Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210562419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210553270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 08:13:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,383,585,468 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần đường | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,414 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,849 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,936 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm cao su ngăn cách giữa lớp cấp phối và mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.500,34 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8595 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,887 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 877,885 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m3 |
| 10 | Cung cấp trụ đỡ sắt ống tráng kẽm đk80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,15 | m |
| 11 | Cung cấp biển báo tròn đk 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | biển |
| 12 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| 13 | Cung cấp biển báo vuông cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | biển |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK87,5, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 90x90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,484 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới Cầu Trâu | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,45 | m3 |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,612 | m3 |
| 23 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,624 | 100m |
| 25 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 mối nối |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,416 | m3 |
| 32 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 33 | Sản xuất, cung cấp dầm BTCT DƯL I280 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 34 | Sản xuất, cung cấp dầm BTCT DƯL I400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 38 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,568 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,637 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,452 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,929 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,04 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,594 | m3 |
| 48 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5 | 1m2 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 52 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,999 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,668 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | m3 |
| 61 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,207 | m3 |
| 63 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,537 | 1m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,823 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 66 | Cung cấp trụ đỡ sắt ống tráng kẽm đk8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,98 | m |
| 67 | Cung cấp biển báo tròn đk 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 68 | Cung cấp biển báo chữ nhật, cạnh 30cm x 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 69 | Cung cấp biển báo vuông cạnh 120cm x 120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | biển |
| 70 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,765 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sàn đạo thi công mố, trụ cầu | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | tấn |
| 3 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | tấn |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 9 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 10 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | tấn |
| 11 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | tấn |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,009 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,009 | tấn |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng cầu tạm | |||
| 1 | Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m2 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,787 | tấn |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,677 | tấn |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,615 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,615 | tấn |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi