Gói thầu: Gói thầu XD-05: Xây dựng kho tổng hợp và hạ tầng phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210563517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-05: Xây dựng kho tổng hợp và hạ tầng phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng (Đã được Bộ dự kiến bố trí 5,2 tỷ đồng tại Quyết định số 374/QĐ-BQP) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 09:07:00 đến ngày 2021-06-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,667,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kho hậu cần tổng hợp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,9027 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2266 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 15,2774 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,1926 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 24,2718 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 35,0267 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,9572 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8938 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14,9074 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,7869 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,1618 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,6968 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 50,6939 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13,7755 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,2523 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4364 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,7498 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,9609 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,159 | 100m3 |
| 20 | Mua đất tài nguyên | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 315,9 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 31,59 | 10m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9 km tiếp theo) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 31,59 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (6 km tiếp theo) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 31,59 | 10m3/1km |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,7956 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13,8002 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,186 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4429 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,7374 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 26,309 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,8858 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6453 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,2376 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 42,6102 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,261 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,4879 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0036 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,6752 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,0479 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,0956 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2046 | tấn |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,4882 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 65,2432 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 46,2 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,56 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 29,766 | m3 |
| 46 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 146,498 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,0048 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,0048 | tấn |
| 49 | Bu lông M14x40 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 392 | cái |
| 50 | Ke chống bão thép (4cái/m) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2.824,08 | cái |
| 51 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1212 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1212 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45 ly | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,1213 | 100m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,6016 | tấn |
| 55 | Cửa sổ khung thép + lưới INOX chống côn trùng (Chi tiết theo thiết kế) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 7,84 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 81,76 | m2 |
| 57 | ổ khóa Việt Tiệp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 28 | cái |
| 58 | Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 26,88 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 26,88 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 197,344 | 1m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 424,841 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 540,776 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 155,42 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 407,416 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 426,1 | m2 |
| 66 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 39,9 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 105,92 | m |
| 68 | Xây bậc cấp bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,084 | m3 |
| 69 | Trát lót bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 32,884 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 35,124 | m2 |
| 71 | Rải lớp bạt PVC | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,8739 | 100m2 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 38,7386 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 500x500) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 403,5854 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,54m2 (gạch lamry 500x860) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 175,784 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 585,557 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1.414,192 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,8498 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,55 | 100m2 |
| 79 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,051 | 100m3 |
| 80 | Rải bạt ni lông | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,51 | 100m2 |
| 81 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,1 | m3 |
| 82 | Thi công khe co giãn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20,9 | m |
| 83 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 28 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Led ốp trần bán cầu D300- 9W/220V (tương đương Duhal mã SDFT218) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn led cao áp (tương đương đèn led Nikon Malaysia 80W) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp điện tổng nhựa âm tường có nắp che (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 13 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1 | cái |
| 91 | Hôp đấu dây các loại | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14 | hộp |
| 92 | Cáp điện tổng vào nhà CXV/DSTA-2x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 55 | m |
| 93 | Dây điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 70 | m |
| 94 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 310 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương ống ruột gà Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 125 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D16 (Tương đương ống ruột gà Sino) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 290 | m |
| 97 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 37 | cái |
| 98 | Gia công cần đèn cao áp trên mái | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0116 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cần đèn cao áp trên mái | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0116 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,0504 | 1m2 |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,976 | m3 |
| 103 | Xếp gạch chỉ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 200 | viên |
| 104 | Đào móng chôn dây tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,536 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,536 | 100m3 |
| 106 | Gia công và lắp đặt kim thu sét có chiều dài CT3 fi 16 dài 1,0m, vuốt nhọn 0,2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 107 | Kéo rải dây dẫn sét trên máI xuống CT3 d=12mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 227 | m |
| 108 | Dây tiếp địa CT3 D14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 134 | m |
| 109 | Chân bật thép tròn CT3 D=8 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | cái |
| 110 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14 | cọc |
| 111 | Kẹp định vị cáp xuống và phụ kiện | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 16 | cái |
| 112 | Hôp đo điện trở | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 113 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 8 | cái |
| 114 | Sơn bạch Tuyết (sơn dây dẫn sét xuống) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | hộp |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 (Luồn dây dẫn sét) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 24 | m |
| 116 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 117 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 118 | Hộp đựng bình 400x600x200 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | hộp |
| 119 | Bảng nội quy (Tương đương bình chữa cháy - TT-GC-VT số 144 ngày 24/6/2020) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 120 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| B | Sân đường bê tông | |||
| 1 | Đất dọn mặt bằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18,9 | 100m2 |
| 2 | Rải Lớp bạt ni lông | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18,9 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,89 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,1357 | 100m3 |
| 5 | Mua đất tài nguyên | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 213,57 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 21,357 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9 km tiếp theo) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 21,357 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (5 km tiếp theo) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 21,357 | 10m3/1km |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 340,2 | m3 |
| 10 | Thi công khe co giãn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 793,85 | m |
| 11 | Tạo nhám mặt bê tông | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 529 | m2 |
| 12 | Rải Lớp bạt ni lông | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,29 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 52,9 | m3 |
| 14 | Lát gạch Tezzarro 400x400 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 529 | m2 |
| C | San nền; kè chắn đất | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa đi đổ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10,6096 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 106,0968 | 10m3/1km |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6053 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 44,915 | 100m3 |
| 5 | Mua đất tài nguyên | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4.491,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 449,15 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km tiếp theo) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 449,15 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (5 km tiếp theo) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 449,15 | 10m3/1km |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 40,2835 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,713 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 24,8095 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 204,7926 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 90,7168 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,793 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18,0981 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6703 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,1592 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,125 | 100m |
| 19 | Lưới chắn rác bịt đầu ống D110 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 117 | cái |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,096 | m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,265 | m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,702 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát móng khe co giãn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,77 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 14,1625 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,68 | m3 |
| 26 | Trát cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5,8 | m2 |
| D | Hệ thống thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,1405 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,3802 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2,68 | m3 |
| 4 | Bạt ni long đổ đáy | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,2222 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 18,3331 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,4307 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0518 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,5175 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,804 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,3215 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,3215 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 28,2555 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 6,1631 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,288 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0138 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 12,6154 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8258 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,6579 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 264 | cái |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 268,25 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 2) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 268,25 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D400x12,3mm (TĐ ống nhựa Bình Minh) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,02 | 100m |
| 24 | Đục phá lớp vữa trên bề mặt hè rãnh | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 76 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 76 | m2 |
| E | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2912 | 100m3 |
| 2 | Lấp và san đất đào | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0971 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,8474 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,4589 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4,4955 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,2789 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0261 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,7229 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,0215 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,1339 | tấn |
| 14 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 1 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 32,01 | m2 |
| 15 | Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 32,01 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 32,01 | m2 |
| 17 | Nắp tôn khung thép bể xử lý nước thải theo thiết kế | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=300mm dày 3,2mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =300mm | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 4 | cái |
| 20 | Giá thể sinh học dạng cầu D100, 600cái/m3 nhựa PP/PVC | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 1,5 | m3 |
| F | Hệ thống điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 3,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,156 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 0,016 | 100m3 |
| 5 | Đế móng cột đèn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (Cột đèn bát giác 08m-078-3,5mm) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | 1 cột |
| 7 | Lắp đèn NLMT ( đèn năng lượng mặt trời RA365-60W Nikkon Malaysia) | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 5 | đèn |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 10 | 1 bộ |
| 9 | Dây kẽm tròn D10 | Mô tả theo Chương V, E-HSDT | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi