Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210562734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 07:57:00 đến ngày 2021-06-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,613,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 2 | Chương 5 E-HSMT | 1.235,32 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đánh cấp | Chương 5 E-HSMT | 520,91 | m3 |
| 3 | Đào bùn | Chương 5 E-HSMT | 410,27 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Chương 5 E-HSMT | 63,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 3.840,9 | m3 |
| 6 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT | 3.137,904 | m³ |
| 7 | Đắp đất núi nền đường, độ chặc K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 1.248,49 | m3 |
| 8 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT | 1.410,794 | m³ |
| 9 | Đắp cát độ chặt K=0,9 bù khuôn | Chương 5 E-HSMT | 475,5 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre gia cô mái taluy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 228,618 | 100m |
| 11 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT | 781,6 | m² |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 12,415 | 100m3 |
| B | Mặt đường mở mới KC1 | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 832,33 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa 1 lớp | Chương 5 E-HSMT | 4.161,63 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 6,242 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT | 8,323 | 100m3 |
| C | Mặt đường tôn tạo KC2 | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 510,8 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa 1 lớp | Chương 5 E-HSMT | 2.554,03 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 4,77 | 100m3 |
| D | Mặt đường vuốt nối KC3 | |||
| 1 | Đổ mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 2 | Cắt khe co dãn mặt đường | Chương 5 E-HSMT | 30,909 | 100m |
| 3 | Ván khuôn bê tông mặt đường bê tông, mái taluy | Chương 5 E-HSMT | 4,808 | 100m2 |
| 4 | Xoa mặt đường bằng máy (đã bao gồm cả xi măng) | Chương 5 E-HSMT | 6.787,65 | m2 |
| E | Biển báo tam giác: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| F | Cống tròn D1500 | |||
| 1 | Đắp đê quai | Chương 5 E-HSMT | 194 | m3 |
| 2 | Đất đắp đê quai | Chương 5 E-HSMT | 207,58 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 64,02 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Chương 5 E-HSMT | 388 | m2 |
| 5 | Đào móng cống đất cấp 2 | Chương 5 E HSMT | 352,93 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương 5 E HSMT | 91,268 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E HSMT | 16,3 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E HSMT | 65,32 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng cống, đường kính | Chương 5 E HSMT | 1,208 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Chương 5 E HSMT | 1,61 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương 5 E HSMT | 92 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Chương 5 E HSMT | 54 | đoạn ống |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường cánh, vữa XM mác 100 | Chương 5 E HSMT | 73,96 | m3 |
| 14 | Đắp đất lưng cống, độ chặt K=0,95 | Chương 5 E HSMT | 188,36 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất phá dỡ đê quai, đất cấp II | Chương 5 E HSMT | 1,94 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E HSMT | 3,963 | 100m3 |
| 17 | Bơm nước thi công | Chương 5 E HSMT | 20 | ca |
| 18 | Phá dỡ cống cũ, kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E HSMT | 6,31 | m3 |
| 19 | Phá dỡ cống cũ, kết cấu gạch đá | Chương 5 E HSMT | 14,68 | m3 |
| 20 | Phá dỡ cống cũ, kết cấu bê tông | Chương 5 E HSMT | 16,69 | m3 |
| G | Cống tròn D1000 | |||
| 1 | Đắp đê quai | Chương 5 E HSMT | 110 | m3 |
| 2 | Vật liệu đất đắp | Chương 5 E HSMT | 117,7 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương 5 E HSMT | 36,3 | 100m |
| 4 | Phên nứa đan | Chương 5 E HSMT | 220 | m2 |
| 5 | Đào móng cống đất cấp 2 | Chương 5 E HSMT | 80,64 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương 5 E HSMT | 31,875 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E HSMT | 5,69 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E HSMT | 9,84 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng cống, đường kính | Chương 5 E HSMT | 0,159 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Chương 5 E HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương 5 E HSMT | 24 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Chương 5 E HSMT | 16 | đoạn ống |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường cánh, vữa XM mác 100 | Chương 5 E HSMT | 31,44 | m3 |
| 14 | Đắp đất lưng cống K0,95 | Chương 5 E HSMT | 37,98 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất phá dỡ đê quai, đất cấp II | Chương 5 E HSMT | 1,1 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E HSMT | 1,527 | 100m3 |
| 17 | Bơm nước thi công | Chương 5 E HSMT | 10 | ca |
| H | Cọc tiêu: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E HSMT | 8,64 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E HSMT | 7,56 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E HSMT | 2,72 | m3 |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, đường kính | Chương 5 E HSMT | 0,29 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông cọc, cột | 0,726 | 100m2 | |
| 6 | Sơn cột, cọc, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5 E HSMT | 72 | m2 |
| 7 | Sơn cột, cọc, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5 E HSMT | 10,08 | m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương 5 E HSMT | 120 | cái |
| I | Gia cố mái kênh: | |||
| 1 | Đắp đê quai thi công | Chương 5 E HSMT | 48 | m3 |
| 2 | Vật liệu đất đắp | Chương 5 E HSMT | 51,36 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương 5 E HSMT | 15,84 | 100m |
| 4 | Phên nứa đan | Chương 5 E HSMT | 96 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương 5 E HSMT | 0,511 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E HSMT | 9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương 5 E HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương 5 E HSMT | 45 | cấu kiện |
| J | Giằng đầu cọc đoạn 10,2m | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính | Chương 5 E HSMT | 0,025 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính | Chương 5 E HSMT | 0,196 | tấn |
| K | Giằng đầu cọc đoạn 5,2m | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính | Chương 5 E HSMT | 0,005 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính | Chương 5 E HSMT | 0,025 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E HSMT | 2,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E HSMT | 0,184 | 100m2 |
| L | Cọc BTCT 20x20cm: | |||
| 1 | Cốt thép cột, cọc, đường kính | Chương 5 E HSMT | 1,176 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, đường kính | Chương 5 E HSMT | 2,115 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, đường kính > 18mm | Chương 5 E HSMT | 0,121 | tấn |
| 4 | Thép hình, thép bản | Chương 5 E HSMT | 0,357 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E HSMT | 12,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cọc, cột | Chương 5 E HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 E HSMT | 0,96 | m3 |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương 5 E HSMT | 3 | 100m |
| M | Phá dỡ đê quai thi công | |||
| 1 | Đào xúc đất phá dỡ đê quai, đất cấp II | Chương 5 E HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước thi công | Chương 5 E HSMT | 3 | ca |
| 4 | Di chuyển cột điện | Chương 5 E HSMT | 26 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi