Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210563154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XD TVXD Tân lộc Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210545425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 30%, ngân sách huyện 50%, ngân sách xã đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 08:56:00 đến ngày 2021-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,527,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát quan bụi rậm trước khi san nền | Theo BVTK | 29,873 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 2,069 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có đất) | Theo BVTK | 42,358 | 100m3 |
| C | SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 6,258 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,063 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,313 | m3 |
| 4 | Xây 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo BVTK | 4,176 | m3 |
| 5 | Rải nilong chống mất nước | Theo BVTK | 10,121 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 115,766 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo BVTK | 0,238 | 100m2 |
| 8 | Lăn Busốc sân và kẻ roan sân | Theo BVTK | 1.033 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,373 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,124 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 8,136 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 10,034 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mương | Theo BVTK | 1,044 | 100m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 89,933 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 5,736 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,402 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,395 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 220 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D200 | Theo BVTK | 0,28 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D200 | Theo BVTK | 0,06 | cái |
| D | NHÀ LÒNG CHỢ KHÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,593 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 4,05 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,633 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 7,643 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 8,428 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 2,976 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,347 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 4,192 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,376 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo BVTK | 0,21 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 3,888 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,631 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 9,366 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,817 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 17,996 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 2,547 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,331 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,147 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,189 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,376 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,127 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,214 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 18,868 | m3 |
| 26 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 8,988 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 4,324 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 5,221 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 32,14 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 27,9 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 62,32 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 57,48 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 204,164 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 221,29 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 323,964 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 298,624 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 246,63 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 174,49 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 174,49 | m2 |
| 40 | Đắp vữa XM mác 75, KT 40x100 | Theo BVTK | 67,2 | m |
| 41 | Trát chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 132 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa DK90 | Theo BVTK | 0,704 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Cút nhựa DK90 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Theo BVTK | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa DK42 | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 83,24 | m2 |
| 47 | Láng đá mài bậc cấp | Theo BVTK | 46,4 | m2 |
| 48 | Láng đá mài | Theo BVTK | 36,84 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 158,48 | m2 |
| 50 | Trát đá mài tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 4,6 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 27,84 | m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTK | 1,305 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTK | 1,305 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép | Theo BVTK | 0,186 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép, thép của mái | Theo BVTK | 1,903 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng mái thép | Theo BVTK | 2,089 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 180,02 | m2 |
| 58 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo BVTK | 2,703 | 100m2 |
| 59 | Đắp Vữa dày 5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 1,05 | m2 |
| 60 | CCLD cửa tole dày 1,5mm kết hợp khung thép, phụ kiện đồng bộ chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 14 | m2 |
| 61 | CCLD Vách tấm Cemboard 2 mặt, cả khung thép, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 80,625 | m2 |
| 62 | CCLD Tole phẳng dày 1,2mm, kết hợp với khung thép hộp theo thiế kế | Theo BVTK | 91,21 | m2 |
| 63 | CCLD Cửa cuốn, phụ kiện đồng bộ cả hoàn thiện | Theo BVTK | 150,75 | m2 |
| 64 | Lắp đặt Đèn Led 30W-220V + choá dèn D250 + đui vặn | Theo BVTK | 14 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Đèn Tube led dài 1,2m-18W-220V | Theo BVTK | 16 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Công tắc điện 10A-220V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu 15A-220V | Theo BVTK | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cầu chì 10A-250V | Theo BVTK | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nổi đỡ công tắc, ổ cắm... | Theo BVTK | 25 | cái |
| 70 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 | Theo BVTK | 230 | m |
| 71 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Theo BVTK | 110 | m |
| 72 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Theo BVTK | 160 | m |
| 73 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 | Theo BVTK | 290 | m |
| 74 | Tủ điện kim loại chứa 15 Module | Theo BVTK | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt RCBO: 32A/2P/250V Dòng rò 30mA chống giật | Theo BVTK | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB: 10A/2P/250V | Theo BVTK | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB: 10A/1P/250V | Theo BVTK | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB: 50A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo BVTK | 8 | cọc |
| 80 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo BVTK | 28 | m |
| 81 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Theo BVTK | 5 | m |
| E | NHÀ LỒNG CHỢ ƯỚT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,285 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 2,818 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,313 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,127 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 5,081 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 3,948 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,086 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 1,395 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,186 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,45 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo BVTK | 0,13 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 1,44 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,288 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 3,328 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,36 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 7,944 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 1,009 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,173 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,087 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,661 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,585 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,019 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,333 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 6,723 | m3 |
| 26 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 7,932 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 2,095 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 2,31 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 12,86 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 12,26 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 27,72 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 20,72 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 53,48 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 25,12 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 101,92 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 94,06 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 32,98 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 57,68 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 57,68 | m2 |
| 40 | Đắp vữa XM mác 75, KT 40x100 | Theo BVTK | 43,2 | m |
| 41 | Trát chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 43,2 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa DK90 | Theo BVTK | 0,269 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Cút nhựa DK90 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Theo BVTK | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa DK42 | Theo BVTK | 0,032 | 100m |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 65,64 | m2 |
| 47 | Láng đá mài bậc cấp | Theo BVTK | 35,64 | m2 |
| 48 | Láng đá đá mài | Theo BVTK | 30 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 105,2 | m2 |
| 50 | Trát đá mài tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 5,08 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 40,64 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK | 0,566 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,566 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 29,28 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo BVTK | 0,939 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,162 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,269 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Theo BVTK | 0,056 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,121 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,008 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,012 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 3 | cấu kiện |
| 63 | Láng hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 8,759 | m2 |
| 64 | Lắp đặt Ống nhựa D114 | Theo BVTK | 0,13 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Ống nhựa D90 | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Ống nhựa D60 | Theo BVTK | 0,26 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Cút nhựa 135-D114 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút nhựa 135-D60 | Theo BVTK | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y giảm DK 90x60 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt Co nhựa PVC DK 60 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt Đèn Led 30W-220V + choá dèn D250 + đui vặn | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 chấu 15A-220V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Bảng điện nhựa 150x200 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Theo BVTK | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Theo BVTK | 170 | m |
| 77 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây Courant | Theo BVTK | 120 | m |
| 78 | Tủ điện kim loại chứa 8 Module | Theo BVTK | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB: 10A/1P/250V | Theo BVTK | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt RCBO: 25A/21/250V Dòng rò 30mA chống giật | Theo BVTK | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB: 32A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt RCCB: 32A/2P/250V Dòng rò 30mA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 83 | Rắc đỡ cáp LV-ABC | Theo BVTK | 3 | cái |
| 84 | Dây xích treo đèn D4 | Theo BVTK | 12 | m |
| 85 | Lắp đặt cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Theo BVTK | 8 | cọc |
| 86 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo BVTK | 28 | m |
| 87 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Theo BVTK | 5 | m |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 9,787 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,474 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 6,904 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,904 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo BVTK | 0,19 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,672 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,134 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,701 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,093 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,736 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,074 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,62 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,249 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép , đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,478 | tấn |
| 17 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo BVTK | 1,71 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 2,404 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 8,105 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 69,6 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 29,86 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 7,36 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 14,52 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 9,27 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 99,46 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 31,15 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 78,87 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 51,74 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 15,7 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 15,7 | m2 |
| 31 | 'Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 0,017 | m3 |
| 32 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo BVTK | 0,016 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 0,959 | m2 |
| 34 | Láng đá mài | Theo BVTK | 0,959 | m2 |
| 35 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 0,08 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng rộng | Theo BVTK | 0,544 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 18,63 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 51,04 | m2 |
| 39 | CC cửa khung nhôm kính. phụ kiện đi kèm, chi tiết theo thiết kế | Theo BVTK | 8,32 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 8,32 | m2 |
| 41 | CC X Hoa sắt, chi tiết theo thiết kế (cả sơn) | Theo BVTK | 2,16 | |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 2,16 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,251 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,51 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,867 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,379 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,053 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 12 | cấu kiện |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,172 | tấn |
| 50 | Xây gạch 5x10x20, Xây hầm vệ sinh, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 8,637 | m3 |
| 51 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,25 | m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, hầm vệ sinh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 27,57 | m2 |
| 53 | Lớp lọc hầm vệ sinh | Theo BVTK | 1 | hầm |
| 54 | ''Lắp đặt Đèn led 7W-220V+đui đèn lắp tường | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc điện đơn 5A-220V | Theo BVTK | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt Bảng điện nhựa 150x200 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CXV 2x4mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Theo BVTK | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt MCB: 15A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Theo BVTK | 30 | m |
| 61 | ''Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 114 | Theo BVTK | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 90 | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 65 | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-90x65 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-65x34 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 114 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 114 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 90 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu inox65 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 73 | 'Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 34 | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 74 | 'Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 27 | Theo BVTK | 0,15 | 100m |
| 75 | 'Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 21 | Theo BVTK | 0,15 | 100m |
| 76 | 'Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-34x34 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 77 | 'Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-27x21 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 78 | 'Lắp đặt Co nhựa PVC 90-đk 34 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 79 | 'Lắp đặt Co nhựa PVC 90-đk 27 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút nhựa PVC90-đk21 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90-đk27x21 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút nhựa PVC răng trong 90-21 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút nhựa PVC răng ngoài 90-21 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt Van 1 chiều đk 34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Van khoá đk 34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Van khoá đk 21 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt bồn nước inox 1m3 + phụ kiện | Theo BVTK | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt Xí xổm + két nước + vòi xịt + phụ kiện | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Lavabô + phụ kiện | Theo BVTK | 1 | bộ |
| G | HỐ RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,038 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,619 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 2,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,664 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,034 | tấn |
| 9 | Bê tông lót nền 4x6 M100 | Theo BVTK | 2,028 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 2,028 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 2,698 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 28,4 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 8,52 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 36,92 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,036 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,002 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,002 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 1 | cái |
| 19 | Xây 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,078 | m3 |
| 20 | Láng hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,785 | m2 |
| 21 | Lắp đặt Ống nhựa đk 140 | Theo BVTK | 0,006 | 100m |
| 22 | CCLD buy rút đk 1000, H=1000 , cả nắp | Theo BVTK | 1 | cái |
| H | HẦM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,251 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,51 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,867 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,379 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 12 | cấu kiện |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,172 | tấn |
| 8 | Xây gạch 5x10x20, Xây hầm vệ sinh, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 8,637 | m3 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,25 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, hầm vệ sinh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 27,57 | m2 |
| 11 | Lớp lọc hầm vệ sinh | Theo BVTK | 1 | hầm |
| I | HẦM RÚT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 1,089 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,262 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 5,04 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 4,952 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 12,482 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo BVTK | 1,141 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 0,189 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,209 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 3,732 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 6 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,18 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,952 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 24 | cấu kiện |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTK | 0,535 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTK | 0,535 | tấn |
| J | CỔNG TƯỜNG RÀO, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 1,489 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,496 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 18,908 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,936 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,062 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 230,182 | m3 |
| 7 | Lắp đặt Ống nước D60 | Theo BVTK | 0,816 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống nước D90 | Theo BVTK | 0,023 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 18,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 1,422 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,252 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,009 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,087 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,449 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,425 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,302 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,012 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 11 | cấu kiện |
| 21 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK | 4,313 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 1,189 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 44,877 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 43,175 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 19,411 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 44,877 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 62,586 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 107,463 | m2 |
| 29 | Đắp vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 65,92 | m |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt | Theo BVTK | 28,308 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo BVTK | 28,308 | m2 |
| 32 | Gia công thép | Theo BVTK | 0,117 | tấn |
| 33 | Lắp dựng thép | Theo BVTK | 0,117 | tấn |
| 34 | CCLD bảng tên | Theo BVTK | 0,078 | 100m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 54,58 | m2 |
| K | ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,18 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Chi tiết lấy nước, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,756 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chi tiết lấy nước | Theo BVTK | 0,068 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,14 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,024 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,001 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đk 34 | Theo BVTK | 0,9 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đk 27 | Theo BVTK | 0,45 | 100m |
| 10 | 'Lắp đặt Tê nhựa 90-27x27 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 11 | 'Lắp đặt Tê nhựa 90-34x27 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 12 | 'Lắp đặt Cút nhựa 90-đk 34 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 13 | 'Lắp đặt Cút nhựa 90-đk 27 | Theo BVTK | 24 | cái |
| 14 | 'Lắp đặt Van khoá nhựa 90-đk 27 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van 1 chiều đk 34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van khoá đk 34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa 90-đk 27 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van gạt đồng đk 27 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 19 | Đào mương chôn ống công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,188 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,188 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,115 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,115 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,64 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 3,015 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,099 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,02 | tấn |
| 27 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng đường phố 50W-220V + hộp bảo vệ | Theo BVTK | 2 | 1 bộ |
| 28 | Lắp cần đèn chiếu sáng + phụ kiện | Theo BVTK | 2 | cần đèn |
| 29 | Lắp đặt Cáp điện nhôm cách điện XLPE, LV-ABC 2x25mm2 | Theo BVTK | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt Cáp điện nhôm cách điện XLPE, LV-ABC 2x16mm2 | Theo BVTK | 170 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Theo BVTK | 15 | m |
| 32 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Trụ điện BTLT 8,4m loại B | Theo BVTK | 2 | cột |
| 33 | Móc giữ và đỡ cáo ABC | Theo BVTK | 15 | cái |
| 34 | Kẹp răng đấu rẽ nhánh | Theo BVTK | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đấu dây ngoài nhà | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt MCB: 63A/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| L | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phát xạ sớm, Rp=48m, Bảo vệ cấp 1, Hp=5m | Theo BVTK | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo BVTK | 0,05 | 100m |
| 3 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 4 | Đai Inox hoặc thép tráng kẽm | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 5 | Cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| 6 | Kẹp Inox giữ cáp thu sét | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 7 | ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21 | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 8 | Hộp nhựa PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 9 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Theo BVTK | 12 | cọc |
| 10 | Kẹp siết cáp bằng đồng | Theo BVTK | 15 | cái |
| 11 | Cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Theo BVTK | 55 | m |
| 12 | Đào mương cáp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTK | 0,081 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,081 | 100m3 |
| M | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 T3 | Theo BVTK | 14 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy tổng hợp ABC | Theo BVTK | 7 | Bình |
| 3 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo BVTK | 7 | Cái |
| 4 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo BVTK | 7 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi