Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 7: Các hạng mục công trình điện và Nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210563150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CAO SU CHƯMOMRAY |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 7: Các hạng mục công trình điện và Nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung, vốn vay và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 23:02:00 đến ngày 2021-06-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,269,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đài nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 4 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,984 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,473 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bulon neo d20, L700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 16 | Cái |
| 17 | Gia công kết cấu khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2,367 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2,367 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 82,668 | m2 |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2 | bể |
| 21 | Lắp đặt hệ thống chống sét cho đài nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | tb |
| B | Nhà trạm bơm (trong nhà máy) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1,257 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1,101 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,732 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,497 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 18,12 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 18,12 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 18,12 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 18,12 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 17,56 | m2 |
| 28 | Tủ điện âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | MCB 2P, 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 36 | m |
| 34 | Ống ruột gà đk20mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 10 | m |
| C | Nhà trạm bơm (ngoài nhà máy) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 9,438 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 3,146 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2,253 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1,464 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 9 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,422 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, pano tole | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,976 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 9,76 | m2 |
| 24 | Hộp nhựa chứa CB | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | MCB 2P, 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 36 | m |
| 30 | Ống nhựa đk20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 10 | m |
| D | Hệ thống cấp nước từ suối vào nhà máy | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 4,368 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 109,2 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2,531 | 100m3 |
| 4 | Rải gạch thẻ bảo vệ đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 39.000 | viên |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2,34 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 19,5 | 100m |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 114mm, chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 32 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòng đai thép đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 32 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van PVC mặt bích, đường kính van 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co HDPE D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt co lơi HDPE D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rubbe PVC đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt máy bơm trục ngang ly tâm 60m3/giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CXV/XLPE 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3 pha 150A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3 pha 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 800x600x300x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2 | cái |
| E | Hệ thống cấp nước tổng thể trong nhà máy | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 154 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,739 | 100m3 |
| 3 | Rải gạch thẻ bảo vệ đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 11.000 | viên |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 3,49 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt bích nhựa PVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòng đai thép đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 18 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van PVC mặt bích D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt van gang 1 chiều D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van PVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van PVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PVC D60-34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co giảm PVC D60-27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt co PVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y lọc rác D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Rubbe PVC đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều kiển máy bơm hỏa tiễn 2HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ biến tầng 2 bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt máy bơm trục ngang ly tâm 30m3/giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 2HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện 800x600x300x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3 pha 125A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3 pha 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1 pha 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| F | Hệ thống điện động lực | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện CXV/XLPE 1x185mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1.122 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện CXV/XLPE 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 85 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện CXV/XLPE 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 280 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điện CXV/XLPE 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện CXV/XLPE 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 385 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 66 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 84 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 85 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 457 | m |
| 11 | Kéo rải dây đồng trần D70mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 55 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ bù toàn bộ 600K | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ACB 3 pha 1600Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ACB 3 pha 1250Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3 pha 400Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3 pha 200Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3 pha 150Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3 pha 125Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3 pha 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3 pha 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3 pha 30Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 1 pha 30Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Thanh cái đồng 1600A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt máy biến dòng CT1600/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc xoay | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 2200x2000x1000x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 800x600x300x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 600x400x300x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 160/125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2,54 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính 105/80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2,53 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 85/65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 65/50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 5,55 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 119 | m |
| 37 | Lắp đặt thanh đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 150 | kg |
| 38 | Thi công giếng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | giếng |
| 39 | Lắp đặt đầu cốt các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | lô |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 201,25 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 100,625 | m3 |
| 42 | Rải gạch thẻ bảo vệ đường cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 14.375 | viên |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,863 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 5,632 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 50 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 16 | cái |
| G | Hệ thống chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tráng kẽm chiều cao cột 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 10 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 10 | đầu cáp |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 10 | bảng |
| 6 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 10 | cửa |
| 7 | Lắp đặt ACB 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 13 | Lắp dựng bu lông D20, L600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 40 | bộ |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 4,54 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D11mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 410 | m |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 82 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 41 | m3 |
| 19 | Rải gạch thẻ bảo vệ đường cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 8.200 | viên |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 0,328 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 430 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt kèm E-HSMT | 4,1 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi