Gói thầu: Sửa chữa bếp ăn khối tàu và cơ quan Hải đôàn 42
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210562508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa bếp ăn khối tàu và cơ quan Hải đôàn 42 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210549060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 22:15:00 đến ngày 2021-06-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,424,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V, EHSMT | 4,23 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V, EHSMT | 4,53 | 100m2 |
| 3 | Lợp ngói úp nóc | Chương V, EHSMT | 115 | viên |
| 4 | Lợp ngói rìa | Chương V, EHSMT | 90 | viên |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V, EHSMT | 1,98 | tấn |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V, EHSMT | 0,22 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V, EHSMT | 0,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, EHSMT | 0,13 | 100m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, EHSMT | 13,2 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, EHSMT | 0,02 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, EHSMT | 0,1 | tấn |
| 12 | Xây nâng tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, EHSMT | 8,53 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, EHSMT | 95,04 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, EHSMT | 95,04 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, EHSMT | 2,27 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, EHSMT | 0,32 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, EHSMT | 32,04 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, EHSMT | 0,06 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, EHSMT | 0,32 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V, EHSMT | 0,53 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, EHSMT | 0,53 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, EHSMT | 34,91 | 1m2 |
| 23 | Gia công thép tấm | Chương V, EHSMT | 0,03 | tấn |
| 24 | Bulong d=16, L=300 | Chương V, EHSMT | 16 | cái |
| 25 | Tắc kê bung d=14, L=150 | Chương V, EHSMT | 18 | cái |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V, EHSMT | 2,57 | tấn |
| 27 | Gia công cầu phong thép TC75.75 | Chương V, EHSMT | 1,4 | tấn |
| 28 | Gia công lito thép TS40,50 | Chương V, EHSMT | 2,25 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, EHSMT | 6,22 | tấn |
| 30 | Sửa chữa cửa đi và cửa sổ | Chương V, EHSMT | 2 | bộ |
| 31 | Cắt tường bằng máy - chiều dày ≤20cm | Chương V, EHSMT | 8 | m |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, EHSMT | 0,17 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cửa ô kính khung nhôm 7 kính trắng (cửa lật) | Chương V, EHSMT | 1,68 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, EHSMT | 0,12 | m3 |
| 35 | Phá dỡ đan kệ bếp bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V, EHSMT | 0,33 | m3 |
| 36 | Ốp tường vào vị trí phá dỡ kệ bếp tiết diện gạch 250x400 | Chương V, EHSMT | 1,36 | m2 |
| 37 | Đắp cát nền rãnh khu rửa công trình bằng thủ công | Chương V, EHSMT | 0,25 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, EHSMT | 0,1 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Chương V, EHSMT | 1,63 | m2 |
| 40 | Vệ sinh rãnh thoát bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V, EHSMT | 0,14 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, EHSMT | 0,01 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, EHSMT | 0,23 | m2 |
| 43 | Gia công và lắp đặt vỉ thép KT: 500x1000x10 | Chương V, EHSMT | 3 | tấm |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, EHSMT | 0,2 | m3 |
| 45 | Ốp tường gờ sàn nước - tiết diện gạch 200x400 | Chương V, EHSMT | 3,33 | m2 |
| 46 | Vệ sinh cửa đi và cửa sổ | Chương V, EHSMT | 26 | bộ |
| 47 | Lát nền nhà kho củi bằng gạch tự chèn dày 400x400x30cm | Chương V, EHSMT | 35,52 | m2 |
| 48 | Đục nhám bề mặt tường | Chương V, EHSMT | 484,31 | m2 |
| 49 | Vễ sinh bề mặt tường | Chương V, EHSMT | 484,61 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, EHSMT | 177,09 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500x860 | Chương V, EHSMT | 40,32 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V, EHSMT | 266,9 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, EHSMT | 1.158,77 | m2 |
| 54 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn | Chương V, EHSMT | 1.158,77 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, EHSMT | 733,42 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, EHSMT | 660,67 | m2 |
| 57 | Cắt tường bằng máy - chiều dày ≤20cm | Chương V, EHSMT | 27,84 | m |
| 58 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, EHSMT | 1,02 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Chương V, EHSMT | 8,76 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, EHSMT | 1,02 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, EHSMT | 5,1 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, EHSMT | 5,1 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, EHSMT | 5,1 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, EHSMT | 5,1 | m2 |
| B | Phần điện nước | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V, EHSMT | 205,68 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tole lạnh màu, khung trần thép hộp, hệ chống thép hộp, ty treo | Chương V, EHSMT | 156,32 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung xương nổi | Chương V, EHSMT | 124,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V, EHSMT | 1 | công |
| 5 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, EHSMT | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, EHSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V, EHSMT | 3 | bộ |
| 8 | Hạt điều chỉnh quạt | Chương V, EHSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện nổi mặt 6 | Chương V, EHSMT | 7 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp điện nổi mặt 4 | Chương V, EHSMT | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 16A | Chương V, EHSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt hạt cầu chì 20A | Chương V, EHSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 10A | Chương V, EHSMT | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt hạt ổ cắm 16A | Chương V, EHSMT | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V, EHSMT | 1.500 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V, EHSMT | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V, EHSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa lò so d=27 | Chương V, EHSMT | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa 10x30 | Chương V, EHSMT | 200 | m |
| 20 | Băng keo cách điện | Chương V, EHSMT | 10 | cuộn |
| 21 | Tắc kê nhựa + ốc vít 6 ly | Chương V, EHSMT | 20 | bọc |
| 22 | Lắp đặt dây đồng dẫn điện ≤ 25mm2 | Chương V, EHSMT | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V, EHSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt CP3 pha ≤100A | Chương V, EHSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt CP3 pha ≤50A | Chương V, EHSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Chương V, EHSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện (thùng) | Chương V, EHSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm | Chương V, EHSMT | 3 | cái |
| 29 | Công lắp đặt điện 3 pha | Chương V, EHSMT | 2,5 | công |
| 30 | Lắp đặt dây đồng dẫn điện ≤ 25mm2 | Chương V, EHSMT | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V, EHSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt CP3 pha ≤100A | Chương V, EHSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt CP3 pha ≤50A | Chương V, EHSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Chương V, EHSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện (thùng) | Chương V, EHSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm | Chương V, EHSMT | 3 | cái |
| 37 | Công lắp đặt điện 3 pha | Chương V, EHSMT | 2,5 | công |
| 38 | Tháo dỡ nắp đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, EHSMT | 18 | cái |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, EHSMT | 1,97 | m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V, EHSMT | 14,1 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, EHSMT | 5,64 | m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, EHSMT | 0,32 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, EHSMT | 0,32 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, EHSMT | 0,57 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, EHSMT | 14,16 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V, EHSMT | 1 | m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, EHSMT | 0,2 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, EHSMT | 0,01 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, EHSMT | 0,01 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, EHSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V, EHSMT | 0,67 | 100m |
| 52 | Vệ sinh lòng sê nô | Chương V, EHSMT | 56,16 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V, EHSMT | 56,16 | m2 |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, EHSMT | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi