái |
| 110 | Quả cầu chắn rác Inox DN100 | Theo chương V của HSMT | 8 | cái |
| 111 | Vật tư phụ hệ thống thoát nước mưa | Theo chương V của HSMT | 1 | Lô |
| D | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Quạt hút gắn tường Model: KCE 100, công suất: 100m3/h | Theo chương V của HSMT | 4 | cái |
| 2 | Ống đồng đường kính 0.95x0.81mm | Theo chương V của HSMT | 60 | m |
| 3 | Ống đồng đường kính 15.9x0.81mm | Theo chương V của HSMT | 60 | m |
| 4 | Cách nhiệt ống đồng D10mx2mLx10mmT | Theo chương V của HSMT | 60 | m |
| 5 | Cách nhiệt ống đồng D16mx2mLx10mmT | Theo chương V của HSMT | 60 | m |
| 6 | Ti treo đường ống đồng M8 L=1m | Theo chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Cùm treo ống đồng M8 L=1m | Theo chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Gas R32 nạp thêm | Theo chương V của HSMT | 5 | kg |
| 9 | Ốc nở thép treo máy | Theo chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Bạc đạn M10 | Theo chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Keo con chó | Theo chương V của HSMT | 5 | Kg |
| 12 | Que hàn bạc | Theo chương V của HSMT | 1 | Kg |
| 13 | N2 | Theo chương V của HSMT | 1 | chai |
| 14 | O2 | Theo chương V của HSMT | 2 | chai |
| 15 | Giá đỡ dàn nóng V4 treo tường 9.Btu/h-36.000Btu/h | Theo chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 16 | Vật tư phụ (ecu, bulong) | Theo chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 17 | Ống PVC D21x1,8mm | Theo chương V của HSMT | 45 | m |
| 18 | Ống PVC D42x2,0mm | Theo chương V của HSMT | 60 | m |
| 19 | Cách nhiệt ống nước xả D21x10mmT | Theo chương V của HSMT | 45 | m |
| 20 | Cách nhiệt ống nước xả D42x10mmT | Theo chương V của HSMT | 60 | m |
| 21 | Phụ kiện PVC cho nước ngưng (Co, lơi, Y, T…) | Theo chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 22 | Dây diện CU/PVC 3x1Cx4.0mm2 | Theo chương V của HSMT | 60 | m |
| 23 | Dây điện CU/PVC 3x1Cx4.0mm2 | Theo chương V của HSMT | 90 | m |
| 24 | Ống luồng dây điện D16mm | Theo chương V của HSMT | 60 | m |
| 25 | Ống luồn dây điện D20mm | Theo chương V của HSMT | 90 | m |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt (bách treo, ti treo, eru, đầu cos, băng keo…) | Theo chương V của HSMT | 1 | Lô |
| E | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cáp quang 8FO | Theo chương V của HSMT | 50 | m |
| 2 | Coverter quang | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Switch 12port 10/100/1000 Mpbs | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | Theo chương V của HSMT | 200 | m |
| 5 | Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng, 1 HU | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Outlet mạng | Theo chương V của HSMT | 11 | cái |
| 7 | Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m | Theo chương V của HSMT | 11 | sợi |
| 8 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tủ rack 19'' 12U + nguồn 6 ổ cắm | Theo chương V của HSMT | 2 | cái |
| 10 | UPS 1 KVA | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tổng đài điện thoại 3 Co, 15 ext | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Điện thoại để bàn | Theo chương V của HSMT | 7 | cái |
| 13 | Bàn lập trình | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 14 | Hộp cáp điện thoại 20 đôi (gồm đế và phiến) | Theo chương V của HSMT | 7 | hộp |
| 15 | Dây cáp mạng Cat5 4 đôi | Theo chương V của HSMT | 120 | m |
| 16 | Outet điện thoại | Theo chương V của HSMT | 7 | cái |
| 17 | Loa gắn tường 20W | Theo chương V của HSMT | 6 | cái |
| 18 | Dây tín hiệu âm thanh | Theo chương V của HSMT | 80 | m |
| 19 | Ống nhựa SP D20mm | Theo chương V của HSMT | 200 | m |
| 20 | Ống HDPE D110/80 | Theo chương V của HSMT | 40 | m |
| 21 | Mặt nạ 1 lỗ | Theo chương V của HSMT | 18 | cái |
| 22 | Đế âm tường | Theo chương V của HSMT | 18 | cái |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét CIRPROTEC NLP 1100-15 (hoặc tương đương) + khớp nối kim thu sét | Theo chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đế trụ + trụ đỡ kim thu sét STK D60 sơn bảo vệ | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cáp thoát sét CU/PVC S=50mm2 | Theo chương V của HSMT | 60 | m |
| 4 | Cáp thoát sét đồng trần CU S=50mm2 | Theo chương V của HSMT | 20 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa 16mm2, dài 12000m | Theo chương V của HSMT | 2 | cọc |
| 6 | Ống SP D32 | Theo chương V của HSMT | 40 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở 210x150 | Theo chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Hàn đồng | Theo chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tăng đơ | Theo chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Dây neo cột | Theo chương V của HSMT | 60 | m |
| 11 | Khoan giếng sâu 12m | Theo chương V của HSMT | 2 | lỗ |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chương V của HSMT | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi