Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210563054-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210559382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 22:07:00 đến ngày 2021-06-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,971,795,035 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HÀNG RÀO VÀ KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS ĐẠ K'NÀNG
B PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA
1 Phá lớp vữa granito láng bậc cấp 25,84 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 25,84 m2
3 Láng granitô bậc cấp 25,84 m2
4 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 60,8 m
5 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại 76,8 m2
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 3,705 m3
7 Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 74,1 m2
8 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 2,7 m2
9 Xây bít lỗ thông gió bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >10cm vữa XM Mác 75 0,927 m3
10 Trát lỗ thông gió sau khi xây bít, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 16,128 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (tính cạo 50%) 314,06 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tính cạo 50%) 1.486,593 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính cạo 50%) 342,939 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại 117,862 m2
15 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 1,048 tấn
16 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 110,28 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 10% diện tích tường ngoài 58,568 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 10% diện tích tường trong 110,118 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 58,568 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 110,118 m2
21 Đóng lưới mắt cáo sê nô 110,28 m2
22 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 110,28 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 110,28 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà 585,68 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà 1.101,18 m2
26 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 685,878 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 585,68 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 1.787,058 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ 251,008 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m 7,503 100 m2
31 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường 50,918 m2
32 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 26,88 m2
33 Mài lại granitô cầu thang 98,368 m2
34 Gia công và đóng diềm mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm 0,137 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 1,08 100 m
36 Công khoan lắp đặt ống xả tràn sê nô D42 1 gói
C PHẦN CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 11,426 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 1,12 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 0,16 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 0,394 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 4,8 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,041 100 m2
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 1,36 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,297 100 m2
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 1,746 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,089 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,163 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 6,216 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 2,447 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,325 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,14 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,085 tấn
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm 0,42 100 m2
18 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 2,94 m3
19 Cắt roong chống nứt 42 m2
20 Xây trụ cổng bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 6,786 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 1,12 m3
22 Lợp mái ngói vẩy cá, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 0,186 100 m2
23 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 27,747 m2
24 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 11,2 m2
25 Ốp đá Granit tự nhiên nguyên tấm vữa XM Mác 100 45,996 m2
26 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 39,46 m
27 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp tráng kẽm 0,251 tấn
28 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp tráng kẽm 0,251 tấn
29 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 38,947 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 38,947 m2
31 Bộ chữ bằng đồng tên trường 1 bộ
32 Gia công cấu kiện sắt thép, ray, khung cổng bằng thép hình 0,229 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện thép 0,229 tấn
34 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 0,334 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 26,749 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 44,13 m2
37 Bông gang loại lớn 4 cái
38 Chông gang mũi mác 55 cái
39 Hoa văn gang đúc 17 cái
40 Trục bánh xe cổng 4 cái
41 Bạc đạn trượt chi tiết C 1 cái
42 Bảng chạy chữ điện tử 3 màu 1 cái
43 Hệ thống Camera quan sát 1 ht
44 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 110 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm 55 m
46 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
D PHẦN THÁO DỠ
1 Phá dỡ trụ, tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 33cm 4,5 m3
2 Tháo dỡ cổng, hàng rào song sắt 28,507 m2
3 Xúc xà bần lên xe bằng thủ công 4,5 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển xà bần khởi điểm bằng ôtô tự đổ 7 tấn 0,045 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn 0,045 100 m3 đất nguyên thổ/1km
E SỬA CHỮA, NÂNG CẤP SÂN BÊ TÔNG, NHÀ VỆ SINH VÀ HÀNG RÀO TRƯỜNG TH LĂNG TÔ.
F PHẦN XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cm 2 gốc cây
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II 8,991 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 0,243 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 2,584 m3
5 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 1 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,048 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,086 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,267 100 m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 9,664 m3 đất nguyên thổ
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 0,591 m3
11 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 1,12 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 8,931 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 2,174 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,093 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,487 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m 0,228 100 m2
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,097 100 m3
18 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 3,149 m3
19 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 1,02 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m 0,19 100 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,025 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,138 tấn
23 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 4,495 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,338 100 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m 0,385 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,316 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,006 tấn
28 Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 12,06 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 5,554 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 1,772 m3
31 Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 1,69 m3
32 SXLD Tấm compact vách ngăn wc dày 12mm 59,88 m2
33 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 0,148 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 8,28 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 60,121 m2
36 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 0,47 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 0,47 tấn
38 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ 0,592 100 m2
39 Lợp mái bằng tấm nhựa POLY 0,179 100 m2
40 Trần tôn lạnh 0,386 100 m2
41 Chỉ trần gỗ cả công, sơn 35,2 m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,14 100 m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm 4 cái
44 Cầu chắn rác 4 cái
45 Bánh xe cửa lùa 4 cái
46 Bản lề cửa 24 cái
47 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 87,36 m2
48 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 38 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 8,247 m2
50 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 37,052 m2
51 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 54,888 m2
52 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 31,88 m2
53 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 13,6 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 31,88 m2
55 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 71,64 m2
56 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 6,52 m2
57 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 77,92 m
58 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà 38 m2
59 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà 87,36 m2
60 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 45,299 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 83,299 m2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 87,36 m2
63 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường 4,814 m2
64 Tấm đan Inox 10,84 m
G HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 15,789 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 0,861 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 0,517 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 4,819 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 22,632 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,766 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,088 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,022 100 m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 5 cái
10 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,006 100 m3
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm 60 m
2 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 120 m
3 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV-4 40 m
4 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 2 cái
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 5 hộp
6 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
7 Lắp đặt đèn tường trang trí 2 bộ
8 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần 2 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 cực 4 cái
10 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 2 cái
11 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ 1 sứ
12 Bảng điện 6 cái
13 Thanh Eke 10 cái
I PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27, đục lỗ 0,032 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng D27 1,1 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng D90 0,3 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng D114 0,8 100 m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mm 110 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 20 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 51 cái
8 Van STK D27 1 cái
9 Van nhựa D27 5 cái
10 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước 14 bộ
11 Lắp đặt Lavabo + bộ xả 6 bộ
12 Lắp đặt vòi Lavabo 6 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa đồng D27 2 bộ
14 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh D27 14 bộ
15 Lắp đặt gương soi 1000x500 5 cái
16 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm 1 cái
17 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 14 cái
18 Bảng tên WC nam nữ bằng mica 2 cái
J PHẦN HÀNG RÀO TRÊN KÈ HIỆN HỮU
1 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 12mm, chiều sâu khoan ≤ 15cm 68 lỗ khoan
2 Keo chuyên dùng liên kết cốt thép sau khi khoan lỗ 68 lỗ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 1,386 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 0,126 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 2,34 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,18 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 1,968 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,142 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,099 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 1,38 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,142 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,276 100 m2
13 Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 1,726 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 35,7 m2
15 Láng chân tường rào không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 17,4 m2
16 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 32,68 m
17 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 185,24 m
18 Trát vẩy tường chống vang vữa XM Mác 75 PCB40 5,985 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột ngoài nhà 61,284 m2
20 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt 0,793 tấn
21 Lắp dựng hàng rào song sắt 73,687 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 76,234 m2
K PHẦN HÀNG RÀO XÂY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 5,859 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 0,651 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 6,836 m3
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 1,196 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,239 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,098 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,993 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,127 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,096 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 2,988 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 79,667 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 12,87 m2
13 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 12,695 m2
14 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 12,48 m
15 Đắp vữa đầu tường, chân rào vữa XM Mác 75 PCB40 11,98 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 105,232 m2
17 Gia công chông sắt đầu tường 0,019 tấn
18 Lắp dựng chông sắt đầu tường 4,883 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 2,481 m2
L PHẦN VẬN CHUYỂN BẰNG THỦ CÔNG
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp cát các loại 41 m3
2 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm 41 m3
3 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (50m) 41 m3
4 Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công 11,571 tấn
5 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm 11,571 tấn
6 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m tiếp theo (50m) 11,571 tấn
7 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công 1,487 1000 viên
8 Vận chuyển gạch ốp, lác các loại bằng thủ công 10m khởi điểm 1,487 1000 viên
9 Vận chuyển gạch ốp, lác các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (50m) 1,487 1000 viên
10 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công 14,729 1000 viên
11 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 10m khởi điểm 14,729 1000 viên
12 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 50m tiếp theo 14,729 1000 viên
13 Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ công 3,236 tấn
14 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm 3,236 tấn
15 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 50m tiếp theo 3,236 tấn
M SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ VÀ NHÀ KHO TRƯỜNG MN ĐẠ K'NÀNG
N SỬA CHỮA NÂNG CẤP HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ hàng rào song sắt 164,828 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 4,03 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 9,992 m3 đất nguyên thổ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 1,7 m3 đất nguyên thổ
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 5,239 m3 đất nguyên thổ
6 Bê tông lót chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 1,122 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,191 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,028 tấn
9 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 2,801 m3
10 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm 136 lỗ khoan
11 Keo liên kết cốt thép sau khi khoan lỗ 136 lỗ
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 26,718 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,39 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,136 tấn
15 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 2,133 m3
16 Gia công cấu kiện sắt thép 1,568 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 111,767 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 176,159 m2
19 Sơn bảng tên cổng 1 Gói
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,405 100 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,325 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 6,503 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,105 100 m2
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,003 tấn
25 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 0,805 m3
26 Mua đất để đắp 188 m3
27 Rọ đá 17 Cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,111 100 m
29 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,88 100 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 4,57 m3
31 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 100,8 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 36,901 m2
33 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 41,754 m2
34 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 9,6 m
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 172,673 m2
36 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 5,6 m3
37 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 23,66 m3
38 Kẻ roon nền sân 258 m2
39 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75v/m2 vữa XM Mác 75 18,84 m2
40 Sơn giả đá trụ cổng 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn giả đá 6,029 m2
41 SXLD cổng xếp inox điện 1 Bộ
O NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II 9,216 m3
2 Đào móng băng rộng 0,331 m3
3 Đắp cát nền móng công trình 0,037 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 0,172 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng 0,576 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,114 100 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,007 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,098 tấn
9 Bê tông móng chiều rộng 1,497 m3
10 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 10,753 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m 0,244 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,032 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,244 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 1,824 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m 0,115 100 m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 0,011 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 0,07 tấn
18 Bê tông cột tiết diện 0,576 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,334 100 m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính 0,217 tấn
21 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 2,27 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,057 100 m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính 0,038 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,292 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 3,715 m3
26 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) 43,88 m2
27 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) 49,753 m2
28 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 6,08 m2
29 Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 29,72 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 8,64 m2
31 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 7,5 m2
32 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài 43,88 m2
33 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong 49,753 m2
34 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 44,44 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 88,32 m2
36 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 43,88 m2
37 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 0,722 m3
38 Lát nền, sàn, gạch cêramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 12,97 m2
39 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm 1,46 m2
40 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 0,061 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép 0,061 tấn
42 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ 0,328 100 m2
43 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 0,236 tấn
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,56 m2
45 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường (1149/QĐ-BXD) 6,36 m2
46 SXLD bản lề cửa 16 cái
47 SXLD tay nắm cửa đi 2 Bộ
48 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
49 Lắp đặt đèn led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
50 Lắp đặt công tắc, loại 2 cực 2 cái
51 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 2 cái
52 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 20 m
53 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 30 m
54 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 40 m
55 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe 1 cái
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 1 hộp
57 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 15 m
58 Lắp đặt bảng điện 2 hộp
59 Lắp đặt thanh eke 5 hộp
60 Lắp đặt hộp nối, phân dây 3 hộp
61 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ 1 bộ
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,5 100 m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,06 100 m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,05 100 m
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 23 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 7 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 7 cái
68 Lắp đặt vòi gạt đồng D27 1 bộ
69 Lắp đặt van D27 1 bộ
70 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm 1 cái
71 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
72 SXLD hộp giấy vệ sinh 1 Cái
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II 11,083 m3
74 Bê tông lót móng chiều rộng 0,368 m3
75 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,221 m3
76 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 3,186 m3
77 Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 9,48 m2
78 Quét 2 nước xi măng 9,48 m2
79 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0 cm vữa mác 50 1,5 m2
80 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,173 m3
81 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,032 tấn
82 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,022 100 m2
P SỬA CHỮA, NÂNG CẤP 08 PHÒNG HỌC, HÀNG RÀO VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC TRƯỜNG TH ĐẠ K'NÀNG
Q SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m 7,55 100 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) 65,88 m2
3 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 65,88 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 65,88 m2
5 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 65,88 m2
6 SXLĐ cầu chắn rác 9 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,72 100 m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm 30 cái
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (tính 50%) 800,994 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50%) 457,614 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 61,44 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 97,959 m2
13 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại 20 m2
14 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 1 m3
15 Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 20 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài 614,402 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà 979,585 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 915,228 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 1.894,813 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 614,402 m2
21 Chèn bê tông bít lam thông gió 1,728 m3
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 121,68 m2
23 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 3,709 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 121,68 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 430,157 m2
26 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường 121,68 m2
27 Quét nước xi măng 54,6 m2
28 Mài bậc cấp cầu thang, tam cấp 66,45 m2
29 Tủ PCCC 2 Cái
30 Bình bột PCCC 4kg 4 Cái
31 Công tháo hệ thống điện cũ 1 gói
32 Công khoan sê nô đặt ống xả tràn 1 gói
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,072 100 m
34 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 64 bộ
35 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
36 Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18 bộ
37 Lắp đặt quạt đảo trần 16 cái
38 Lắp đặt công tắc 2 cực 36 cái
39 Lắp đặt công tắc 3 cực 2 cái
40 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 24 cái
41 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 1.400 m
42 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 20 m
43 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 350 m
44 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20 600 m
45 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 100 m
46 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 10 cái
47 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 2 cái
48 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 115 hộp
49 Vệ sinh công trình để bàn giao 724 m2
R HÀNG RÀO VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo hàng rào lưới B40 85,76 m
2 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm 3,36 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 41,602 m3 đất nguyên thổ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 8,1 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 3,002 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 3,921 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 57,939 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,349 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,062 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,309 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 3,914 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,384 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,011 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,114 tấn
15 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 1,44 m3
16 Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm vữa XM Mác 75 89,62 m2
17 Gia công cấu kiện sắt thép, đan thép 0,663 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,012 100 m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,045 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,339 m3
21 Lắp các loại cấu kiện đan sắt bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 38 cái
22 SXLD nắp chắn nước 1 cái
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 4,872 m3
24 Miết mạch tường gạch, loại lõm 129,92 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 9,266 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 28,8 m2
27 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 73,988 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->