Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210551962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã, vốn xin hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 08:26:00 đến ngày 2021-06-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,145,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7181195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.436239E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 801.789.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.405.367.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc xây gạch | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,201 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 117,709 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,056 | m3 |
| 4 | Bóc lớp vữa láng sênô mái | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 103,332 | m2 |
| 5 | Khoan mở rộng lỗ thoát nước mái | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | lỗ |
| 6 | Tháo dỡ cánh cửa hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40,66 | m2 |
| 7 | Cắt goong cửa bằng máy cắt cầm tay | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 95 | mối |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,988 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 94,098 | m2 |
| 10 | Dóc lớp vữa trát trên trần nhà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100,982 | m2 |
| 11 | Dóc lớp vữa trát trên dầm nhà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 31,988 | m2 |
| 12 | Dóc lớp vữa trát trên tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 180,726 | m2 |
| 13 | Dóc lớp vữa trát trên tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 313,224 | m2 |
| 14 | Dóc lớp vữa trát trên cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 68,495 | m2 |
| 15 | Dóc lớp vữa trát trên má cửa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,62 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, ve cũ trên tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 75,216 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ ống thoát nước mái, tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện và vệ sinh dọn dẹp toàn công trình | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5T, phạm vi ≤1km | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,403 | m3 |
| 19 | Quét lớp Sika chống thấm mái | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 103,332 | m2 |
| 20 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3,0cm, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 95 | m2 |
| 21 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0cm, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,332 | m2 |
| 22 | Lát gạch đỏ đất nung, kích thước 300x300mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 95 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 dập nguội | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,497 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 dập nguội | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,497 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 42,24 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn cách âm, cách nhiệt màu xanh rêu dày 0,42 mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,177 | 100m2 |
| 27 | SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,8 | m |
| 28 | Cầu chắn rác D90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 29 | Phễu thu nước D90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 30 | Ống thoát nước mái PVC D90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,384 | 100m |
| 31 | Cút nhựa D90mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 32 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 33 | Vít nở dài 5 cm liên kết giữ đai vào tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 34 | Trát trần, vữa VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100,982 | m2 |
| 35 | Trát dầm, vữa VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 31,988 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 180,726 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 292,083 | m2 |
| 38 | Trát cột, trụ dày 2cm, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 68,495 | m2 |
| 39 | Trát má cửa dày 2cm, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,62 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 65,62 | m |
| 41 | Trát vẩy tường, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | m2 |
| 42 | Ốp đá rối vào chân tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,141 | m2 |
| 43 | Đắp phù điêu bằng VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 44 | SXLD chữ inox màu đồng cao 250 rộng 150 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22 | chữ |
| 45 | Đóng trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nhôm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 94,098 | m2 |
| 46 | Bả matít vào trần thạch cao | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 94,098 | m2 |
| 47 | Sơn trần thạch cao đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 94,098 | m2 |
| 48 | Gia công gắn phào thạch cao | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 44,12 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 340,316 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 435,794 | m2 |
| 51 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,298 | m3 |
| 52 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,844 | m2 |
| 53 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,844 | m2 |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ mũ bậc | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,25 | m |
| 55 | Đắp cát nền bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,985 | m3 |
| 56 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 185,495 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 191,127 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi 01-04 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu vân gỗ hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ 01-04 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu vân gỗ hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,5 | m2 |
| 60 | Sản xuất vách kính khung nhôm cố định hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu vân gỗ hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,48 | m2 |
| 61 | Khóa cửa đi tay nắm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | hộp |
| 62 | Tay nắm cửa sổ mở hất, mở quay | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | chiếc |
| 63 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,5 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,48 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,988 | m2 |
| 66 | Tủ điện tổng 200x250mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 67 | Aptomat 1 pha 75A/250V | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 68 | Aptomat 1 pha 25A/250V (điều hòa) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 69 | Aptomat 1 pha 20A/250V | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 70 | Hộp đấu dây 100x100mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 71 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 72 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 73 | Ổ cắm đôi 10A/250V | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 74 | Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, aptomat | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27 | hộp |
| 75 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220V | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 76 | Chóa đèn huỳnh quang đôi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 77 | Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 78 | Đèn sát tường bóng compac 60W/220V | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 79 | Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 80 | Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 81 | Cáp dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 82 | Cáp dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 83 | Dây đôi mềm Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21 | m |
| 84 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 77 | m |
| 85 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 184 | m |
| 86 | Dây âm thanh POLY SPEAKER SP100 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 72 | m |
| 87 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 88 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 354 | m |
| 89 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 90 | Bình bọt cứu hoả khí CO2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 91 | Bình bọt MFZ8 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bình |
| 92 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,742 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,239 | m2 |
| 2 | Phá dỡ trụ gạch bằng máy khoan bê tông | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,09 | m3 |
| 3 | Dóc lớp vữa trát trên tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 436,051 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5T, phạm vi ≤1km | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,631 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,382 | m3 |
| 6 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,925 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,862 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,231 | m3 |
| 10 | GCLD ván khuôn cho bê tông giằng móng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m2 |
| 11 | GCLD thép giằng móng đ/kính ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 12 | GCLD thép giằng móng đ/kính ≤18mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,076 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,796 | m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,127 | m3 |
| 15 | Tôn cát nền bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,701 | m3 |
| 16 | Đào móng bể bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,541 | m3 |
| 17 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,438 | m3 |
| 19 | GCLD ván khuôn gỗ cho đáy bể phốt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | 100m2 |
| 20 | GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/kính ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | tấn |
| 21 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,438 | m3 |
| 22 | Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,195 | m3 |
| 23 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,78 | m2 |
| 24 | Láng đáy bể dày 2,0 cm, VXMCV mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,18 | m2 |
| 25 | GCLD ván khuôn tấm đan nắp bể phốt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | 100m2 |
| 26 | GCLD cốt thép tấm đan BTĐS nắp bể | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | tấn |
| 27 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,438 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 29 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,51 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,03 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | m3 |
| 32 | GCLD ván khuôn cho bê tông lanh tô | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m2 |
| 33 | GCLD cốt thép LT, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | tấn |
| 34 | Bê tông cho lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,119 | m3 |
| 35 | GCLD ván khuôn cho bê tông dầm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m2 |
| 36 | GCLD thép xà dầm, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | tấn |
| 37 | GCLD thép xà dầm, đ/k ≤18mm, cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,088 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,442 | m3 |
| 39 | GCLD ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,142 | 100m2 |
| 40 | GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | tấn |
| 41 | Bê tông cho sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,605 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,561 | m3 |
| 43 | Láng sê nô có đánh mầu dày 3,0cm, VXMCV mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,262 | m2 |
| 44 | Cầu chắn rác D60mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 45 | Phễu thu nước D60mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Ống thoát nước mái D60mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | 100m |
| 47 | Cút nhựa D60mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 48 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 49 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 50 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,112 | m3 |
| 52 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | m3 |
| 53 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,493 | m2 |
| 54 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,493 | m2 |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ mũ bậc | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,82 | m |
| 56 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,806 | m3 |
| 57 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,971 | m2 |
| 58 | Trát trần, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,2 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,431 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 54,142 | m2 |
| 61 | Trát má cửa, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,919 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,24 | m |
| 63 | Ốp gạch vào tường, gạch 250x400mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,376 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 43,55 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 47,063 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa đi 01 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu vân gỗ hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,08 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu vân gỗ hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m2 |
| 68 | Khóa cửa đi tay nắm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 69 | Tay nắm cửa sổ mở hất, mở quay | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| 70 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,8 | m2 |
| 71 | Gia công hoa sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,492 | m2 |
| 74 | Hộp đấu dây 100x100 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 75 | Aptomat 1 pha 15A/250V | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 76 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 77 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 78 | Hộp rọ chôn ổ cắm, công tắc, aptomat | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 79 | Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 80 | Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 81 | Dây đôi mền Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17 | m |
| 82 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17 | m |
| 83 | Ống nhựa HDPE D27mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,49 | 100 m |
| 84 | Ống nhựa C2 D34mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 85 | Ống nhựa C2 D27mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,155 | 100m |
| 86 | Tê nhựa C2 D34mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 87 | Cút nhựa C2 D34mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 88 | Côn thu C2 D34x27mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 89 | Kép nhựa ren C2 D34mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 90 | Cút nhựa C2 D27mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 91 | Tê nhựa C2 D27mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 92 | Kép nhựa ren C2 D27mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 93 | Kép nhựa ren C2 D27x21mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 94 | Măng sông C2 D27mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 95 | Van khoá nhựa C2 D34mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 96 | Van khoá nhựa D27mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 97 | Van khoá nhựa D21mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 98 | Bồn chứa nước nhựa 2m3 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 99 | Keo dán ống | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15 | tuýp |
| 100 | Băng tan | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cuộn |
| 101 | Van phao | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | Đầu nối HDPE D27mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 103 | Cút nhựa HDPE D27mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 104 | Ống PVC D110 mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 105 | Ống PVC D76 mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m |
| 106 | Ống PVC D34 mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100m |
| 107 | Cút nhựa D110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 108 | Chếch nhựa D110mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 109 | Cút nhựa D76mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 110 | Tê nhựa D76mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 111 | Côn thu nhựa D76x34mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 112 | Chếch nhựa D76mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 113 | Cút nhựa D34mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 114 | Chếch nhựa D34mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 115 | Ga thu nước 120x120 mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 116 | Keo dán PVC | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | tuýp |
| 117 | Xí bệt | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 118 | Chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 119 | Chân chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 120 | Vòi chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 121 | Gương soi | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 122 | Bộ phụ kiện phòng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 123 | Đào móng cột, trụ, r >1m, s >1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,916 | m3 |
| 124 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,162 | m3 |
| 126 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, đ/k ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | tấn |
| 128 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,304 | m3 |
| 129 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,639 | m3 |
| 130 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 131 | GCLD cốt thép cột, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | tấn |
| 132 | GCLD cốt thép cột, đ/k ≤18mm, cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | tấn |
| 133 | Bê tông cột đá 1x2 mác 200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,241 | m3 |
| 134 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,823 | m3 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,151 | m3 |
| 136 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,862 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,821 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài, dày 2cm, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 436,051 | m2 |
| 139 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,32 | m |
| 140 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | m3 |
| 141 | Bê tông đường ray cổng đá 1x2 mác 200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,214 | m3 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | tấn |
| 143 | Gia công cánh cổng bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,238 | tấn |
| 144 | Lắp đặt cổng thép bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,892 | m2 |
| 145 | Gia công lắp dựng bánh xe cổng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 146 | Gia công lắp dựng bản lề goong cửa | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 147 | Thưng tôn cánh cổng dày 1,2mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | 100m2 |
| 148 | Gia công hộp đèn, thép hộp 20x20x2,5mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | tấn |
| 149 | Lắp dựng hoa sắt bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,764 | m2 |
| 150 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,866 | m2 |
| 151 | Bóng đèn trụ cổng D250mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bóng |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 448,734 | m2 |
| 153 | Vệ sinh dọn dẹp, san gạt mặt bằng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 154 | Lớp nilông lót nền | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 168 | m2 |
| 155 | Bê tông sân đá 2x4 mác 200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 37,8 | m3 |
| 156 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,499 | m3 |
| 157 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m2 |
| 158 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,34 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,208 | m3 |
| 160 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,46 | m2 |
| 161 | Trát granitô tường, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,52 | m2 |
| 162 | Trát granitô gờ chỉ, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 86 | m |
| 163 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,833 | m3 |
| 164 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m3 |
| 165 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% KL) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,023 | 1m3 |
| 166 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | 100m3 |
| 167 | Đào móng hố ga , r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II (20% KL) | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,957 | m3 |
| 168 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,173 | 100m2 |
| 169 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,154 | m3 |
| 170 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,756 | m3 |
| 171 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,29 | m3 |
| 172 | GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,159 | 100m2 |
| 173 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,152 | tấn |
| 174 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,749 | m3 |
| 175 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, VXMCV mác 75 | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 71,807 | m2 |
| 176 | Ống nhựa C3 D250mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 177 | SXLD ống cống BTĐS D300, dài 1m | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33 | đoạn |
| 178 | Đế cống BTĐS D300mm | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 179 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 105 | cái |
| 180 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,683 | m3 |
| 181 | Lấp cát đường ống bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,483 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7181195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.436239E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 801.789.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.405.367.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi