Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210562765-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Huy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210558562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 08:50:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,342,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.513558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9027116E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, nhân sự hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành kỹ sư kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành chuyên nghành kỹ sư kỹ thuật công trình;+ Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phụ trách thi công 02 (hai) công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp và dân dụng.+ Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phụ trách thi công điện 02 (hai) công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phụ trách thi công điện 02 (hai) công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên được Huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ -VSMT;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động+ Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 02 (hai) công trình tương tự trở lên..+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông , Kèm theo hoá đơn chưng minh
- Đặc điểm thiết bị đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi, Kèm theo hoá đơn chưng minh
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn, Kèm theo hoá đơn chưng minh
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, Kèm theo đăng ký, đăng kiểm chứng minh
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn, Kèm theo hoá đơn chưng minh
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, Kèm theo hoá đơn chưng minh
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa, Kèm theo hoá đơn chưng minh
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, Kèm theo hoá đơn chưng minh
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện, Kèm theo hoá đơn chưng minh
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ , Kèm theo đăng ký, đăng kiểm chứng minh
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIItheo HSTKBVTC4,4807100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIItheo HSTKBVTC39,9911m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30theo HSTKBVTC29,2934m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40theo HSTKBVTC73,8141m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậttheo HSTKBVTC1,5042100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính theo HSTKBVTC0,2389tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmtheo HSTKBVTC2,5829tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmtheo HSTKBVTC1,1068tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40theo HSTKBVTC25,4733m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtheo HSTKBVTC1,8373100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtheo HSTKBVTC0,5881tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtheo HSTKBVTC3,7747tấn
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40theo HSTKBVTC5,8646m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40theo HSTKBVTC11,6889m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90theo HSTKBVTC4,704100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIItheo HSTKBVTC0,2938100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IItheo HSTKBVTC0,2938100m3/1km
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30theo HSTKBVTC33,6126m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40theo HSTKBVTC34,2619m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậttheo HSTKBVTC4,3718100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtheo HSTKBVTC0,9854tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mtheo HSTKBVTC2,5927tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mtheo HSTKBVTC2,216tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40theo HSTKBVTC62,9167m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtheo HSTKBVTC7,7671100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtheo HSTKBVTC3,7727tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mtheo HSTKBVTC7,8877tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mtheo HSTKBVTC4,9624tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40theo HSTKBVTC112,6412m3
30Ván khuôn gỗ sàn máitheo HSTKBVTC10,0575100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtheo HSTKBVTC9,9602tấn
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40theo HSTKBVTC6,6152m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngtheo HSTKBVTC0,597100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtheo HSTKBVTC0,529tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mtheo HSTKBVTC0,1788tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40theo HSTKBVTC11,0612m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đantheo HSTKBVTC1,0437100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính theo HSTKBVTC0,9476tấn
39Sản xuất xà gồ théptheo HSTKBVTC1,9605tấn
40Lắp dựng xà gồ théptheo HSTKBVTC1,9605tấn
41Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳtheo HSTKBVTC5,0377100m2
42Tôn úp nóctheo HSTKBVTC61,5md
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày =33 cm, cao theo HSTKBVTC19,9431m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40theo HSTKBVTC157,4166m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40theo HSTKBVTC46,1145m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40theo HSTKBVTC14,5116m3
47Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40theo HSTKBVTC7,9153m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200theo HSTKBVTC0,726m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40theo HSTKBVTC749,5551m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40theo HSTKBVTC182,6m2
51Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50theo HSTKBVTC1.440,3937m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo HSTKBVTC313,1304m2
53Trát trần, vữa XM mác 75theo HSTKBVTC1.005,75m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75theo HSTKBVTC760,1728m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75theo HSTKBVTC227,863m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo HSTKBVTC932,1551m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo HSTKBVTC3.747,3099m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB40theo HSTKBVTC319,3194m2
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40theo HSTKBVTC67,5342m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sikatheo HSTKBVTC67,5342m2
61Làm trần tôn phòng vệ sinhtheo HSTKBVTC67,5342m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 500x500m, XM PCB40theo HSTKBVTC941,2048m2
63Lát đá Granit bậc cầu thang, PCB40theo HSTKBVTC74,5156m2
64Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6.38mmtheo HSTKBVTC90,18m2
65Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6.38mmtheo HSTKBVTC36,48m2
66Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6.38mmtheo HSTKBVTC6,17m2
67Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt kính 6.38mmtheo HSTKBVTC90,72m2
68Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính 6.38mmtheo HSTKBVTC5,04m2
69Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mmtheo HSTKBVTC57,6018m2
70Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngtheo HSTKBVTC47,577m2
71Mái bọc alumium (cả khung)theo HSTKBVTC15,717m2
72Lan can bằng inoxtheo HSTKBVTC393,1129kg
73Trụ lan can inoxtheo HSTKBVTC1Cái
74Lắp dựng lan cantheo HSTKBVTC42,682m2
75Vách composite vệ sinhtheo HSTKBVTC7,29m2
76Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmtheo HSTKBVTC1,7543tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửatheo HSTKBVTC129,12m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo HSTKBVTC63,85411m2
79Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75theo HSTKBVTC70,2696m2
80Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...theo HSTKBVTC49,2156m2
81Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao theo HSTKBVTC11,276100m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75theo HSTKBVTC400,68m
83Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40theo HSTKBVTC23,6m
84Miết mạch tường gạch loại lõmtheo HSTKBVTC156,4136m2
85Bảng từ chống lóatheo HSTKBVTC9Cái
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngtheo HSTKBVTC48bộ
87Lắp đặt quạt điện-Quạt trầntheo HSTKBVTC27cái
88Móc treo quạt trầntheo HSTKBVTC27Cái
89Đèn ốp trần 15Wtheo HSTKBVTC19bộ
90Đèn downlight 9Wtheo HSTKBVTC24bộ
91Lắp đặt ổ cắm đôitheo HSTKBVTC48cái
92Tủ điện tầngtheo HSTKBVTC2Cái
93Tủ điện tổngtheo HSTKBVTC1Cái
94Hộp điện phòngtheo HSTKBVTC12Hộp
95Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềutheo HSTKBVTC4cái
96Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềutheo HSTKBVTC62cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạttheo HSTKBVTC14cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạttheo HSTKBVTC21cái
99Lắp đặt công tắc 3 hạttheo HSTKBVTC4cái
100Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2theo HSTKBVTC55m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2theo HSTKBVTC28m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2theo HSTKBVTC82m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2theo HSTKBVTC275m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2theo HSTKBVTC850m
105Lắp đặt dây đơn 1*25mm2theo HSTKBVTC10m
106Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2theo HSTKBVTC110m
107Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2theo HSTKBVTC250m
108Lắp đặt các automat 2, 3 pha ≤50Atheo HSTKBVTC6cái
109Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Atheo HSTKBVTC8cái
110Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Atheo HSTKBVTC7cái
111Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2theo HSTKBVTC8hộp
112Đế nhựa âm tườngtheo HSTKBVTC82Cái
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmtheo HSTKBVTC170m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmtheo HSTKBVTC1.425m
115Cầu đấu dâytheo HSTKBVTC3Cái
116Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5mtheo HSTKBVTC5Cọc
117Thép bản 40x4theo HSTKBVTC12m
118Đào móng băng, rộng theo HSTKBVTC7,281m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngtheo HSTKBVTC7,28m3
120Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mtheo HSTKBVTC7cái
121Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mtheo HSTKBVTC7cái
122Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5mtheo HSTKBVTC10Cọc
123Đóng cọc chống sét đã có sẵntheo HSTKBVTC10cọc
124Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmtheo HSTKBVTC78m
125Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmtheo HSTKBVTC42m
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo HSTKBVTC4,55931m2
127Kẹp nối dây tiếp địatheo HSTKBVTC2Cái
128Quả hồ lô sứ màu huyết dụtheo HSTKBVTC7Cái
129Đo điện trởtheo HSTKBVTC2Điểm
130Que hàntheo HSTKBVTC7kg
131Đào móng băng, rộng theo HSTKBVTC15,61m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngtheo HSTKBVTC15,6m3
133Bình chữa cháy xách tay C02 - 5kgtheo HSTKBVTC6Bình
134Bình chữa cháy xách tay ABC -8kgtheo HSTKBVTC6Bình
135Bảng tiêu lệnh chữa cháytheo HSTKBVTC3Bảng
136Hộp chữa cháy vách tườngtheo HSTKBVTC3Hộp
137Moderm wifitheo HSTKBVTC1Cái
138SWITCH 32 cổngtheo HSTKBVTC1thiết bị
139Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợptheo HSTKBVTC24bảng
140Mặt mạng 1 nắp chetheo HSTKBVTC24Cái
141Đế âm chống cháytheo HSTKBVTC24Cái
142Patch panel cat 5e, 24 cổngtheo HSTKBVTC1Cái
143Tủ mạng 6Utheo HSTKBVTC1Cái
144Dây mạng 4PAIRS CAT5E 1mtheo HSTKBVTC350m
145Cáp utp 4PAIRS CAT5Etheo HSTKBVTC50m
146Máng cáp MC 30x60theo HSTKBVTC60m
147Tê máng cáptheo HSTKBVTC10Chiếc
148Co ngang máng cáptheo HSTKBVTC10Chiếc
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmtheo HSTKBVTC10m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmtheo HSTKBVTC180m
151Router ADSL 4 cổngtheo HSTKBVTC1Cái
152Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat theo HSTKBVTC6hộp
153Lắp đặt bể nước Inox 2m3theo HSTKBVTC2bể
154Lắp đặt xí bệttheo HSTKBVTC12bộ
155Lắp đặt vòi rửa vệ sinhtheo HSTKBVTC12cái
156Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, vòi rửa, dây cấp, xi phôngtheo HSTKBVTC18bộ
157Lắp đặt chậu tiểu namtheo HSTKBVTC9bộ
158Lắp đặt chậu tiểu nữtheo HSTKBVTC6bộ
159Van phao D25theo HSTKBVTC2Cái
160Van khóa D25theo HSTKBVTC4Cái
161Lắp đặt van ren - Đường kính50mmtheo HSTKBVTC2cái
162Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmtheo HSTKBVTC6cái
163Rắc co D50 PPRtheo HSTKBVTC2Cái
164Rắc co D32 PPRtheo HSTKBVTC6Cái
165Cút ren trong D25 PPRtheo HSTKBVTC48Cái
166Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmtheo HSTKBVTC6cái
167Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmtheo HSTKBVTC2cái
168Lắp đặt ctê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmtheo HSTKBVTC24cái
169Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmtheo HSTKBVTC6cái
170Lắp đặt côn D50-32theo HSTKBVTC4cái
171Lắp đặt côn nhựa D50-40theo HSTKBVTC2cái
172Lắp đặt côn nhựa D32-25theo HSTKBVTC11cái
173Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmtheo HSTKBVTC4cái
174Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmtheo HSTKBVTC2cái
175Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmtheo HSTKBVTC12cái
176Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmtheo HSTKBVTC24cái
177Chếch D25 PPRtheo HSTKBVTC10cái
178Nút bịttheo HSTKBVTC51Cái
179Măng xông D32 PPRtheo HSTKBVTC4cái
180Măng xông D25 PPRtheo HSTKBVTC4cái
181Ống nhựa D50 PPRtheo HSTKBVTC0,08100m
182Ống nhựa D40 PPRtheo HSTKBVTC0,16100m
183Ống nhựa D32 PPRtheo HSTKBVTC0,52100m
184Ống nhựa D25 PPRtheo HSTKBVTC0,92100m
185Ống nhựa D110 PVCtheo HSTKBVTC0,68100m
186Ống nhựa D90 PVCtheo HSTKBVTC0,64100m
187Ống nhựa D60 PVCtheo HSTKBVTC0,48100m
188Ống nhựa D48 PVCtheo HSTKBVTC0,2100m
189Ống nhựa D42 PVCtheo HSTKBVTC0,48100m
190Tê 110 PVCtheo HSTKBVTC15cái
191Tê 90 PVCtheo HSTKBVTC26cái
192Tê 42 PVCtheo HSTKBVTC16cái
193Y 110 PVCtheo HSTKBVTC14cái
194Y 90 PVCtheo HSTKBVTC2cái
195Chếch 110 PVCtheo HSTKBVTC14cái
196Chếch 90 PVCtheo HSTKBVTC6cái
197Chếch 60 PVCtheo HSTKBVTC10cái
198Chếch 42 PVCtheo HSTKBVTC8cái
199Cút 110 PVCtheo HSTKBVTC14cái
200Cút 90 PVCtheo HSTKBVTC16cái
201Cút 60 PVCtheo HSTKBVTC36cái
202Cút 48 PVCtheo HSTKBVTC4cái
203Cút 42 PVCtheo HSTKBVTC34cái
204Côn 110-60 PVCtheo HSTKBVTC2cái
205Côn 48-42 PVCtheo HSTKBVTC2cái
206Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmtheo HSTKBVTC24cái
207Ống nhựa D42 PVCtheo HSTKBVTC0,08100m
208Đào móng công trình, chiều rộng móng theo HSTKBVTC0,3346100m3
209Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10%)theo HSTKBVTC3,71771m3
210Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng theo HSTKBVTC1,271m3
211Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng theo HSTKBVTC2,262m3
212Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bểtheo HSTKBVTC0,0544100m2
213Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính theo HSTKBVTC0,1468tấn
214Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200theo HSTKBVTC1,6124m3
215Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngtheo HSTKBVTC0,1336100m2
216Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính theo HSTKBVTC0,0149tấn
217Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính theo HSTKBVTC0,0461tấn
218Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200theo HSTKBVTC0,0184m3
219Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đantheo HSTKBVTC0,0015100m2
220Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơntheo HSTKBVTC0,0029tấn
221Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩutheo HSTKBVTC11cấu kiện
222Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày theo HSTKBVTC3,84m3
223Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày theo HSTKBVTC0,384100m2
224Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính theo HSTKBVTC0,1255tấn
225Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính theo HSTKBVTC0,2286tấn
226Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200theo HSTKBVTC1,6725m3
227Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bểtheo HSTKBVTC0,1115100m2
228Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao theo HSTKBVTC0,0011tấn
229Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmtheo HSTKBVTC0,2678tấn
230Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75theo HSTKBVTC0,7705m3
231Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75theo HSTKBVTC14,0085m2
232Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm VXM mác 75, mô đun ML>2theo HSTKBVTC8,2886m2
233Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng theo HSTKBVTC4,32641m3
234Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng theo HSTKBVTC0,5408m3
235Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75theo HSTKBVTC1,7589m3
236Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200theo HSTKBVTC0,4418m3
237Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đantheo HSTKBVTC0,0188100m2
238Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơntheo HSTKBVTC0,0508tấn
239Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩutheo HSTKBVTC51cấu kiện
240Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75theo HSTKBVTC5,355m2
241Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75theo HSTKBVTC1,25m2
242Đào móng băng, rộng theo HSTKBVTC21,9481m3
243Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng theo HSTKBVTC3,658m3
244Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75theo HSTKBVTC5,5814m3
245Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200theo HSTKBVTC0,91m3
246Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đantheo HSTKBVTC0,1239100m2
247Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơntheo HSTKBVTC0,1959tấn
248Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩutheo HSTKBVTC1181cấu kiện
249Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75theo HSTKBVTC50,74m2
250Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75theo HSTKBVTC17,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.513558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9027116E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, nhân sự hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành kỹ sư kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành chuyên nghành kỹ sư kỹ thuật công trình;+ Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phụ trách thi công 02 (hai) công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp và dân dụng.+ Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phụ trách thi công điện 02 (hai) công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phụ trách thi công điện 02 (hai) công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên được Huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ -VSMT;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động+ Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 02 (hai) công trình tương tự trở lên..+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông , Kèm theo hoá đơn chưng minh đục bê tông1
2 Máy đầm dùi, Kèm theo hoá đơn chưng minh Công suất ≥1,1kW1
3 Máy cắt uốn, Kèm theo hoá đơn chưng minh Công suất ≥ 5kW1
4 Máy đào, Kèm theo đăng ký, đăng kiểm chứng minh Công suất ≥ 0,8m31
5 Máy hàn, Kèm theo hoá đơn chưng minh Công suất ≥ 23kW1
6 Máy cắt gạch, Kèm theo hoá đơn chưng minh Công suất ≥ 1,7kW1
7 Máy trộn vữa, Kèm theo hoá đơn chưng minh Công suất ≥ 150L1
8 Máy trộn bê tông, Kèm theo hoá đơn chưng minh Công suất ≥ 250L1
9 Máy phát điện, Kèm theo hoá đơn chưng minh Công suất ≥ 5,5kW1
10 Ô tô tự đổ , Kèm theo đăng ký, đăng kiểm chứng minh Công suất ≥ 7 T1
11 Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->