Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210555096-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 11:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210549661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-21 11:56:00 đến ngày 2021-05-31 11:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,299,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình thủy lợi có mô tương tự gói thầu (Yêu cầu có tối thiểu một hợp đồng phải bao gồm đồng thời có hạng mục kênh bê BTXM và các công trình trên kênh (cống tưới, cống qua đường….) (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD thủy lợi - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNN hạng III trở lên và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1.200.000.000 đồng. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).- Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Đại học chuyên ngành thủy lợi trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT IV trở lên, có giá trị ≥ 1.200.000.000 đồng. (công trình phải bao gồm hạng mục kênh, cống tưới) (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao đông của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuât
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải >= 07 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký xe và đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký xe và đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 l
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Kênh chính
B Phần kênh chính
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V E-HSMT 5,925m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V E-HSMT 84,116m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V E-HSMT 1,053100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT 3,248100m3
5Mua đất để đắpChương V E-HSMT 169,81m3
6Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V E-HSMT 28,326m3
7Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V E-HSMT 49,855m3
8Bê tông tường M200, đá 1x2Chương V E-HSMT 74,622m3
9Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Chương V E-HSMT 0,484m3
10Bê tông cầu thô sơ, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT 0,72m3
11Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tườngChương V E-HSMT 16,704100m2
12Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT 0,077100m2
13Ván khuôn thép xà dầm, giằngChương V E-HSMT 0,145100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT 4,39tấn
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V E-HSMT 32,36m2
C Cống tưới D200 tại k0+32,82
1Bê tông tường M200, đá 1x2Chương V E-HSMT 0,776m3
2Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tườngChương V E-HSMT 0,049100m2
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mmChương V E-HSMT 0,141100m
4Gia công hệ khung dànChương V E-HSMT 0,371tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn,Chương V E-HSMT 0,371tấn
D Cống tưới D160
1Bê tông tường M200, đá 1x2Chương V E-HSMT 0,688m3
2Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tườngChương V E-HSMT 0,045100m2
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mmChương V E-HSMT 0,048100m
4Gia công hệ khung dànChương V E-HSMT 0,09tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn,Chương V E-HSMT 0,09tấn
E Tràn ra tại K0+438,95
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V E-HSMT 0,07m3
2Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V E-HSMT 0,144m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Chương V E-HSMT 0,19m3
4Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tườngChương V E-HSMT 0,041100m2
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT 0,01tấn
6Gia công hệ khung dànChương V E-HSMT 0,085tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn,Chương V E-HSMT 0,085tấn
F HẠNG MỤC: Kênh N2
G Phần kênh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V E-HSMT 2,949m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V E-HSMT 26,774m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V E-HSMT 0,326100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT 0,934100m3
5Mua đất để đắpChương V E-HSMT 42,693m3
6Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V E-HSMT 10,351m3
7Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V E-HSMT 18,224m3
8Bê tông tường M200, đá 1x2Chương V E-HSMT 24,259m3
9Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Chương V E-HSMT 0,18m3
10Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tườngChương V E-HSMT 5,479100m2
11Ván khuôn thép,cầu thô sơChương V E-HSMT 0,01100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT 1,432tấn
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V E-HSMT 19,2m2
H Cống tưới D160
1Bê tông tường M200, đá 1x2Chương V E-HSMT 0,688m3
2Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tườngChương V E-HSMT 0,045100m2
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mmChương V E-HSMT 0,032100m
4Gia công hệ khung dànChương V E-HSMT 0,226tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn,Chương V E-HSMT 0,226tấn
I HẠNG MỤC: Kênh N1
J Phần kênh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V E-HSMT 3,441m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V E-HSMT 9,812m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V E-HSMT 0,327100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT 1,576100m3
5Mua đất để đắpChương V E-HSMT 84,822m3
6Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V E-HSMT 17,815m3
7Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V E-HSMT 30,544m3
8Bê tông tường M200, đá 1x2Chương V E-HSMT 40,66m3
9Bê tông cầu thô sơ, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT 0,18m3
10Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tườngChương V E-HSMT 8,728100m2
11Ván khuôn thép,cầu thô sơChương V E-HSMT 0,041100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT 2,408tấn
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V E-HSMT 31,36m2
K Cống tưới D160
1Bê tông tường M200, đá 1x2Chương V E-HSMT 1,721m3
2Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tườngChương V E-HSMT 0,112100m2
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mmChương V E-HSMT 0,08100m
4Gia công hệ khung dànChương V E-HSMT 0,599tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn,Chương V E-HSMT 0,599tấn
L cống qua đường L=5m
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V E-HSMT 0,2m3
2Bê tông ống cống hình hộp M250, đá 1x2Chương V E-HSMT 2,657m3
3Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tườngChương V E-HSMT 0,119100m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT 0,071tấn
M Cống qua đường L=4m
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V E-HSMT 0,32m3
2Bê tông ống cống hình hộp M250, đá 1x2Chương V E-HSMT 4,263m3
3Ván khuôn thép, cột chống giáo ống, tườngChương V E-HSMT 0,194100m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT 0,115tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình thủy lợi có mô tương tự gói thầu (Yêu cầu có tối thiểu một hợp đồng phải bao gồm đồng thời có hạng mục kênh bê BTXM và các công trình trên kênh (cống tưới, cống qua đường….) (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư XD thủy lợi - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNN hạng III trở lên và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1.200.000.000 đồng. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).- Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường53
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Đại học chuyên ngành thủy lợi trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT IV trở lên, có giá trị ≥ 1.200.000.000 đồng. (công trình phải bao gồm hạng mục kênh, cống tưới) (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao đông của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình53
4 Công nhân kỹ thuât 10 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải >= 07 Tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực)2
2 Máy đào ≥ 0.8 m3 (có đăng ký xe và đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực)1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg (có hóa đơn chứng từ kèm theo)2
4 Máy trộn bê tông 250 l (có hóa đơn chứng từ kèm theo)2
5 Máy cắt uốn thép (có hóa đơn chứng từ kèm theo)2
6 Đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn chứng từ kèm theo)2
7 Máy đầm bàn (có hóa đơn chứng từ kèm theo)2
8 Máy hàn 23KW (có hóa đơn chứng từ kèm theo)1
9 Máy thủy bình (có hóa đơn chứng từ kèm theo)1
10 Đầm cóc (có hóa đơn chứng từ kèm theo)2
11 Ván khuôn (m2) (có hóa đơn chứng từ kèm theo)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->