Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông + dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558211-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ dồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2086/QĐ-TTg năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 15:06:00 đến ngày 2021-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,371,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy (đất cấp I) | BVTK | 816,71 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly Ltb <=1000m | BVTK | 816,71 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn, rãnh dọc, đất cấp 2 bằng máy đào | BVTK | 361,76 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly Ltb <=1000m | BVTK | 361,76 | m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn, rãnh dọc, đất cấp 4 bằng máy đào | BVTK | 482,39 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly Ltb <=1000m | BVTK | 482,39 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền K95 bằng máy đầm 16T (mua đất để đắp) | BVTK | 2.729 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền K98 bằng máy 16T | BVTK | 451,1 | m3 |
| 9 | Lu tăng cường nền đường đạt K>=0,95 | BVTK | 230,12 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái ta luy | BVTK | 710,22 | m2 |
| 11 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới (mật độ cây >5 cây/100m2) | BVTK | 3.199,4 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá dăm 1x2 | BVTK | 254,99 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu 2 lớp | BVTK | 1.593,7 | m2 |
| 3 | Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại 2 | BVTK | 189,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường (VK thép) | BVTK | 156,96 | m2 |
| 5 | Làm khe co mặt đường | BVTK | 259 | m |
| 6 | Làm khe giản mặt đường | BVTK | 42 | m |
| 7 | Làm khe dọc mặt đường | BVTK | 30 | m |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm cọc tiêu BTCT (15x15x110)cm | BVTK | 56 | cọc |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4cọc tiêu | BVTK | 3,08 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | BVTK | 5 | cái |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: 1. Cống tròn D = 150cm (1 cái) | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | BVTK | 5,76 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống, ống cống d<=10mm | BVTK | 0,5342 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | BVTK | 82,33 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cống, chân khay | BVTK | 136,58 | m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150, đá 2x4 | BVTK | 10,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân, tường cánh, tường đầu | BVTK | 46,17 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | BVTK | 27,22 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống | BVTK | 8 | Ô C |
| 9 | Quét nhựa đường ống cống | BVTK | 44,68 | m2 |
| 10 | Làm mối nối ống cống D =150cm | BVTK | 7 | MN |
| 11 | Đá hộc xây mặt bằng VXM100 | BVTK | 19,18 | m3 |
| 12 | Đá hộc xây rãnh, mái ta luy VXM100 | BVTK | 45,68 | m3 |
| 13 | Đào đất móng công trình, đất C4 bằng máy | BVTK | 152,64 | m3 |
| 14 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | BVTK | 113,13 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly Ltb <=1000m | BVTK | 24,803 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | BVTK | 42,82 | m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: 2. Cống tròn kép D = 150cm (2 cái) | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | BVTK | 25,97 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống, ống cống d<=10mm | BVTK | 2,4037 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | BVTK | 370,96 | m2 |
| 4 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | BVTK | 152,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống, chân khay | BVTK | 381,23 | m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150, đá 2x4 | BVTK | 24,63 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân, tường cánh, tường đầu | BVTK | 109,2 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | BVTK | 74,61 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cống | BVTK | 36 | Ô C |
| 10 | Quét nhựa đường ống cống | BVTK | 201,31 | m2 |
| 11 | Làm mối nối ống cống D =150cm | BVTK | 32 | MN |
| 12 | Đá hộc xây mặt bằng VXM100 | BVTK | 47,2 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây rãnh, mái ta luy VXM100 | BVTK | 122,69 | m3 |
| 14 | Đào đất móng công trình, đất C4 bằng máy | BVTK | 436,56 | m3 |
| 15 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | BVTK | 318,99 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly Ltb <=1000m | BVTK | 76,101 | m3 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: 3. Cống hộp 2,5x2,5m (1 cái) | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp M300, đá 1x2 | BVTK | 26,79 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống, ống cống d<=10mm | BVTK | 0,0179 | Tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống, ống cống 10<d<=18mm | BVTK | 2,6229 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống, ống cống d>18mm | BVTK | 0,3729 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thân, tường cánh, tường đầu | BVTK | 104,4 | m2 |
| 6 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | BVTK | 85,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống, chân khay | BVTK | 225,95 | m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150, đá 2x4 | BVTK | 19,67 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân, tường cánh, tường đầu | BVTK | 134,12 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | BVTK | 47,77 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây mặt bằng VXM100 | BVTK | 35,59 | m3 |
| 12 | Đá hộc xây rãnh, mái ta luy VXM100 | BVTK | 71,3 | m3 |
| 13 | Đào đất móng công trình, đất C4 bằng máy | BVTK | 112,2 | m3 |
| 14 | Đào đá móng công trình, đá C4 bằng máy đào gắn búa thủy lực | BVTK | 150,28 | m3 |
| 15 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | BVTK | 150,28 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá đổ đi cự ly Ltb <=1000m | BVTK | 150,28 | m3 |
| 17 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | BVTK | 228,53 | m3 |
| 18 | Đào dẫn dòng đất C2 bằng máy | BVTK | 297 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly Ltb <=1000m | BVTK | 180,67 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi