Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210551962-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG ĐỨC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210551848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, vốn xin hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 08:26:00 đến ngày 2021-06-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,145,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7181195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.436239E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 801.789.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.405.367.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà văn hóa
1Phá dỡ bờ nóc xây gạchChương V- Yêu cầu về xây lắp0,201m
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V- Yêu cầu về xây lắp117,709m2
3Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, cao ≤6mChương V- Yêu cầu về xây lắp1,056m3
4Bóc lớp vữa láng sênô máiChương V- Yêu cầu về xây lắp103,332m2
5Khoan mở rộng lỗ thoát nước máiChương V- Yêu cầu về xây lắp8lỗ
6Tháo dỡ cánh cửa hiện trạngChương V- Yêu cầu về xây lắp40,66m2
7Cắt goong cửa bằng máy cắt cầm tayChương V- Yêu cầu về xây lắp95mối
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về xây lắp9,988m2
9Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về xây lắp94,098m2
10Dóc lớp vữa trát trên trần nhàChương V- Yêu cầu về xây lắp100,982m2
11Dóc lớp vữa trát trên dầm nhàChương V- Yêu cầu về xây lắp31,988m2
12Dóc lớp vữa trát trên tường trong nhàChương V- Yêu cầu về xây lắp180,726m2
13Dóc lớp vữa trát trên tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu về xây lắp313,224m2
14Dóc lớp vữa trát trên cột, trụChương V- Yêu cầu về xây lắp68,495m2
15Dóc lớp vữa trát trên má cửaChương V- Yêu cầu về xây lắp26,62m2
16Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu về xây lắp75,216m2
17Tháo dỡ ống thoát nước mái, tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện và vệ sinh dọn dẹp toàn công trìnhChương V- Yêu cầu về xây lắp5công
18Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5T, phạm vi ≤1kmChương V- Yêu cầu về xây lắp17,403m3
19Quét lớp Sika chống thấm máiChương V- Yêu cầu về xây lắp103,332m2
20Láng sê nô không đánh màu, dày 3,0cm, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp95m2
21Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp8,332m2
22Lát gạch đỏ đất nung, kích thước 300x300mmChương V- Yêu cầu về xây lắp95m2
23Gia công xà gồ thép U80x40x3 dập nguộiChương V- Yêu cầu về xây lắp0,497tấn
24Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 dập nguộiChương V- Yêu cầu về xây lắp0,497tấn
25Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp42,24m2
26Lợp mái tôn cách âm, cách nhiệt màu xanh rêu dày 0,42 mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1,177100m2
27SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mmChương V- Yêu cầu về xây lắp30,8m
28Cầu chắn rác D90mmChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
29Phễu thu nước D90mmChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
30Ống thoát nước mái PVC D90mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,384100m
31Cút nhựa D90mmChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
32Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Chương V- Yêu cầu về xây lắp40cái
33Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp80cái
34Trát trần, vữa VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp100,982m2
35Trát dầm, vữa VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp31,988m2
36Trát tường trong dày 2cm, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp180,726m2
37Trát tường ngoài dày 2cm, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp292,083m2
38Trát cột, trụ dày 2cm, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp68,495m2
39Trát má cửa dày 2cm, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp26,62m2
40Trát gờ chỉ, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp65,62m
41Trát vẩy tường, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,18m2
42Ốp đá rối vào chân tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp21,141m2
43Đắp phù điêu bằng VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
44SXLD chữ inox màu đồng cao 250 rộng 150Chương V- Yêu cầu về xây lắp22chữ
45Đóng trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nhômChương V- Yêu cầu về xây lắp94,098m2
46Bả matít vào trần thạch caoChương V- Yêu cầu về xây lắp94,098m2
47Sơn trần thạch cao đã bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp94,098m2
48Gia công gắn phào thạch caoChương V- Yêu cầu về xây lắp44,12m
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp340,316m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp435,794m2
51Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,298m3
52Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp10,844m2
53Láng granitô bậc tam cấpChương V- Yêu cầu về xây lắp10,844m2
54Trát granitô gờ chỉ mũ bậcChương V- Yêu cầu về xây lắp26,25m
55Đắp cát nền bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về xây lắp12,985m3
56Láng nền không đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp185,495m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmChương V- Yêu cầu về xây lắp191,127m2
58Sản xuất cửa đi 01-04 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu vân gỗ hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Chương V- Yêu cầu về xây lắp17m2
59Sản xuất cửa sổ 01-04 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu vân gỗ hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Chương V- Yêu cầu về xây lắp13,5m2
60Sản xuất vách kính khung nhôm cố định hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu vân gỗ hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộChương V- Yêu cầu về xây lắp9,48m2
61Khóa cửa đi tay nắmChương V- Yêu cầu về xây lắp5hộp
62Tay nắm cửa sổ mở hất, mở quayChương V- Yêu cầu về xây lắp8chiếc
63Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệChương V- Yêu cầu về xây lắp30,5m2
64Lắp dựng vách kính khung nhôm hệChương V- Yêu cầu về xây lắp9,48m2
65Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp9,988m2
66Tủ điện tổng 200x250mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1hộp
67Aptomat 1 pha 75A/250VChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
68Aptomat 1 pha 25A/250V (điều hòa)Chương V- Yêu cầu về xây lắp4cái
69Aptomat 1 pha 20A/250VChương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
70Hộp đấu dây 100x100mmChương V- Yêu cầu về xây lắp8hộp
71Công tắc 2 hạt (âm tường)Chương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
72Công tắc 1 hạt (âm tường)Chương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
73Ổ cắm đôi 10A/250VChương V- Yêu cầu về xây lắp14cái
74Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, aptomatChương V- Yêu cầu về xây lắp27hộp
75Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220VChương V- Yêu cầu về xây lắp11bộ
76Chóa đèn huỳnh quang đôiChương V- Yêu cầu về xây lắp11bộ
77Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220VChương V- Yêu cầu về xây lắp3bộ
78Đèn sát tường bóng compac 60W/220VChương V- Yêu cầu về xây lắp1bộ
79Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiểnChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
80Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6mChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
81Cáp dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp40m
82Cáp dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp45m
83Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp21m
84Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp77m
85Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp184m
86Dây âm thanh POLY SPEAKER SP100Chương V- Yêu cầu về xây lắp72m
87Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mmChương V- Yêu cầu về xây lắp45m
88Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V- Yêu cầu về xây lắp354m
89Hộp đựng bình cứu hỏaChương V- Yêu cầu về xây lắp1hộp
90Bình bọt cứu hoả khí CO2Chương V- Yêu cầu về xây lắp2bình
91Bình bọt MFZ8Chương V- Yêu cầu về xây lắp1bình
92Tiêu lệnh PCCCChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- Yêu cầu về xây lắp2,742100m2
B Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về xây lắp6,239m2
2Phá dỡ trụ gạch bằng máy khoan bê tôngChương V- Yêu cầu về xây lắp1,09m3
3Dóc lớp vữa trát trên tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu về xây lắp436,051m2
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5T, phạm vi ≤1kmChương V- Yêu cầu về xây lắp7,631m3
5Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về xây lắp6,382m3
6GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V- Yêu cầu về xây lắp0,029100m2
7Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,925m3
8Xây móng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,862m3
9Xây móng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,231m3
10GCLD ván khuôn cho bê tông giằng móngChương V- Yêu cầu về xây lắp0,06100m2
11GCLD thép giằng móng đ/kính ≤10mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,014tấn
12GCLD thép giằng móng đ/kính ≤18mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,076tấn
13Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,796m3
14Đắp đất chân móng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về xây lắp2,127m3
15Tôn cát nền bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về xây lắp1,701m3
16Đào móng bể bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về xây lắp6,541m3
17GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móngChương V- Yêu cầu về xây lắp0,009100m2
18Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,438m3
19GCLD ván khuôn gỗ cho đáy bể phốtChương V- Yêu cầu về xây lắp0,009100m2
20GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/kính ≤10mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,026tấn
21Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,438m3
22Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,195m3
23Trát tường trong bể dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp12,78m2
24Láng đáy bể dày 2,0 cm, VXMCV mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,18m2
25GCLD ván khuôn tấm đan nắp bể phốtChương V- Yêu cầu về xây lắp0,023100m2
26GCLD cốt thép tấm đan BTĐS nắp bểChương V- Yêu cầu về xây lắp0,021tấn
27Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,438m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
29Đắp đất chân móng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về xây lắp1,51m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp7,03m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,35m3
32GCLD ván khuôn cho bê tông lanh tôChương V- Yêu cầu về xây lắp0,02100m2
33GCLD cốt thép LT, đ/k ≤10mm, cao ≤6mChương V- Yêu cầu về xây lắp0,008tấn
34Bê tông cho lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,119m3
35GCLD ván khuôn cho bê tông dầmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,04100m2
36GCLD thép xà dầm, đ/k ≤10mm, cao ≤6mChương V- Yêu cầu về xây lắp0,013tấn
37GCLD thép xà dầm, đ/k ≤18mm, cao ≤6mChương V- Yêu cầu về xây lắp0,088tấn
38Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,442m3
39GCLD ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V- Yêu cầu về xây lắp0,142100m2
40GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤28mChương V- Yêu cầu về xây lắp0,12tấn
41Bê tông cho sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,605m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,561m3
43Láng sê nô có đánh mầu dày 3,0cm, VXMCV mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp14,262m2
44Cầu chắn rác D60mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
45Phễu thu nước D60mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
46Ống thoát nước mái D60mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,033100m
47Cút nhựa D60mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
48Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Chương V- Yêu cầu về xây lắp4bộ
49Vít nở dài 5cm liên kết vào tườngChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
50GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V- Yêu cầu về xây lắp0,004100m2
51Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,112m3
52Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,14m3
53Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,493m2
54Láng granitô bậc tam cấpChương V- Yêu cầu về xây lắp2,493m2
55Trát granitô gờ chỉ mũ bậcChương V- Yêu cầu về xây lắp6,82m
56Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,806m3
57Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V- Yêu cầu về xây lắp8,971m2
58Trát trần, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp14,2m2
59Trát tường trong dày 1,5 cm, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp25,431m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp54,142m2
61Trát má cửa, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,919m2
62Trát gờ chỉ, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp16,24m
63Ốp gạch vào tường, gạch 250x400mmChương V- Yêu cầu về xây lắp30,376m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp43,55m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp47,063m2
66Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu vân gỗ hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,08m2
67Sản xuất cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu vân gỗ hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,72m2
68Khóa cửa đi tay nắmChương V- Yêu cầu về xây lắp2hộp
69Tay nắm cửa sổ mở hất, mở quayChương V- Yêu cầu về xây lắp2chiếc
70Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệChương V- Yêu cầu về xây lắp3,8m2
71Gia công hoa sắt vuông đặc 14x14mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,012tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V- Yêu cầu về xây lắp0,96m2
73Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp0,492m2
74Hộp đấu dây 100x100Chương V- Yêu cầu về xây lắp1hộp
75Aptomat 1 pha 15A/250VChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
76Công tắc 2 hạt (âm tường)Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
77Công tắc 1 hạt (âm tường)Chương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
78Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, aptomatChương V- Yêu cầu về xây lắp3hộp
79Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220VChương V- Yêu cầu về xây lắp3bộ
80Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp5m
81Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2Chương V- Yêu cầu về xây lắp17m
82Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V- Yêu cầu về xây lắp17m
83Ống nhựa HDPE D27mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,49100 m
84Ống nhựa C2 D34mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,06100m
85Ống nhựa C2 D27mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,155100m
86Tê nhựa C2 D34mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
87Cút nhựa C2 D34mmChương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
88Côn thu C2 D34x27mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
89Kép nhựa ren C2 D34mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
90Cút nhựa C2 D27mmChương V- Yêu cầu về xây lắp13cái
91Tê nhựa C2 D27mmChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
92Kép nhựa ren C2 D27mmChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
93Kép nhựa ren C2 D27x21mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
94Măng sông C2 D27mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
95Van khoá nhựa C2 D34mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
96Van khoá nhựa D27mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
97Van khoá nhựa D21mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
98Bồn chứa nước nhựa 2m3Chương V- Yêu cầu về xây lắp1bể
99Keo dán ốngChương V- Yêu cầu về xây lắp15tuýp
100Băng tanChương V- Yêu cầu về xây lắp10cuộn
101Van phaoChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
102Đầu nối HDPE D27mmChương V- Yêu cầu về xây lắp8cái
103Cút nhựa HDPE D27mmChương V- Yêu cầu về xây lắp6cái
104Ống PVC D110 mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,06100m
105Ống PVC D76 mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,11100m
106Ống PVC D34 mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,035100m
107Cút nhựa D110mmChương V- Yêu cầu về xây lắp10cái
108Chếch nhựa D110mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
109Cút nhựa D76mmChương V- Yêu cầu về xây lắp7cái
110Tê nhựa D76mmChương V- Yêu cầu về xây lắp3cái
111Côn thu nhựa D76x34mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
112Chếch nhựa D76mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
113Cút nhựa D34mmChương V- Yêu cầu về xây lắp5cái
114Chếch nhựa D34mmChương V- Yêu cầu về xây lắp1cái
115Ga thu nước 120x120 mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
116Keo dán PVCChương V- Yêu cầu về xây lắp10tuýp
117Xí bệtChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
118Chậu rửaChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
119Chân chậu rửaChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
120Vòi chậu rửaChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
121Gương soiChương V- Yêu cầu về xây lắp2cái
122Bộ phụ kiện phòngChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
123Đào móng cột, trụ, r >1m, s >1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về xây lắp1,916m3
124GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móngChương V- Yêu cầu về xây lắp0,007100m2
125Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,162m3
126GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móngChương V- Yêu cầu về xây lắp0,01100m2
127Lắp dựng cốt thép móng, đ/k ≤10mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,011tấn
128Bê tông móng đá 1x2 mác 200Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,304m3
129Đắp đất chân móng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về xây lắp0,639m3
130GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cộtChương V- Yêu cầu về xây lắp0,048100m2
131GCLD cốt thép cột, đ/k ≤10mm, cao ≤6mChương V- Yêu cầu về xây lắp0,007tấn
132GCLD cốt thép cột, đ/k ≤18mm, cao ≤6mChương V- Yêu cầu về xây lắp0,044tấn
133Bê tông cột đá 1x2 mác 200Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,241m3
134Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,823m3
135Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,151m3
136Trát trụ, cột, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp9,862m2
137Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,821m2
138Trát tường ngoài, dày 2cm, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp436,051m2
139Trát gờ chỉ, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp10,32m
140Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về xây lắp0,084m3
141Bê tông đường ray cổng đá 1x2 mác 200Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,214m3
142Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V- Yêu cầu về xây lắp0,051tấn
143Gia công cánh cổng bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu về xây lắp0,238tấn
144Lắp đặt cổng thép bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về xây lắp8,892m2
145Gia công lắp dựng bánh xe cổngChương V- Yêu cầu về xây lắp2bộ
146Gia công lắp dựng bản lề goong cửaChương V- Yêu cầu về xây lắp6bộ
147Thưng tôn cánh cổng dày 1,2mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,022100m2
148Gia công hộp đèn, thép hộp 20x20x2,5mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,027tấn
149Lắp dựng hoa sắt bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về xây lắp1,764m2
150Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp9,866m2
151Bóng đèn trụ cổng D250mmChương V- Yêu cầu về xây lắp2bóng
152Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về xây lắp448,734m2
153Vệ sinh dọn dẹp, san gạt mặt bằngChương V- Yêu cầu về xây lắp3công
154Lớp nilông lót nềnChương V- Yêu cầu về xây lắp168m2
155Bê tông sân đá 2x4 mác 200Chương V- Yêu cầu về xây lắp37,8m3
156Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IChương V- Yêu cầu về xây lắp2,499m3
157GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V- Yêu cầu về xây lắp0,1100m2
158Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,34m3
159Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,208m3
160Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp9,46m2
161Trát granitô tường, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp27,52m2
162Trát granitô gờ chỉ, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp86m
163Lấp đất chân móng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về xây lắp0,833m3
164Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL)Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,4100m3
165Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% KL)Chương V- Yêu cầu về xây lắp10,0231m3
166Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL)Chương V- Yêu cầu về xây lắp0,078100m3
167Đào móng hố ga , r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II (20% KL)Chương V- Yêu cầu về xây lắp1,957m3
168GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngChương V- Yêu cầu về xây lắp0,173100m2
169Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V- Yêu cầu về xây lắp5,154m3
170Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp3,756m3
171Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp4,29m3
172GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đanChương V- Yêu cầu về xây lắp0,159100m2
173GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanChương V- Yêu cầu về xây lắp0,152tấn
174Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về xây lắp2,749m3
175Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, VXMCV mác 75Chương V- Yêu cầu về xây lắp71,807m2
176Ống nhựa C3 D250mmChương V- Yêu cầu về xây lắp0,06100m
177SXLD ống cống BTĐS D300, dài 1mChương V- Yêu cầu về xây lắp33đoạn
178Đế cống BTĐS D300mmChương V- Yêu cầu về xây lắp30cái
179Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V- Yêu cầu về xây lắp105cái
180Đắp đất chân móng bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về xây lắp9,683m3
181Lấp cát đường ống bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về xây lắp25,483m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7181195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.436239E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 801.789.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.405.367.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt1
3 Máy khoan Hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
8 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
12 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->