Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210563054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 22:07:00 đến ngày 2021-06-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,971,795,035 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HÀNG RÀO VÀ KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS ĐẠ K'NÀNG | |||
| B | PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá lớp vữa granito láng bậc cấp | 25,84 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | 25,84 | m2 | |
| 3 | Láng granitô bậc cấp | 25,84 | m2 | |
| 4 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 | 60,8 | m | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 76,8 | m2 | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 3,705 | m3 | |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | 74,1 | m2 | |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | 2,7 | m2 | |
| 9 | Xây bít lỗ thông gió bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >10cm vữa XM Mác 75 | 0,927 | m3 | |
| 10 | Trát lỗ thông gió sau khi xây bít, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 16,128 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (tính cạo 50%) | 314,06 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (tính cạo 50%) | 1.486,593 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính cạo 50%) | 342,939 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 117,862 | m2 | |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 1,048 | tấn | |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 110,28 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 10% diện tích tường ngoài | 58,568 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 10% diện tích tường trong | 110,118 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 58,568 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 110,118 | m2 | |
| 21 | Đóng lưới mắt cáo sê nô | 110,28 | m2 | |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | 110,28 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 110,28 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | 585,68 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | 1.101,18 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 685,878 | m2 | |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 585,68 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1.787,058 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | 251,008 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 7,503 | 100 m2 | |
| 31 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | 50,918 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 26,88 | m2 | |
| 33 | Mài lại granitô cầu thang | 98,368 | m2 | |
| 34 | Gia công và đóng diềm mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm | 0,137 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 1,08 | 100 m | |
| 36 | Công khoan lắp đặt ống xả tràn sê nô D42 | 1 | gói | |
| C | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 11,426 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,12 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,16 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,394 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 4,8 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,041 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,36 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,297 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,746 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,089 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,163 | tấn | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,216 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,447 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,325 | 100 m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,14 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,085 | tấn | |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | 0,42 | 100 m2 | |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,94 | m3 | |
| 19 | Cắt roong chống nứt | 42 | m2 | |
| 20 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,786 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,12 | m3 | |
| 22 | Lợp mái ngói vẩy cá, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,186 | 100 m2 | |
| 23 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 27,747 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 11,2 | m2 | |
| 25 | Ốp đá Granit tự nhiên nguyên tấm vữa XM Mác 100 | 45,996 | m2 | |
| 26 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 39,46 | m | |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp tráng kẽm | 0,251 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp tráng kẽm | 0,251 | tấn | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 38,947 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 38,947 | m2 | |
| 31 | Bộ chữ bằng đồng tên trường | 1 | bộ | |
| 32 | Gia công cấu kiện sắt thép, ray, khung cổng bằng thép hình | 0,229 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thép | 0,229 | tấn | |
| 34 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,334 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 26,749 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,13 | m2 | |
| 37 | Bông gang loại lớn | 4 | cái | |
| 38 | Chông gang mũi mác | 55 | cái | |
| 39 | Hoa văn gang đúc | 17 | cái | |
| 40 | Trục bánh xe cổng | 4 | cái | |
| 41 | Bạc đạn trượt chi tiết C | 1 | cái | |
| 42 | Bảng chạy chữ điện tử 3 màu | 1 | cái | |
| 43 | Hệ thống Camera quan sát | 1 | ht | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | 110 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | 55 | m | |
| 46 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| D | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ trụ, tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | 4,5 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cổng, hàng rào song sắt | 28,507 | m2 | |
| 3 | Xúc xà bần lên xe bằng thủ công | 4,5 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Vận chuyển xà bần khởi điểm bằng ôtô tự đổ 7 tấn | 0,045 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn | 0,045 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| E | SỬA CHỮA, NÂNG CẤP SÂN BÊ TÔNG, NHÀ VỆ SINH VÀ HÀNG RÀO TRƯỜNG TH LĂNG TÔ. | |||
| F | PHẦN XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | 2 | gốc cây | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,991 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,243 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,584 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,048 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,086 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,267 | 100 m2 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 9,664 | m3 đất nguyên thổ | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,591 | m3 | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,12 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 8,931 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,174 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,093 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,487 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | 0,228 | 100 m2 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,097 | 100 m3 | |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 3,149 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,02 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | 0,19 | 100 m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,025 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,138 | tấn | |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,495 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,338 | 100 m2 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | 0,385 | 100 m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,316 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,006 | tấn | |
| 28 | Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,06 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,554 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,772 | m3 | |
| 31 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,69 | m3 | |
| 32 | SXLD Tấm compact vách ngăn wc dày 12mm | 59,88 | m2 | |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,148 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 8,28 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,121 | m2 | |
| 36 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,47 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,47 | tấn | |
| 38 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | 0,592 | 100 m2 | |
| 39 | Lợp mái bằng tấm nhựa POLY | 0,179 | 100 m2 | |
| 40 | Trần tôn lạnh | 0,386 | 100 m2 | |
| 41 | Chỉ trần gỗ cả công, sơn | 35,2 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,14 | 100 m | |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | 4 | cái | |
| 44 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 45 | Bánh xe cửa lùa | 4 | cái | |
| 46 | Bản lề cửa | 24 | cái | |
| 47 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 87,36 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 38 | m2 | |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 8,247 | m2 | |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | 37,052 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | 54,888 | m2 | |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 31,88 | m2 | |
| 53 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,6 | m2 | |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 31,88 | m2 | |
| 55 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch men 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 71,64 | m2 | |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 6,52 | m2 | |
| 57 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 77,92 | m | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | 38 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | 87,36 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 45,299 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 83,299 | m2 | |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 87,36 | m2 | |
| 63 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | 4,814 | m2 | |
| 64 | Tấm đan Inox | 10,84 | m | |
| G | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 15,789 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,861 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,517 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,819 | m3 | |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 22,632 | m2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,766 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,088 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100 m2 | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 5 | cái | |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,006 | 100 m3 | |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | 60 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | 120 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV-4 | 40 | m | |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | 5 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn tường trang trí | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 cực | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | 1 | sứ | |
| 12 | Bảng điện | 6 | cái | |
| 13 | Thanh Eke | 10 | cái | |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27, đục lỗ | 0,032 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng D27 | 1,1 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng D90 | 0,3 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng D114 | 0,8 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mm | 110 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 51 | cái | |
| 8 | Van STK D27 | 1 | cái | |
| 9 | Van nhựa D27 | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | 14 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | 6 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi Lavabo | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa đồng D27 | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh D27 | 14 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt gương soi 1000x500 | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 14 | cái | |
| 18 | Bảng tên WC nam nữ bằng mica | 2 | cái | |
| J | PHẦN HÀNG RÀO TRÊN KÈ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 12mm, chiều sâu khoan ≤ 15cm | 68 | lỗ khoan | |
| 2 | Keo chuyên dùng liên kết cốt thép sau khi khoan lỗ | 68 | lỗ | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,386 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,126 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,34 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,18 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,968 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,142 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,099 | 100 m2 | |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,38 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,142 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,276 | 100 m2 | |
| 13 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,726 | m3 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 35,7 | m2 | |
| 15 | Láng chân tường rào không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 17,4 | m2 | |
| 16 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 32,68 | m | |
| 17 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 185,24 | m | |
| 18 | Trát vẩy tường chống vang vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,985 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột ngoài nhà | 61,284 | m2 | |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | 0,793 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 73,687 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,234 | m2 | |
| K | PHẦN HÀNG RÀO XÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 5,859 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,651 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,836 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,196 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,239 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,098 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,993 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,127 | 100 m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,096 | tấn | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | 2,988 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 79,667 | m2 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,87 | m2 | |
| 13 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,695 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,48 | m | |
| 15 | Đắp vữa đầu tường, chân rào vữa XM Mác 75 PCB40 | 11,98 | m2 | |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 105,232 | m2 | |
| 17 | Gia công chông sắt đầu tường | 0,019 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng chông sắt đầu tường | 4,883 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,481 | m2 | |
| L | PHẦN VẬN CHUYỂN BẰNG THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp cát các loại | 41 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 41 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (50m) | 41 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công | 11,571 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm | 11,571 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m tiếp theo (50m) | 11,571 | tấn | |
| 7 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | 1,487 | 1000 viên | |
| 8 | Vận chuyển gạch ốp, lác các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 1,487 | 1000 viên | |
| 9 | Vận chuyển gạch ốp, lác các loại bằng thủ công 10m tiếp theo (50m) | 1,487 | 1000 viên | |
| 10 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | 14,729 | 1000 viên | |
| 11 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 14,729 | 1000 viên | |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 50m tiếp theo | 14,729 | 1000 viên | |
| 13 | Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ công | 3,236 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 3,236 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 50m tiếp theo | 3,236 | tấn | |
| M | SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ VÀ NHÀ KHO TRƯỜNG MN ĐẠ K'NÀNG | |||
| N | SỬA CHỮA NÂNG CẤP HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | 164,828 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 4,03 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 9,992 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,7 | m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 5,239 | m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Bê tông lót chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 1,122 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,191 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,028 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,801 | m3 | |
| 10 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | 136 | lỗ khoan | |
| 11 | Keo liên kết cốt thép sau khi khoan lỗ | 136 | lỗ | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 26,718 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,39 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,136 | tấn | |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,133 | m3 | |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép | 1,568 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 111,767 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 176,159 | m2 | |
| 19 | Sơn bảng tên cổng | 1 | Gói | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,405 | 100 m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,325 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 6,503 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,105 | 100 m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,003 | tấn | |
| 25 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,805 | m3 | |
| 26 | Mua đất để đắp | 188 | m3 | |
| 27 | Rọ đá | 17 | Cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,111 | 100 m | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,88 | 100 m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 15cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,57 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 100,8 | m2 | |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 36,901 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 41,754 | m2 | |
| 34 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 | 9,6 | m | |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 172,673 | m2 | |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 5,6 | m3 | |
| 37 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 23,66 | m3 | |
| 38 | Kẻ roon nền sân | 258 | m2 | |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75v/m2 vữa XM Mác 75 | 18,84 | m2 | |
| 40 | Sơn giả đá trụ cổng 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn giả đá | 6,029 | m2 | |
| 41 | SXLD cổng xếp inox điện | 1 | Bộ | |
| O | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | 9,216 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng rộng | 0,331 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 0,037 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 0,172 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng | 0,576 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,114 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,007 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,098 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng | 1,497 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 10,753 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | 0,244 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,032 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,244 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 1,824 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | 0,115 | 100 m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,011 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,07 | tấn | |
| 18 | Bê tông cột tiết diện | 0,576 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,334 | 100 m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | 0,217 | tấn | |
| 21 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 2,27 | m3 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,057 | 100 m2 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | 0,038 | tấn | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,292 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,715 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | 43,88 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | 49,753 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 6,08 | m2 | |
| 29 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | 29,72 | m2 | |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 8,64 | m2 | |
| 31 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 7,5 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | 43,88 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | 49,753 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 44,44 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 88,32 | m2 | |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 43,88 | m2 | |
| 37 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | 0,722 | m3 | |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch cêramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 12,97 | m2 | |
| 39 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | 1,46 | m2 | |
| 40 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,061 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,061 | tấn | |
| 42 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | 0,328 | 100 m2 | |
| 43 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,236 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,56 | m2 | |
| 45 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường (1149/QĐ-BXD) | 6,36 | m2 | |
| 46 | SXLD bản lề cửa | 16 | cái | |
| 47 | SXLD tay nắm cửa đi | 2 | Bộ | |
| 48 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt công tắc, loại 2 cực | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | 20 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | 30 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | 40 | m | |
| 55 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | 1 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 15 | m | |
| 58 | Lắp đặt bảng điện | 2 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt thanh eke | 5 | hộp | |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 3 | hộp | |
| 61 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | 1 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,5 | 100 m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,06 | 100 m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,05 | 100 m | |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 23 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 7 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 7 | cái | |
| 68 | Lắp đặt vòi gạt đồng D27 | 1 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt van D27 | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 72 | SXLD hộp giấy vệ sinh | 1 | Cái | |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | 11,083 | m3 | |
| 74 | Bê tông lót móng chiều rộng | 0,368 | m3 | |
| 75 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,221 | m3 | |
| 76 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 3,186 | m3 | |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 9,48 | m2 | |
| 78 | Quét 2 nước xi măng | 9,48 | m2 | |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0 cm vữa mác 50 | 1,5 | m2 | |
| 80 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,173 | m3 | |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,032 | tấn | |
| 82 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,022 | 100 m2 | |
| P | SỬA CHỮA, NÂNG CẤP 08 PHÒNG HỌC, HÀNG RÀO VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC TRƯỜNG TH ĐẠ K'NÀNG | |||
| Q | SỬA CHỮA, NÂNG CẤP KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 7,55 | 100 m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (1149/QĐ-BXD) | 65,88 | m2 | |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 65,88 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 65,88 | m2 | |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 65,88 | m2 | |
| 6 | SXLĐ cầu chắn rác | 9 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,72 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | 30 | cái | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (tính 50%) | 800,994 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50%) | 457,614 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 61,44 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 97,959 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 20 | m2 | |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 1 | m3 | |
| 15 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | 20 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | 614,402 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | 979,585 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 915,228 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1.894,813 | m2 | |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 614,402 | m2 | |
| 21 | Chèn bê tông bít lam thông gió | 1,728 | m3 | |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 121,68 | m2 | |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 3,709 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | 121,68 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 430,157 | m2 | |
| 26 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | 121,68 | m2 | |
| 27 | Quét nước xi măng | 54,6 | m2 | |
| 28 | Mài bậc cấp cầu thang, tam cấp | 66,45 | m2 | |
| 29 | Tủ PCCC | 2 | Cái | |
| 30 | Bình bột PCCC 4kg | 4 | Cái | |
| 31 | Công tháo hệ thống điện cũ | 1 | gói | |
| 32 | Công khoan sê nô đặt ống xả tràn | 1 | gói | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,072 | 100 m | |
| 34 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 64 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt quạt đảo trần | 16 | cái | |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 cực | 36 | cái | |
| 39 | Lắp đặt công tắc 3 cực | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 24 | cái | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | 1.400 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | 20 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | 350 | m | |
| 44 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20 | 600 | m | |
| 45 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 | 100 | m | |
| 46 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 10 | cái | |
| 47 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 115 | hộp | |
| 49 | Vệ sinh công trình để bàn giao | 724 | m2 | |
| R | HÀNG RÀO VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo hàng rào lưới B40 | 85,76 | m | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | 3,36 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 41,602 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 8,1 | m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 3,002 | m3 | |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 3,921 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 57,939 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,349 | 100 m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,062 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,309 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,914 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,384 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,011 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,114 | tấn | |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,44 | m3 | |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm vữa XM Mác 75 | 89,62 | m2 | |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, đan thép | 0,663 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,012 | 100 m2 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,045 | tấn | |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,339 | m3 | |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện đan sắt bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 38 | cái | |
| 22 | SXLD nắp chắn nước | 1 | cái | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,872 | m3 | |
| 24 | Miết mạch tường gạch, loại lõm | 129,92 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,266 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 28,8 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 73,988 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi