Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210563235-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210514204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 08:49:00 đến ngày 2021-06-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,152,994,771 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG 6 PHÒNG
B I. PHẦN MÓNG:
1 Đào móng, vận chuyển đất thừa ra bãi thải Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 485,336 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 168,52 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 22,917 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 88,752 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 840,36 kg
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 3.507,5 kg
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 3.494,7 kg
8 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 28,648 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 307,89 kg
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 128,64 kg
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 4,316 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 149,12 kg
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 938,45 kg
14 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2,115 m3
15 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 0,601 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 91,8 m3
17 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 26,229 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 32,468 m2
19 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 30,191 m2
C PHẦN DÀN GIÁO THI CÔNG:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 8,426 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 6,351 100m2
D II. PHẦN KẾT CẤU:
E 1 - Phần cột:
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 367,9 kg
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 3.628,64 kg
3 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 16,253 m3
F 2 - Phần dầm:
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 655,73 kg
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 5.826,42 kg
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 31,287 m3
G 3 - Phần sàn:
1 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 10.180,65 kg
2 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 64,842 m3
H 4 - Phần lanh tô + lam:
1 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 237,83 kg
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 577,63 kg
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 6,295 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 11,9 kg
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 69 kg
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 0,504 m3
7 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 273,6 kg
8 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2,613 m3
I 6 - Phần giằng tường thu hồi, xà gồ:
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 301,2 kg
2 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1,156 m3
3 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2,173 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 192,064 m2
J III. PHẦN KIẾN TRÚC:
K 1 - Xây tường:
1 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 177,894 m3
L 2 - Phần lát nền + ốp tường wc:
1 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 472,948 m2
2 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 3,762 m2
3 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 20,518 m2
4 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 83,358 m2
M 3 - Phần mái + gạch thông gió trang trí lam:
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 329,788 m2
2 Tôn úp nóc dày 0,4 ly Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 48,967 m
3 Ke chống bão tính 6 cái/m2 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1.978,68 cái
4 Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1 bộ
5 Tấm tôn đậy nắp thang lên mái, bao gồm cả then chốt hoàn thiện Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1 tấm
6 Cung cấp lắp đặt gạch thông gió kích thước 20x20cm trang trí diềm mặt đứng trước. Gạch thông gió chữ thọ tròn. Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 478 viên
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 288,146 m2
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 75 m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 17,38 kg
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 42,1 kg
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 0,637 m3
12 Đắp chữ bằng bê tông, trang trí mặt đứng trước (chữ cao 400 dầy 30mm). Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 30 công
N 4 - Cầu thang:
1 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 0,945 m3
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 26,185 m2
3 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 26,185 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 33,87 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 33,87 m2
6 Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện (Chi phí bao gồm sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 10,064 m
7 Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện (Chi phí bao gồm sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 9,561 m2
O 5 - Lan can hành lang:
1 Cung cấp, lắp đặt tay vịn lan can hành lang bằng inox 304 D60x2 (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 45,62 m
P 6 - Trát, sơn:
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 587,497 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 318,721 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 236,021 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 61,644 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 844,254 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 378,36 m2
7 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 574,54 m2
8 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 92,08 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 8,6 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 31,484 m
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 92,36 m
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1.304,563 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1.713,796 m2
Q 7 - Phần cửa. Cửa khung nhựa lõi thép kính dầy 6,38mm. Phương pháp lựa chọn tính thêm đối với cửa 5mm cộng thêm 225.000 đ/m2 .:
1 Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 42,12 m2
2 Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 8,91 m2
3 Cung cấp, lắp đặt cửa sô 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dầy dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 70,38 m2
4 Cung cấp, lắp đặt cửa sô mở hất, cửa nhựa lõi thép kính dầy dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 0,72 m2
5 Cung cấp, lắp đặt vách kính cầu thang khung nhựa lõi thép, kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 6,24 m2
6 Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ KT 14x14x1,1 sơn tĩnh điện (chi phí đến khi hoàn thiện công tác lắp đặt). Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 71,1 m2
7 Cung cấp, lắp đặt vách compắc ngăn phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt kèm theo) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 10,314 m2
8 Cung cấp, lắp đặt bàn đá lavabo bằng đá đen Kim Sa dầy 2cm, kèm chân đỡ bằng Inox 304 KT 20x20x1,5 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2,989 m2
R 8- Phần tam cấp:
1 Đào móng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2,904 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1,21 m3
3 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 4,042 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1,08 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 40,821 m2
6 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 20,41 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 0,968 m3
S Bồn hoa.:
1 Đào móng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2,455 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1,023 m3
3 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 0,579 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 13,203 m2
T 9. Bể phốt (sl 1 bể):
1 Đào móng, vận chuyển đất thừa ra bãi thải Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 15,01 m3
2 Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 0,658 m3
3 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 0,91 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 93,3 kg
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 29,1 kg
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 65,7 kg
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 0,887 m3
8 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2,921 m3
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 4,046 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 16,632 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 19,588 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 19,588 m2
13 Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 0,596 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 17,3 kg
15 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 53 kg
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 8 cái
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 5,212 m3
U 10- Vật liệu điện:
V Phần vật tư điện nhẹ:
1 Nút mạng + mặt hạt + đế âm, lắp cách sàn 0,4m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 11 cái
2 Lắp đặt Nút mạng + mặt hạt + đế âm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 11 cái
3 SWITCH CORE 24 cổng 10/100/1000 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1 chiếc
4 ROUTER Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1 chiếc
5 UPS 3 KVA Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1 chiếc
6 ACCESS SWITCH 8 PORT Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2 chiếc
7 Cáp mạng UTP CAT5E Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 240 m
8 ống ghen hộp GA14 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 120 m
9 ống ghen hộp GA 60 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 60 m
10 MODEM Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2 cái
W Phần vật tư điện trong nhà:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 34 bộ
2 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 12 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 19 cái
5 Điều tốc quạt trần 10A/250V Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 21 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 55 cái
8 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 21 cái
9 Tủ điện sắt chuyên dùng 450x350x150 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2 bộ
10 Tủ điện RABO7 (220x198x90) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 11 bộ
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 3 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 8 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 44 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 10 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 16mm2 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x10mm2 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 10 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x16 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 60 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x6 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 120 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x2,5 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 600 m
22 Lắp đặt dây đơn x1,5 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1.200 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1.700 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 260 m
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 25 hộp
26 Điều hòa treo tường 9000 BTU Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 8 bộ
27 Cung cấp, lắp đặt ống dây đồng điều hòa (dự toán tạm tính thêm 5m cho 1 máy điều hòa vì mỗi máy nhà sản xuất chỉ có 1m dây) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 40 m
28 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 8 máy
X Phần vật tư chống sét.:
1 Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 5 cái
2 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 5 cọc
3 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 120 m
4 Dây tiếp địa thép D14 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 75 m
5 Hộp kiểm tra Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2 bộ
6 Đào kênh mương dây tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 28,35 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 9,45 m3
Y Phần phòng cháy chữa cháy.:
1 Tủ đựng bình chữa cháy KT 800x600x180mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2 cái
2 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2 bình
3 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 4 bình
4 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2 bảng
Z 11. Phần vật tư nước:
AA Phần cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 30 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 15 m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 39 m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 10 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 10 cái
7 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 4 cái
8 Nối thẳng ren trong D20 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 10 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 9 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 12 cái
AB Phần thoát nước sinh hoạt:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 20 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 25 m
3 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 21 cái
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 4 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 3 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 3 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 3 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 4 cái
AC Thoát nước mái.:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 80 m
2 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 8 cái
3 Colie D90 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 40 cái
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 8 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 10 m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 40 m
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 4 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 3 bộ
11 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 3 bộ
12 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1 bể
14 Cung cấp lắp đặt máy bơm công suất 2m3/h Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 2 chiếc
AD 12. Hệ thống rãnh thoát nước, hố ga:
1 Đào móng, vận chuyển đất thừa ra bãi thải Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 27,009 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 4,66 m3
3 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 5,511 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 59,121 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 81,161 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 237,86 kg
7 Bê tông tấm đan, bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 3,05 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 80 cấu
9 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 4,539 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 9,003 m3
AE CÔNG TÁC BỐC XÊP VẬT LIỆU
1 Chi phí bốc xếp vật liệu Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1 T. bộ
2 Phá dỡ công trình cũ Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt 1 T. bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->