Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210563158-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VIỆT MINH QUÂN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210563127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 23:52:00 đến ngày 2021-06-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,681,424,801 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA, NÂNG CẤP 04 PHÒNG HỌC VÀ NHÀ KHO TRƯỜNG MN LIÊNG SRÔNH - ĐT CHÍNH
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Theo chương V 24 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu Theo chương V 16 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Theo chương V 16 bộ
4 Phá dỡ nền gạch, gạch lát các loại Theo chương V 56,98 m2
5 Phá lớp vữa trát trần, gạch ốp tường trong khu vệ sinh Theo chương V 131,45 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Theo chương V 1,26 m3
7 Phá dỡ cột, hộp ghen để thay ống thoát nước Theo chương V 4,8 m3
8 Bốc xếp phế thải các loại Theo chương V 12,678 m3
9 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Theo chương V 12,678 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Theo chương V 12,678 m3
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường để ốp gạch Theo chương V 288,16 m2
12 Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh, sê nô Theo chương V 161,7 m2
13 Mài, vệ sinh bề mặt sê nô trước khi chống thấm Theo chương V 92 m2
14 Láng sê nô, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo chương V 92 m2
15 Lát nền vệ sinh, gạch granit 30x30 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 56,98 m2
16 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 391,12 m2
17 Xây hộp ghen bằng không nung 6 lỗ (8,5x13x20) cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo chương V 4,8 m3
18 Trát trụ, hộp ghen vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 48 m2
19 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 28,49 m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114 Theo chương V 1,04 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 Theo chương V 0,5 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21 Theo chương V 0,3 100 m
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114 Theo chương V 32 cái
24 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D114 Theo chương V 24 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 Theo chương V 24 cái
26 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90 Theo chương V 20 cái
27 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21 Theo chương V 80 cái
28 Lắp đặt cầu chắn rác inox, đường kính 140mm Theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em liền khối Caesar C1352 Theo chương V 28 bộ
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em Theo chương V 16 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Theo chương V 16 bộ
33 Xử lý cổ ống thoát sê nô Theo chương V 8 vị trí
34 Xử lý mái nhà bị dột nước (3 vị trí) Theo chương V 3 vị trí
35 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (20%) Theo chương V 373,034 m2
36 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường cạo sủi Theo chương V 373,034 m2
37 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 76,49 m2
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 799,87 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 1.141,788 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Theo chương V 6,32 100 m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 6,24 100 m2
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo chương V 26,464 m3
43 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V 20,365 m3
44 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo chương V 3,052 m3
45 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 Theo chương V 6,79 m3
46 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 3,211 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,171 100 m2
48 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,199 tấn
49 Thi công lớp đá đệm nền nhà Theo chương V 6,496 m3
50 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 6,496 m3
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 4,892 m3
52 Bê tông cột, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 1,152 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,49 100 m2
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột Theo chương V 0,23 100 m2
55 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng Theo chương V 0,665 tấn
56 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ Theo chương V 0,184 tấn
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM Mác 75 Theo chương V 21,979 m3
58 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép STK Theo chương V 0,266 tấn
59 Lắp dựng cấu kiện thép Theo chương V 0,266 tấn
60 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,881 100 m2
61 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 199,82 m2
62 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 119,08 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 199,82 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 119,08 m2
65 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo chương V 74,01 m2
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Theo chương V 10 m
67 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5 mm2 Theo chương V 20 m
68 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10 mm2 Theo chương V 40 m
69 Lắp đặt đèn Mica Led 36W bán nguyệt dài 1,2m Theo chương V 2 bộ
70 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Theo chương V 3 hộp
73 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,413 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 50,317 m2
75 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Theo chương V 17,28 m2
76 Lắp đặt ổ khóa cửa Theo chương V 2 bộ
B SỬA CHỮA, NÂNG CẤP CỔNG, HÀNG RÀO VÀ NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG MN LIÊNG SRÔNH - ĐT THÔN 5
1 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo chương V 2,9 m3
2 Phá dỡ tường xây đá các loại Theo chương V 0,525 m3
3 Đào móng cột, trụ cổng Theo chương V 4,068 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo chương V 0,388 m3
5 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,484 m3
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,248 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,068 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng Theo chương V 0,054 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 1,6 m3
10 Xây trụ bằng gạch không nung 8,5x13x20cm, vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 3,712 m3
11 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 20,995 m2
12 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 38,08 m
13 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 12,48 m
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trụ Theo chương V 98,88 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột Theo chương V 119,875 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 119,875 m2
17 Lắp dựng hàng rào song sắt tận dụng khung cũ (bao gồm VT phụ) Theo chương V 1 bộ
18 Lắp dựng cổng thép tận dụng cỗng cũ (bao gồm VT phụ) Theo chương V 1 bộ
19 Gia cố khung rào thép Theo chương V 0,149 tấn
20 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt Theo chương V 2,38 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 94,63 m2
22 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V 1,2 100 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo chương V 1,2 100 m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 1,2 100 m3
25 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,2 100 m3
26 Đắp cát lót nền sân Theo chương V 6 m3
27 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 12 m3
28 Cắt khe roong sân bê tông Theo chương V 5 10 m
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V 2,457 m3
30 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V 4,42 m3
31 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo chương V 0,273 m3
32 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 Theo chương V 4,135 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,352 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,037 100 m2
35 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤ 6m Theo chương V 0,05 tấn
36 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chương V 0,68 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, vữa XM Mác 75 Theo chương V 3,811 m3
38 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ Theo chương V 0,044 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép STK Theo chương V 0,044 tấn
40 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V 0,092 100 m2
41 Đắp gờ chặn mái vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 4,6 m
42 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 29,14 m2
43 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo chương V 19,86 m2
44 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường, cột, dầm, trần Theo chương V 49 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 29,14 m2
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 19,86 m2
47 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 19,08 m2
48 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 Theo chương V 6,8 m2
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm Theo chương V 10 m
50 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 Theo chương V 20 m
51 Lắp đặt đèn Mica Led 18W bán nguyệt dài 0,6m Theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc Theo chương V 1 hộp
54 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa song sắt Theo chương V 1,6 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại cửa vệ sinh Theo chương V 3,2 m2
56 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Theo chương V 1,6 m2
57 Lắp đặt ổ khóa cửa Theo chương V 1 bộ
58 Lắp đặt kính vào cửa, kính dày 5mm Theo chương V 0,762 m2
59 Làm trần thạch cao khung nỗi 600x600 Theo chương V 7,29 m2
60 Lắp đặt chậu xí bệt C504-VAN Theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt bộ xả lavabo ruột gà Theo chương V 2 bộ
65 SXLD vách ngăn Compact HPL 12mm chịu nước hoàn toàn Theo chương V 6,6 m2
66 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D114mm Theo chương V 0,08 100 m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D90mm Theo chương V 0,1 100 m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D21mm Theo chương V 0,2 100 m
70 Lắp đặt tê Y nhựa PVC đường kính ống D114mm Theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt Lơi nhựa PVC đường kính ống D114mm Theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt tê Y nhựa PVC đường kính ống D90mm Theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt Lơi nhựa PVC đường kính ống D90mm Theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính ống D21mm Theo chương V 8 cái
75 Đào móng bể tự hoại Theo chương V 5,832 m3
76 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,648 m3
77 Lắp đặt bể tự hoại Septic, dung tích bể 2,2m3 Theo chương V 1 bể
78 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 2,984 m3
79 Đào móng cột, trụ Theo chương V 5,8 m3
80 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Theo chương V 0,4 m3
81 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,847 m3
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,074 100 m2
83 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng Theo chương V 0,062 tấn
84 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn Theo chương V 0,382 tấn
85 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp sàn thao tác Theo chương V 0,382 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 24,796 m2
87 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Theo chương V 1 bể
88 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo chương V 34,44 m2
89 Đào đất móng hàng rào bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V 6,489 m3
90 Đắp cát lót móng Theo chương V 0,721 m3
91 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 4,944 m3
92 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 6,386 m3
93 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,041 100 m2
94 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm Theo chương V 0,081 tấn
95 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chương V 0,824 m3
96 Xây trụ, tường bằng gạch không nung 8,5x13x20cm, vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 5,244 m3
97 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 83,98 m2
98 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 48 m
99 Bả bằng bột bả vào cột Theo chương V 83,98 m2
100 Sơn tường rào đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 83,98 m2
101 Gia công chông thép bảo vệ Theo chương V 4,47 m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 8,94 m2
103 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (20%) Theo chương V 54,036 m2
104 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường Theo chương V 270,18 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 136,8 m2
106 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 133,38 m2
107 Sơn cửa thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 20,72 m2
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Theo chương V 2,04 100 m2
109 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 0,96 100 m2
C SỬA CHỮA, NÂNG CẤP 05 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TH ĐẠ RSAL - ĐIỂM TRƯỜNG ĐẠ MBÔ
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (30%) Theo chương V 119,79 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 477,9 m2
3 Sơn cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 231,54 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 246,36 m2
5 Tháo lắp kính, vệ sinh kính, cửa sắt Theo chương V 47,94 m2
6 Sơn cửa thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 95,88 m2
7 Thay kính vỡ Theo chương V 7 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Theo chương V 2,048 100 m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 1,92 100 m2
10 Phá lớp vữa trát chân tường, cột, trụ Theo chương V 140,2 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 62,2 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 78 m2
13 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 213,01 m2
14 Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện 60x60 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 213,01 m2
15 Bốc xếp phế thải các loại Theo chương V 8,493 m3
16 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Theo chương V 8,493 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Theo chương V 8,493 m3
18 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 Theo chương V 270 m
19 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V 30 m
20 Lắp đặt đèn Mica Led 36W bán nguyệt dài 1,2m Theo chương V 27 bộ
21 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường Panasonic Theo chương V 15 cái
22 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Theo chương V 7 cái
23 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc Theo chương V 10 hộp
25 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Theo chương V 120 m
27 Xử lý mái tôn bị dột (3 vị trí) Theo chương V 3 vị trí
28 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (30%) Theo chương V 94,922 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 342,22 m2
30 Sơn cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 154,36 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chương V 187,86 m2
32 Tháo lắp kính, vệ sinh kính, cửa sắt Theo chương V 31,96 m2
33 Sơn cửa thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 63,92 m2
34 Thay kính vỡ Theo chương V 5 m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Theo chương V 2,448 100 m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 1,28 100 m2
37 Phá lớp vữa trát chân tường, cột, trụ Theo chương V 98 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 46 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 52 m2
40 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 142,18 m2
41 Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện 60x60 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chương V 142,18 m2
42 Bốc xếp phế thải các loại Theo chương V 5,735 m3
43 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Theo chương V 5,735 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Theo chương V 5,735 m3
45 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 Theo chương V 180 m
46 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo chương V 20 m
47 Lắp đặt đèn Mica Led 36W bán nguyệt dài 1,2m Theo chương V 18 bộ
48 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường Panasonic Theo chương V 10 cái
49 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Theo chương V 5 cái
50 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc Theo chương V 7 hộp
52 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Theo chương V 80 m
54 Xử lý mái tôn bị dột (2 vị trí) Theo chương V 2 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->