Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210562765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Huy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 08:50:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,342,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.513558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9027116E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, nhân sự hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành kỹ sư kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành chuyên nghành kỹ sư kỹ thuật công trình;+ Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phụ trách thi công 02 (hai) công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp và dân dụng.+ Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phụ trách thi công điện 02 (hai) công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phụ trách thi công điện 02 (hai) công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên được Huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ -VSMT;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động+ Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 02 (hai) công trình tương tự trở lên..+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông , Kèm theo hoá đơn chưng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi, Kèm theo hoá đơn chưng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn, Kèm theo hoá đơn chưng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, Kèm theo đăng ký, đăng kiểm chứng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn, Kèm theo hoá đơn chưng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, Kèm theo hoá đơn chưng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa, Kèm theo hoá đơn chưng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, Kèm theo hoá đơn chưng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện, Kèm theo hoá đơn chưng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ , Kèm theo đăng ký, đăng kiểm chứng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | theo HSTKBVTC | 4,4807 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | theo HSTKBVTC | 39,991 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | theo HSTKBVTC | 29,2934 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | theo HSTKBVTC | 73,8141 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | theo HSTKBVTC | 1,5042 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | theo HSTKBVTC | 0,2389 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | theo HSTKBVTC | 2,5829 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | theo HSTKBVTC | 1,1068 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo HSTKBVTC | 25,4733 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo HSTKBVTC | 1,8373 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo HSTKBVTC | 0,5881 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | theo HSTKBVTC | 3,7747 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | theo HSTKBVTC | 5,8646 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | theo HSTKBVTC | 11,6889 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | theo HSTKBVTC | 4,704 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | theo HSTKBVTC | 0,2938 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | theo HSTKBVTC | 0,2938 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | theo HSTKBVTC | 33,6126 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | theo HSTKBVTC | 34,2619 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | theo HSTKBVTC | 4,3718 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | theo HSTKBVTC | 0,9854 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | theo HSTKBVTC | 2,5927 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | theo HSTKBVTC | 2,216 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo HSTKBVTC | 62,9167 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | theo HSTKBVTC | 7,7671 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | theo HSTKBVTC | 3,7727 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | theo HSTKBVTC | 7,8877 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | theo HSTKBVTC | 4,9624 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo HSTKBVTC | 112,6412 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | theo HSTKBVTC | 10,0575 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | theo HSTKBVTC | 9,9602 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo HSTKBVTC | 6,6152 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | theo HSTKBVTC | 0,597 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | theo HSTKBVTC | 0,529 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | theo HSTKBVTC | 0,1788 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | theo HSTKBVTC | 11,0612 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo HSTKBVTC | 1,0437 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | theo HSTKBVTC | 0,9476 | tấn |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | theo HSTKBVTC | 1,9605 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | theo HSTKBVTC | 1,9605 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | theo HSTKBVTC | 5,0377 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | theo HSTKBVTC | 61,5 | md |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày =33 cm, cao | theo HSTKBVTC | 19,9431 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | theo HSTKBVTC | 157,4166 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | theo HSTKBVTC | 46,1145 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | theo HSTKBVTC | 14,5116 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | theo HSTKBVTC | 7,9153 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | theo HSTKBVTC | 0,726 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | theo HSTKBVTC | 749,5551 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | theo HSTKBVTC | 182,6 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | theo HSTKBVTC | 1.440,3937 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo HSTKBVTC | 313,1304 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | theo HSTKBVTC | 1.005,75 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | theo HSTKBVTC | 760,1728 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo HSTKBVTC | 227,863 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 932,1551 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 3.747,3099 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB40 | theo HSTKBVTC | 319,3194 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | theo HSTKBVTC | 67,5342 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sika | theo HSTKBVTC | 67,5342 | m2 |
| 61 | Làm trần tôn phòng vệ sinh | theo HSTKBVTC | 67,5342 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 500x500m, XM PCB40 | theo HSTKBVTC | 941,2048 | m2 |
| 63 | Lát đá Granit bậc cầu thang, PCB40 | theo HSTKBVTC | 74,5156 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6.38mm | theo HSTKBVTC | 90,18 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6.38mm | theo HSTKBVTC | 36,48 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6.38mm | theo HSTKBVTC | 6,17 | m2 |
| 67 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt kính 6.38mm | theo HSTKBVTC | 90,72 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính 6.38mm | theo HSTKBVTC | 5,04 | m2 |
| 69 | Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mm | theo HSTKBVTC | 57,6018 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | theo HSTKBVTC | 47,577 | m2 |
| 71 | Mái bọc alumium (cả khung) | theo HSTKBVTC | 15,717 | m2 |
| 72 | Lan can bằng inox | theo HSTKBVTC | 393,1129 | kg |
| 73 | Trụ lan can inox | theo HSTKBVTC | 1 | Cái |
| 74 | Lắp dựng lan can | theo HSTKBVTC | 42,682 | m2 |
| 75 | Vách composite vệ sinh | theo HSTKBVTC | 7,29 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | theo HSTKBVTC | 1,7543 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | theo HSTKBVTC | 129,12 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 63,8541 | 1m2 |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | theo HSTKBVTC | 70,2696 | m2 |
| 80 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | theo HSTKBVTC | 49,2156 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | theo HSTKBVTC | 11,276 | 100m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | theo HSTKBVTC | 400,68 | m |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | theo HSTKBVTC | 23,6 | m |
| 84 | Miết mạch tường gạch loại lõm | theo HSTKBVTC | 156,4136 | m2 |
| 85 | Bảng từ chống lóa | theo HSTKBVTC | 9 | Cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | theo HSTKBVTC | 48 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | theo HSTKBVTC | 27 | cái |
| 88 | Móc treo quạt trần | theo HSTKBVTC | 27 | Cái |
| 89 | Đèn ốp trần 15W | theo HSTKBVTC | 19 | bộ |
| 90 | Đèn downlight 9W | theo HSTKBVTC | 24 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | theo HSTKBVTC | 48 | cái |
| 92 | Tủ điện tầng | theo HSTKBVTC | 2 | Cái |
| 93 | Tủ điện tổng | theo HSTKBVTC | 1 | Cái |
| 94 | Hộp điện phòng | theo HSTKBVTC | 12 | Hộp |
| 95 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | theo HSTKBVTC | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | theo HSTKBVTC | 62 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | theo HSTKBVTC | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | theo HSTKBVTC | 21 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | theo HSTKBVTC | 4 | cái |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | theo HSTKBVTC | 55 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | theo HSTKBVTC | 28 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | theo HSTKBVTC | 82 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | theo HSTKBVTC | 275 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | theo HSTKBVTC | 850 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1*25mm2 | theo HSTKBVTC | 10 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | theo HSTKBVTC | 110 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | theo HSTKBVTC | 250 | m |
| 108 | Lắp đặt các automat 2, 3 pha ≤50A | theo HSTKBVTC | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | theo HSTKBVTC | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | theo HSTKBVTC | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | theo HSTKBVTC | 8 | hộp |
| 112 | Đế nhựa âm tường | theo HSTKBVTC | 82 | Cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | theo HSTKBVTC | 170 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | theo HSTKBVTC | 1.425 | m |
| 115 | Cầu đấu dây | theo HSTKBVTC | 3 | Cái |
| 116 | Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5m | theo HSTKBVTC | 5 | Cọc |
| 117 | Thép bản 40x4 | theo HSTKBVTC | 12 | m |
| 118 | Đào móng băng, rộng | theo HSTKBVTC | 7,28 | 1m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | theo HSTKBVTC | 7,28 | m3 |
| 120 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | theo HSTKBVTC | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | theo HSTKBVTC | 7 | cái |
| 122 | Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5m | theo HSTKBVTC | 10 | Cọc |
| 123 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | theo HSTKBVTC | 10 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | theo HSTKBVTC | 78 | m |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | theo HSTKBVTC | 42 | m |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | theo HSTKBVTC | 4,5593 | 1m2 |
| 127 | Kẹp nối dây tiếp địa | theo HSTKBVTC | 2 | Cái |
| 128 | Quả hồ lô sứ màu huyết dụ | theo HSTKBVTC | 7 | Cái |
| 129 | Đo điện trở | theo HSTKBVTC | 2 | Điểm |
| 130 | Que hàn | theo HSTKBVTC | 7 | kg |
| 131 | Đào móng băng, rộng | theo HSTKBVTC | 15,6 | 1m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | theo HSTKBVTC | 15,6 | m3 |
| 133 | Bình chữa cháy xách tay C02 - 5kg | theo HSTKBVTC | 6 | Bình |
| 134 | Bình chữa cháy xách tay ABC -8kg | theo HSTKBVTC | 6 | Bình |
| 135 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | theo HSTKBVTC | 3 | Bảng |
| 136 | Hộp chữa cháy vách tường | theo HSTKBVTC | 3 | Hộp |
| 137 | Moderm wifi | theo HSTKBVTC | 1 | Cái |
| 138 | SWITCH 32 cổng | theo HSTKBVTC | 1 | thiết bị |
| 139 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | theo HSTKBVTC | 24 | bảng |
| 140 | Mặt mạng 1 nắp che | theo HSTKBVTC | 24 | Cái |
| 141 | Đế âm chống cháy | theo HSTKBVTC | 24 | Cái |
| 142 | Patch panel cat 5e, 24 cổng | theo HSTKBVTC | 1 | Cái |
| 143 | Tủ mạng 6U | theo HSTKBVTC | 1 | Cái |
| 144 | Dây mạng 4PAIRS CAT5E 1m | theo HSTKBVTC | 350 | m |
| 145 | Cáp utp 4PAIRS CAT5E | theo HSTKBVTC | 50 | m |
| 146 | Máng cáp MC 30x60 | theo HSTKBVTC | 60 | m |
| 147 | Tê máng cáp | theo HSTKBVTC | 10 | Chiếc |
| 148 | Co ngang máng cáp | theo HSTKBVTC | 10 | Chiếc |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | theo HSTKBVTC | 10 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | theo HSTKBVTC | 180 | m |
| 151 | Router ADSL 4 cổng | theo HSTKBVTC | 1 | Cái |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | theo HSTKBVTC | 6 | hộp |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | theo HSTKBVTC | 2 | bể |
| 154 | Lắp đặt xí bệt | theo HSTKBVTC | 12 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | theo HSTKBVTC | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, vòi rửa, dây cấp, xi phông | theo HSTKBVTC | 18 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | theo HSTKBVTC | 9 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | theo HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 159 | Van phao D25 | theo HSTKBVTC | 2 | Cái |
| 160 | Van khóa D25 | theo HSTKBVTC | 4 | Cái |
| 161 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | theo HSTKBVTC | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | theo HSTKBVTC | 6 | cái |
| 163 | Rắc co D50 PPR | theo HSTKBVTC | 2 | Cái |
| 164 | Rắc co D32 PPR | theo HSTKBVTC | 6 | Cái |
| 165 | Cút ren trong D25 PPR | theo HSTKBVTC | 48 | Cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | theo HSTKBVTC | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | theo HSTKBVTC | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt ctê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | theo HSTKBVTC | 24 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | theo HSTKBVTC | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn D50-32 | theo HSTKBVTC | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa D50-40 | theo HSTKBVTC | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa D32-25 | theo HSTKBVTC | 11 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | theo HSTKBVTC | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | theo HSTKBVTC | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | theo HSTKBVTC | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | theo HSTKBVTC | 24 | cái |
| 177 | Chếch D25 PPR | theo HSTKBVTC | 10 | cái |
| 178 | Nút bịt | theo HSTKBVTC | 51 | Cái |
| 179 | Măng xông D32 PPR | theo HSTKBVTC | 4 | cái |
| 180 | Măng xông D25 PPR | theo HSTKBVTC | 4 | cái |
| 181 | Ống nhựa D50 PPR | theo HSTKBVTC | 0,08 | 100m |
| 182 | Ống nhựa D40 PPR | theo HSTKBVTC | 0,16 | 100m |
| 183 | Ống nhựa D32 PPR | theo HSTKBVTC | 0,52 | 100m |
| 184 | Ống nhựa D25 PPR | theo HSTKBVTC | 0,92 | 100m |
| 185 | Ống nhựa D110 PVC | theo HSTKBVTC | 0,68 | 100m |
| 186 | Ống nhựa D90 PVC | theo HSTKBVTC | 0,64 | 100m |
| 187 | Ống nhựa D60 PVC | theo HSTKBVTC | 0,48 | 100m |
| 188 | Ống nhựa D48 PVC | theo HSTKBVTC | 0,2 | 100m |
| 189 | Ống nhựa D42 PVC | theo HSTKBVTC | 0,48 | 100m |
| 190 | Tê 110 PVC | theo HSTKBVTC | 15 | cái |
| 191 | Tê 90 PVC | theo HSTKBVTC | 26 | cái |
| 192 | Tê 42 PVC | theo HSTKBVTC | 16 | cái |
| 193 | Y 110 PVC | theo HSTKBVTC | 14 | cái |
| 194 | Y 90 PVC | theo HSTKBVTC | 2 | cái |
| 195 | Chếch 110 PVC | theo HSTKBVTC | 14 | cái |
| 196 | Chếch 90 PVC | theo HSTKBVTC | 6 | cái |
| 197 | Chếch 60 PVC | theo HSTKBVTC | 10 | cái |
| 198 | Chếch 42 PVC | theo HSTKBVTC | 8 | cái |
| 199 | Cút 110 PVC | theo HSTKBVTC | 14 | cái |
| 200 | Cút 90 PVC | theo HSTKBVTC | 16 | cái |
| 201 | Cút 60 PVC | theo HSTKBVTC | 36 | cái |
| 202 | Cút 48 PVC | theo HSTKBVTC | 4 | cái |
| 203 | Cút 42 PVC | theo HSTKBVTC | 34 | cái |
| 204 | Côn 110-60 PVC | theo HSTKBVTC | 2 | cái |
| 205 | Côn 48-42 PVC | theo HSTKBVTC | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | theo HSTKBVTC | 24 | cái |
| 207 | Ống nhựa D42 PVC | theo HSTKBVTC | 0,08 | 100m |
| 208 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo HSTKBVTC | 0,3346 | 100m3 |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10%) | theo HSTKBVTC | 3,7177 | 1m3 |
| 210 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | theo HSTKBVTC | 1,271 | m3 |
| 211 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | theo HSTKBVTC | 2,262 | m3 |
| 212 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | theo HSTKBVTC | 0,0544 | 100m2 |
| 213 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | theo HSTKBVTC | 0,1468 | tấn |
| 214 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo HSTKBVTC | 1,6124 | m3 |
| 215 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | theo HSTKBVTC | 0,1336 | 100m2 |
| 216 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | theo HSTKBVTC | 0,0149 | tấn |
| 217 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | theo HSTKBVTC | 0,0461 | tấn |
| 218 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | theo HSTKBVTC | 0,0184 | m3 |
| 219 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo HSTKBVTC | 0,0015 | 100m2 |
| 220 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | theo HSTKBVTC | 0,0029 | tấn |
| 221 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | theo HSTKBVTC | 1 | 1cấu kiện |
| 222 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | theo HSTKBVTC | 3,84 | m3 |
| 223 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | theo HSTKBVTC | 0,384 | 100m2 |
| 224 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | theo HSTKBVTC | 0,1255 | tấn |
| 225 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | theo HSTKBVTC | 0,2286 | tấn |
| 226 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | theo HSTKBVTC | 1,6725 | m3 |
| 227 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | theo HSTKBVTC | 0,1115 | 100m2 |
| 228 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao | theo HSTKBVTC | 0,0011 | tấn |
| 229 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | theo HSTKBVTC | 0,2678 | tấn |
| 230 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | theo HSTKBVTC | 0,7705 | m3 |
| 231 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo HSTKBVTC | 14,0085 | m2 |
| 232 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm VXM mác 75, mô đun ML>2 | theo HSTKBVTC | 8,2886 | m2 |
| 233 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | theo HSTKBVTC | 4,3264 | 1m3 |
| 234 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | theo HSTKBVTC | 0,5408 | m3 |
| 235 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | theo HSTKBVTC | 1,7589 | m3 |
| 236 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | theo HSTKBVTC | 0,4418 | m3 |
| 237 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo HSTKBVTC | 0,0188 | 100m2 |
| 238 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | theo HSTKBVTC | 0,0508 | tấn |
| 239 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | theo HSTKBVTC | 5 | 1cấu kiện |
| 240 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo HSTKBVTC | 5,355 | m2 |
| 241 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | theo HSTKBVTC | 1,25 | m2 |
| 242 | Đào móng băng, rộng | theo HSTKBVTC | 21,948 | 1m3 |
| 243 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | theo HSTKBVTC | 3,658 | m3 |
| 244 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | theo HSTKBVTC | 5,5814 | m3 |
| 245 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | theo HSTKBVTC | 0,91 | m3 |
| 246 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo HSTKBVTC | 0,1239 | 100m2 |
| 247 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | theo HSTKBVTC | 0,1959 | tấn |
| 248 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | theo HSTKBVTC | 118 | 1cấu kiện |
| 249 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo HSTKBVTC | 50,74 | m2 |
| 250 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | theo HSTKBVTC | 17,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.513558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9027116E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng; phụ lục hợp đồng+Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, nhân sự hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành kỹ sư kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành chuyên nghành kỹ sư kỹ thuật công trình;+ Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phụ trách thi công 02 (hai) công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp và dân dụng.+ Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phụ trách thi công điện 02 (hai) công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công phụ trách thi công điện 02 (hai) công trình tương tự trở lên.+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên được Huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ -VSMT;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động+ Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 02 (hai) công trình tương tự trở lên..+ Tài liệu chứng minh: Quyết định phân công công việc, Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông , Kèm theo hoá đơn chưng minh | đục bê tông | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi, Kèm theo hoá đơn chưng minh | Công suất ≥1,1kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn, Kèm theo hoá đơn chưng minh | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy đào, Kèm theo đăng ký, đăng kiểm chứng minh | Công suất ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn, Kèm theo hoá đơn chưng minh | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, Kèm theo hoá đơn chưng minh | Công suất ≥ 1,7kW | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa, Kèm theo hoá đơn chưng minh | Công suất ≥ 150L | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, Kèm theo hoá đơn chưng minh | Công suất ≥ 250L | 1 |
| 9 | Máy phát điện, Kèm theo hoá đơn chưng minh | Công suất ≥ 5,5kW | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ , Kèm theo đăng ký, đăng kiểm chứng minh | Công suất ≥ 7 T | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi