Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210555096-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 11:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210549661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 11:56:00 đến ngày 2021-05-31 11:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,299,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình thủy lợi có mô tương tự gói thầu (Yêu cầu có tối thiểu một hợp đồng phải bao gồm đồng thời có hạng mục kênh bê BTXM và các công trình trên kênh (cống tưới, cống qua đường….) (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD thủy lợi - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNN hạng III trở lên và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1.200.000.000 đồng. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).- Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Đại học chuyên ngành thủy lợi trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT IV trở lên, có giá trị ≥ 1.200.000.000 đồng. (công trình phải bao gồm hạng mục kênh, cống tưới) (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao đông của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải >= 07 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có đăng ký xe và đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có đăng ký xe và đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Kênh chính | |||
| B | Phần kênh chính | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V E-HSMT | 5,925 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 84,116 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,053 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 3,248 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Chương V E-HSMT | 169,81 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 28,326 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 49,855 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 74,622 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 10 | Bê tông cầu thô sơ, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tường | Chương V E-HSMT | 16,704 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 4,39 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 32,36 | m2 |
| C | Cống tưới D200 tại k0+32,82 | |||
| 1 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tường | Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V E-HSMT | 0,141 | 100m |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, | Chương V E-HSMT | 0,371 | tấn |
| D | Cống tưới D160 | |||
| 1 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tường | Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, | Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| E | Tràn ra tại K0+438,95 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tường | Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, | Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: Kênh N2 | |||
| G | Phần kênh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V E-HSMT | 2,949 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 26,774 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,934 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Chương V E-HSMT | 42,693 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 10,351 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 18,224 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 24,259 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tường | Chương V E-HSMT | 5,479 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép,cầu thô sơ | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,432 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 19,2 | m2 |
| H | Cống tưới D160 | |||
| 1 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tường | Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, | Chương V E-HSMT | 0,226 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: Kênh N1 | |||
| J | Phần kênh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V E-HSMT | 3,441 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 9,812 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,576 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Chương V E-HSMT | 84,822 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 17,815 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 30,544 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 40,66 | m3 |
| 9 | Bê tông cầu thô sơ, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tường | Chương V E-HSMT | 8,728 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép,cầu thô sơ | Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,408 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 31,36 | m2 |
| K | Cống tưới D160 | |||
| 1 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,721 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tường | Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 0,599 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, | Chương V E-HSMT | 0,599 | tấn |
| L | cống qua đường L=5m | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,657 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tường | Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| M | Cống qua đường L=4m | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,263 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tường | Chương V E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình thủy lợi có mô tương tự gói thầu (Yêu cầu có tối thiểu một hợp đồng phải bao gồm đồng thời có hạng mục kênh bê BTXM và các công trình trên kênh (cống tưới, cống qua đường….) (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư XD thủy lợi - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNN hạng III trở lên và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1.200.000.000 đồng. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).- Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 Đại học chuyên ngành thủy lợi trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT IV trở lên, có giá trị ≥ 1.200.000.000 đồng. (công trình phải bao gồm hạng mục kênh, cống tưới) (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao đông của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuât | 10 | Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải >= 07 Tấn | (có đăng ký xe và đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0.8 m3 | (có đăng ký xe và đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 l | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 2 |
| 6 | Đầm dùi 1,5KW | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy hàn 23KW | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 1 |
| 10 | Đầm cóc | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 2 |
| 11 | Ván khuôn (m2) | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi