Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559274-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 10:41:00 đến ngày 2021-06-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,727,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường Đường tỉnh 8C | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 224,56 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.598,17 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 936,892 | 1 m3 |
| 4 | Lu lại nền đường cũ đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 199,842 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 179,648 | 1 m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 428,92 | 1 m3 |
| 7 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,34 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M300 đá Dmax=40mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 753,84 | 1 m3 |
| 9 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6.295,94 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 852,82 | 1 m2 |
| 11 | Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông xi măng M300 đá Dmax=40mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 418,03 | 1 m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 32,43 | 1 m3 |
| 13 | Làm khe co mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.038 | 1 md |
| 14 | Làm khe giãn mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 201,5 | 1 md |
| 15 | Làm khe dọc mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.415,41 | 1 md |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 98,19 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 176 | 1 trụ |
| 18 | Lắp dựng trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 176 | 1 trụ |
| B | Cống vuông 75 Km1+226,98 Đường tỉnh 8C | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,592 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 53,76 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,327 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,52 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,77 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,88 | 1 m3 |
| 7 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,77 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 59,84 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cống vuông B=75cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8 | 1 ống |
| 10 | Làm mối nối ống cống vuông B=75cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 29,76 | 1 m2 |
| 12 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22,85 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,88 | 1 m2 |
| C | Cống vuông 2x(1x1)m Km0+033,6 Đường tỉnh 8C | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,224 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 124,32 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,815 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,682 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 34,88 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23,7 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,71 | 1 m3 |
| 8 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,76 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 95,32 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống vuông B=100cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14 | 1 ống |
| 11 | Làm mối nối ống cống vuông B=100cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12 | mối nối |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 68,32 | 1 m2 |
| 13 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 32,24 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 135,3 | 1 m2 |
| D | Đảm bảo giao thông Đường tỉnh 8C | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông Đường tỉnh 8C | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
| E | Nền, mặt đường Đường tỉnh 17B | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 559,97 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.232,924 | 1 m3 |
| 3 | Lu lại nền đường cũ đạt độ chặt K=0,98 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.255,248 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 447,976 | 1 m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 818,94 | 1 m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 756,92 | 1 m3 |
| 7 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 931,96 | 1 m3 |
| 8 | Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8.892,4 | 1 m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8.818,71 | 1 m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày bình quân 3cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 61,41 | 1 m2 |
| 11 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 42,81 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật 240x150cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7 | 1 bộ |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 76,5 | 1 m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mm màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11 | 1 m2 |
| 16 | Sản xuất trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 46 | 1 trụ |
| 17 | Lắp dựng trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 46 | 1 trụ |
| F | Nối cống Km0+462,54 Đường tỉnh 17B | |||
| 1 | Bê tông phủ bản mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,11 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,53 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,24 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,17 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,89 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,83 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép cống d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,037 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép cống d > 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,021 | 1 tấn |
| 11 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 lỗ |
| 12 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,098 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,93 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,38 | 1 m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,2 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 tấm |
| G | Nối cống Km0+689,72 Đường tỉnh 17B | |||
| 1 | Bê tông phủ bản mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,127 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,53 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,237 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,843 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,761 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,83 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép cống d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,037 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép cống d > 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,021 | 1 tấn |
| 11 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 lỗ |
| 12 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,03 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,26 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,05 | 1 m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,2 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 tấm |
| H | Nối cống Km1+100,87 Đường tỉnh 17B | |||
| 1 | Bê tông phủ bản mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,33 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,85 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,5 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,623 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,537 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,734 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24,784 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,021 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép cống d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,079 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép cống d > 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,039 | 1 tấn |
| 11 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 lỗ |
| 12 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,46 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,13 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,25 | 1 m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,2 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1 tấm |
| I | Cống bản Km1+464,08 Đường tỉnh 17B | |||
| 1 | Bê tông phủ bản mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,66 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,61 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,9 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,49 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,77 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 31 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép cống d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,387 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép cống d > 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,715 | 1 tấn |
| 11 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 lỗ |
| 12 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,04 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 30,93 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 39,69 | 1 m3 |
| 15 | Lắp đặt bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7 | 1 tấm |
| J | Cống bản Km1+491,87 Đường tỉnh 17B | |||
| 1 | Bê tông phủ bản mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,54 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,51 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,84 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,213 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,737 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,59 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 44 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép cống d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,387 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép cống d > 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,685 | 1 tấn |
| 11 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 lỗ |
| 12 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,18 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 42,54 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 51,19 | 1 m3 |
| 15 | Lắp đặt bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7 | 1 tấm |
| K | Đảm bảo giao thông Đường tỉnh 17B | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông Đường tỉnh 17B | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi