Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Hiền Quan huyện Tam Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553155-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hiền Quan |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Hiền Quan huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 17:51:00 đến ngày 2021-05-31 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,965,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BIA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5664 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,739 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3054 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3054 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1005 | 1m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7169 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5043 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0185 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,593 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0886 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1706 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1672 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1166 | 0,1166 |
| 16 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7236 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,363 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7216 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,9024 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7236 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,13 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,72 | m |
| 24 | Đắp phù điêu nổi 3 thế hệ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Conson bê tông đỉnh mái | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lát gạch bậc tam cấp - Gạch coto Hạ Long 300x300 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,204 | m2 |
| 27 | Cát đen tôn nền nhà bia | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,463 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2751 | m3 |
| 29 | Lát gạch đất nung-Coto Hạ long 400x400mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4396 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 31 | Nhân công khắc chữ sơn phủ nhũ vàng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| B | CẢI TẠO NHÀ 8 MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1217 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,224 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,6167 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,5864 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1217 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1217 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5782 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,713 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,84 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn Đá granít tự nhiên | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,328 | m2 |
| 12 | Ốp Đá granít tự nhiên Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 249,2031 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1472 | 100m2 |
| 15 | Đài sen inox mạ đồng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Bộ chữ Inox mạ đồng nổi cao 150 : TỔ QUỐC GHI CÔNG | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2614 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0069 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 23 | Lư hương bằng đá tự nhiên nguyên khối | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Bàn đặt lễ bằng đá tự nhiên nguyên khối | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | MỘ TRÍ (36 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,5234 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5026 | m3 |
| 3 | Xây hố mộ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,0704 | m3 |
| 4 | Cát đen lấp hố | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,89 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2416 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2392 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3693 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | 1 cau kien |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,936 | m2 |
| 10 | Bức tựa đầu bằng đá tấm nguyên khối KT: 600x350x60 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 11 | Bia ghi danh bằng đá Granit gắn vào bia mộ, khắc chữ, sơn phủ nhũ vàng 300x200x20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 12 | Bát nhang bằng sứ D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| D | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bậc ốp đá | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,644 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,992 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,048 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,644 | m2 |
| 11 | Cổng thép hộp sơn tĩnh điện (gồm cả bản lề, chốt, then cửa) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2896 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5331 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,144 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9792 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5331 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5331 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4176 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,1056 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,1056 | m2 |
| 9 | Gạch gốm hoa chanh 200x200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | viên |
| 10 | Hoa sen bằng sứ đầu trụ rào | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Đắp phào nổi 30x15, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,72 | m |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7582 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1571 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3749 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3226 | 100m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0294 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2754 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4351 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,301 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,396 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 622,9718 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,128 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 723,0998 | m2 |
| 25 | Gạch gốm hoa chanh 200x200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | viên |
| 26 | Hoa sen bằng sứ đầu trụ rào | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 27 | Đắp phào nổi 30x15, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 274,8 | m |
| F | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | 100m3/1km |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,28 | m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt bê tông | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 487,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0572 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3372 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3372 | m3 |
| 9 | Cát đệm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,823 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,896 | m3 |
| 11 | Lát gạch cotto Hạ Long 400x400 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 808,96 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3299 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,05 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,05 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3737 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1246 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5476 | m3 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5367 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5124 | m2 |
| 20 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3288 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9272 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3264 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,032 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 31 | Bản mã inox 304 bắt chân cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,137 | kg |
| 32 | Ke inox dày 5mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Bulong thép D16 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Cột cờ bằng inox 304 cao 8,5m gồm 3 đốt.Phụ kiện gồ: Dây cáp inox 304 dày 4 mm; 2 cụm Buly inox 304; 1 tăng đơ bằng inox 304; 5 Khóa cáp inox 304; 1 bóng tròn inox phi 100 trên đỉnh cột; 4 cây ren bằng thép phi 18 mm hàn sẵn thành khung để chôn bê tông; Cán cờ inox phi 16 mm. | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cột |
| G | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L<= 2,8m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | can den |
| 4 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | choá |
| 5 | Bóng đèn Led 150w | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đầu cap |
| 8 | Đánh số cột thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 cột |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cửa |
| 11 | Khung móng cột đèn cao áp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,584 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1792 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bao gồm chân cột cầu đèn 4 bóng PMMA D400 bằng cơ giới | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 19 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đầu cap |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 22 | Đánh số cột thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10 cột |
| 23 | Lắp cửa cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cửa |
| 24 | Khung móng cột đèn sân vườn M16x260x260x650 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng loại 400v-50A ngoài trời (bao gồm cả thiết bị và vỏ sơn tĩnh điện 2 lớp) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 32 | Lắp giá đỡ tủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | giá đỡ |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 1m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 39 | Đo điện trở tiếp địa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | he thống |
| 40 | Lắp đặt Cáp Cu/xlpe/dsta 4x16mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt Cáp ngầm PVC/PVC/dsta/xlpe 3x4+1x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,8 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,88 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/60 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,598 | 100 m |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5753 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát đen | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,583 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,362 | m3 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7191 | 100m2 |
| 48 | Lưới nilong bảo vệ cáp ngầm rộng 45cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,8 | m |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4382 | 1000v |
| 50 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.438,2 | Viên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi