Gói thầu: Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn My Bắc, xã Tân Bắc, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210563020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu |
| Tên gói thầu | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn My Bắc, xã Tân Bắc, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210562998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 21:59:00 đến ngày 2021-06-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,101,117,851 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà sinh hoạt cộng đồng | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3274 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,82 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9101 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3717 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,729 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7376 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7033 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,4261 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công-Cấp đất III lên PT vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,93 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2193 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9205 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0038 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,174 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,706 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5416 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9784 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5037 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6807 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7706 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0811 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5628 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1828 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3206 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4147 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3387 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8482 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7019 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7533 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6428 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9822 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5079 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1398 | m3 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1122 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7388 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2111 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6017 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0325 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7541 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0939 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7029 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1072 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,779 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3019 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 52 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,56 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 56 | Hoa sắt cửa sổ bằng INOX vuông 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,866 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,256 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,238 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7732 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7732 | tấn |
| 62 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 63 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8766 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,284 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,4 | m |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,909 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,931 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,9 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,764 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,305 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,193 | m2 |
| 74 | Kẻ lõm mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5525 | m2 |
| 76 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1744 | m2 |
| 77 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9272 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,16 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,113 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,1668 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 509,878 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 322,184 | m2 |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Tủ điện tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 100 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 101 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 102 | Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 104 | Sứ 0,4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Cáp thép D=6mm treo cáp đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 109 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Bình phòng hoả bột MFZ4 - 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 111 | Bình phòng hoả bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 112 | Hộp dựng bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| B | Cải tạo hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà tạm cũ kết cấu mái lợp lá cọ, tường phên, cột gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,479 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,444 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4405 | m2 |
| 5 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4405 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4405 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,325 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,479 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi